Bashkim Ajdini ở Osnabruck đã bị thẻ vàng lần thứ hai bởi Mitja Stegemann và bị đuổi khỏi sân.
Trực tiếp kết quả VfL Osnabrück vs Karlsruher SC hôm nay 29-07-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 29/7
Kết thúc



![]() Marvin Wanitzek 2 | |
![]() Erik Engelhardt 13 | |
![]() Bashkim Ajdini 18 | |
![]() Marvin Wanitzek (Kiến tạo: Paul Nebel) 36 | |
![]() Maxwell Gyamfi 52 | |
![]() Haralambos Makridis (Thay: Lars Kehl) 60 | |
![]() Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Noel Niemann) 60 | |
![]() Tim Rossmann (Thay: Budu Zivzivadze) 69 | |
![]() Robert Tesche (Kiến tạo: Florian Kleinhansl) 71 | |
![]() Marvin Wanitzek 78 | |
![]() Dave Gnaase (Thay: Lukas Kunze) 78 | |
![]() Dzenis Burnic (Thay: Paul Nebel) 82 | |
![]() Stefano Marino (Thay: Fabian Schleusener) 82 | |
![]() Dzenis Burnic (Kiến tạo: Sebastian Jung) 87 | |
![]() Christian Conteh (Thay: Erik Engelhardt) 88 | |
![]() John Verhoek (Thay: Robert Tesche) 88 | |
![]() Dzenis Burnic 89 | |
![]() Marcel Beifus (Thay: Lars Stindl) 90 | |
![]() Bashkim Ajdini 90+5' |
Bashkim Ajdini ở Osnabruck đã bị thẻ vàng lần thứ hai bởi Mitja Stegemann và bị đuổi khỏi sân.
Bashkim Ajdini ở Osnabruck đã bị thẻ vàng lần thứ hai bởi Mitja Stegemann và bị đuổi khỏi sân.
Ném biên dành cho Osnabruck tại Bremer Brücke.
Mitja Stegemann cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Karlsruhe thay người thứ 4, Marcel Beifus vào thay Lars Stindl.
Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Karlsruhe bên phần sân của Osnabruck.
Mitja Stegemann cho Karlsruhe một quả phát bóng lên.
Mitja Stegemann ra hiệu cho Osnabruck đá phạt.
Karlsruhe được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Quả ném biên dành cho Karlsruhe tại Bremer Brücke.
Dzenis Burnic (Karlsruhe) đã nhận thẻ vàng từ Mitja Stegemann.
Tobias Schweinsteiger thực hiện lần thay người thứ năm của đội tại Bremer Brücke với Christian Joe Conteh thay cho Erik Engelhardt.
Tobias Schweinsteiger (Osnabruck) thực hiện lần thay người thứ tư, John Verhoek vào thay Robert Tesche.
Sebastian Jung với một hỗ trợ ở đó.
Mục tiêu! Dzenis Burnic giúp Karlsruhe dẫn trước 2-3.
Ném biên cho Karlsruhe ở Osnabruck.
Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.
Karlsruhe có một quả phát bóng lên.
Osnabruck được hưởng quả phạt góc bởi Mitja Stegemann.
Quả phát bóng lên cho Osnabruck tại Bremer Brücke.
VfL Osnabrück (4-3-3): Lennart Grill (1), Bashkim Ajdini (5), Maxwell Gyamfi (4), Niklas Wiemann (25), Florian Kleinhansl (3), Lukas Kunze (13), Maximilian Thalhammer (6), Robert Tesche (8), Robert Tesche (8), Lars Kehl (18), Erik Engelhardt (9), Noel Niemann (7)
Karlsruher SC (4-4-2): Patrick Drewes (23), Sebastian Jung (2), Robin Bormuth (32), Marcel Franke (28), Philip Heise (16), Paul Nebel (26), Jerome Gondorf (8), Lars Stindl (13), Marvin Wanitzek (10), Fabian Schleusener (24), Budu Zivzivadze (11)
Thay người | |||
60’ | Noel Niemann Kwasi Okyere Wriedt | 69’ | Budu Zivzivadze Tim Rossmann |
60’ | Lars Kehl Charalambos Makridis | 82’ | Fabian Schleusener Stefano Marino |
78’ | Lukas Kunze Dave Gnaase | 82’ | Paul Nebel Dzenis Burnic |
88’ | Erik Engelhardt Christian Joe Conteh | 90’ | Lars Stindl Marcel Beifus |
88’ | Robert Tesche John Verhoek |
Cầu thủ dự bị | |||
Dave Gnaase | Kelvin Arase | ||
Paterson Chato | Stefano Marino | ||
Florian Bahr | Tim Rossmann | ||
Philipp Kuhn | Dzenis Burnic | ||
Christian Joe Conteh | Marco Thiede | ||
Jannes Wulff | David Herold | ||
Kwasi Okyere Wriedt | Marcel Beifus | ||
John Verhoek | Max Weiss | ||
Charalambos Makridis | Eren Ozturk |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
12 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
13 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |