![]() Nguyen Quang Tình(pen.) 25' | |
![]() Van Thanh Vu 16' | |
![]() Sebastian Gaston Merlo 50' | |
![]() Nguyen Hai Anh 50' |
Tổng thuật Cần Thơ vs HAGL
Thông tin trận đấu
- XSKT Cần Thơ mất Patiyo, Trung Anh, Công Thành vì đã nhận đủ 3 thẻ vàng.
- HAGL mất tới 7 cầu thủ vì vướng thi THPT là Hồng Duy, Thanh Hậu, Kim Hùng, Việt Hưng, Nguyễn Lam, A Hoàng, Hoàng Nam.
- Trong 3 trận đối đầu giữa 2 đội, Cần Thơ thắng 1, hòa 1 và thua 1 trước HAGL.
- XSKT Cần Thơ thua 5/7 trận gần nhất trên tất cả các mặt trận. Trên sân nhà thì đội bóng xứ Tây Đô có tới 6 chiến thắng, 1 hòa trong 9 trận gần nhất.
- HAGL thua cả 4 trận liên tiếp gần nhất, tệ hơn khi trận nào cũng thủng lưới từ 3 bàn trở lên.
- HAGL là đội đá sân khách kém nhất V-League, họ đã thua tới 18/20 trận khi phải rời xa Pleiku.
- XSKT Cần Thơ là đội duy nhất sau giai đoạn lượt đi V-League không có trận hòa nào.
- Theo V-League Stats, tiền đạo Văn Toàn của HAGL đang trải qua chuỗi 1021 phút tịt ngòi. Lần gần nhất cầu thủ này ghi bàn là pha lập công vào lưới SHB Đà Nẵng ở vòng 2 V-League.
- 17/20 trận gần nhất của HAGL đều có từ 3 bàn thắng trở lên.
![]() |
HAGL đang chơi không tốt tại V-League 2016 |
Video clip bàn thắng: HAGL 1-3 Bình Dương (Tứ kết Cúp Quốc Gia 2016)

VIDEO BÀN THẮNG TRẬN XSKT CẦN THƠ 2-1 HAGL
Đội hình ra sân
![]() |
XSKT Cần Thơ (4-4-2): 26.Bửu Ngọc – 4.Tấn Đạt, 2.Chí Công, 29.Ngọc Mạnh, 22.Văn Quân – 19.Đức Lộc, 9.Vũ Anh Tuấn, 17.Quang Tình, 28.Đinh Hoàng Max - 23.Hải Anh, 90.Oseni.
HAGL (4-4-2): 22.Văn Tiến – 6.Tăng Tiến, 3.Văn Thắng, 77.Thắng Toàn, 28.Anh Tài – 17.Văn Thanh, 36.Ideguchi, 26.Bùi Trần Vũ, 11.Minh Vương – 9.Văn Toàn, 20.Thái Học.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cần Thơ
Thành tích gần đây HAGL
Bảng xếp hạng V-League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 16 | 9 | 4 | 3 | 16 | 31 | H T T T H |
2 | ![]() | 16 | 8 | 4 | 4 | 7 | 28 | H T B B T |
3 | ![]() | 16 | 7 | 6 | 3 | 10 | 27 | B T T T H |
4 | ![]() | 16 | 6 | 8 | 2 | 7 | 26 | H B H H H |
5 | ![]() | 16 | 7 | 3 | 6 | 3 | 24 | T H T T B |
6 | ![]() | 16 | 5 | 7 | 4 | 7 | 22 | H B T H H |
7 | ![]() | 16 | 3 | 12 | 1 | 3 | 21 | H H B H H |
8 | ![]() | 16 | 5 | 5 | 6 | 0 | 20 | T B T T T |
9 | ![]() | 16 | 4 | 7 | 5 | -3 | 19 | H T H B T |
10 | ![]() | 16 | 4 | 7 | 5 | -8 | 19 | B H H T B |
11 | ![]() | 16 | 4 | 6 | 6 | -3 | 18 | B H B B H |
12 | ![]() | 16 | 3 | 7 | 6 | -12 | 16 | B T B H T |
13 | ![]() | 16 | 3 | 4 | 9 | -11 | 13 | B H B B B |
14 | ![]() | 16 | 1 | 6 | 9 | -16 | 9 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại