Lucas Ocampos từ Sevilla là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
![]() Lucas Ocampos (Kiến tạo: Ivan Rakitic) 58 | |
![]() Ludwig Augustinsson 79 |
Thống kê trận đấu Cadiz vs Sevilla


Diễn biến Cadiz vs Sevilla
Sevilla với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Cadiz: 29%, Sevilla: 71%.
Quả phát bóng lên cho Cadiz.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định ở lại với cuộc gọi ban đầu - không thổi phạt đền cho Sevilla!
VAR - PHẠT GÓC! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. VAR đang tiến hành kiểm tra, một tình huống phạt đền có thể xảy ra.
Lucas Ocampos từ Sevilla cầm bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tầm nhìn tuyệt vời của Varazdat Haroyan từ Cadiz khi anh ta ngăn chặn một cuộc tấn công đầy hứa hẹn với một cuộc đánh chặn.
Oscar Rodriguez thực hiện một quả tạt ...
Quả phát bóng lên cho Cadiz.
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương
Isaac Carcelen bị phạt vì đẩy Ivan Rakitic.
Karim Rekik chơi kém khi nỗ lực phá bóng yếu ớt của anh ấy khiến đội bóng của anh ấy bị áp lực
Tomas Alarcon thực hiện một quả tạt từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Lucas Ocampos của Sevilla làm khách trên sân Alfonso Espino
Munir El Haddadi bị phạt vì đẩy Carlos Akapo.
Một cầu thủ của Sevilla phạm lỗi.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Đội hình xuất phát Cadiz vs Sevilla
Cadiz (4-2-3-1): Jeremias Ledesma (1), Carlos Akapo (15), Varazdat Haroyan (5), Victor Chust (32), Alfonso Espino (22), Tomas Alarcon (12), Martin Calderon (28), Alvaro Negredo (18), Jens Joensson (2), Ivan Chapela (27), Milutin Osmajic (29)
Sevilla (3-1-4-2): Yassine Bounou (13), Nemanja Gudelj (6), Diego Carlos (20), Marcos Acuna (19), Fernando (25), Lucas Ocampos (5), Joan Jordan (8), Ivan Rakitic (10), Ludwig Augustinsson (3), Ivan Romero (36), Alejandro Gomez (24)


Thay người | |||
55’ | Milutin Osmajic Florin Andone | 55’ | Fernando Karim Rekik |
55’ | Martin Calderon Alex Fernandez | 71’ | Ivan Romero Munir El Haddadi |
62’ | Jens Joensson Ivan Alejo | 86’ | Alejandro Gomez Oliver Torres |
62’ | Victor Chust Isaac Carcelen | 86’ | Ludwig Augustinsson Oscar Rodriguez |
77’ | Ivan Chapela Ruben Sobrino |
Cầu thủ dự bị | |||
Juan Flere | Oliver Torres | ||
David Gil | Luismi Cruz | ||
Alvaro Jimenez | Javier Diaz | ||
Alvaro Bastida | Nacho Quintana | ||
Ruben Sobrino | Juanlu Sanchez | ||
Florin Andone | Valentino Fattore | ||
Ivan Alejo | Marko Dmitrovic | ||
Alex Fernandez | Karim Rekik | ||
Isaac Carcelen | Munir El Haddadi | ||
Oscar Rodriguez | |||
Oussama Idrissi |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cadiz vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cadiz
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại