Bóng an toàn khi Australia được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
![]() Zach Lisolajski 10 | |
![]() Medin Memeti 23 | |
![]() Louis Agosti 25 | |
![]() Kuai Jiwen (Kiến tạo: Xu Junchi) 29 | |
![]() Sebastian Esposito (Thay: Zach Lisolajski) 46 | |
![]() Peng Xiao (Thay: Qi Qiancheng) 46 | |
![]() Weijie Mao (Thay: Zeshi Chen) 46 | |
![]() Du Yuezheng (Thay: Zhu Pengyu) 58 | |
![]() Paul Okon-Engstler (Thay: Louis Agosti) 62 | |
![]() Luka Jovanovic (Thay: Medin Memeti) 62 | |
![]() Frans Deli (Thay: Jaylan Pearman) 63 | |
![]() Sun Kangbo (Thay: Xu Junchi) 64 | |
![]() Joshua Inserra (Thay: Oliver Randazzo) 74 | |
![]() Wang Yudong (Thay: Zhixiong Zhang) 75 |
Thống kê trận đấu China U20 vs Australia U20


Diễn biến China U20 vs Australia U20
Quả ném biên cao ở khu vực của Trung Quốc tại Thâm Quyến.
Trung Quốc có một quả ném biên nguy hiểm.
Abdullah Jamali ra hiệu cho một quả đá phạt cho Trung Quốc.
Liệu Trung Quốc có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Australia không?
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Shenzhen.
Phạt ném cho Trung Quốc ở phần sân nhà của họ.
Australia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Trung Quốc ở phần sân nhà của họ.
Phạt góc cho Australia tại sân Baoan.
Abdullah Jamali trao cho đội nhà một quả phạt ném.
Phạt ném cho Australia ở phần sân của Trung Quốc.
Quả ném biên cho Australia trong phần sân của Trung Quốc.
Australia được hưởng một quả ném biên trong phần sân của họ.
Trung Quốc có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Australia không?
Wang Yudong đang thay thế Zhixiong Zhang cho đội nhà.
Đội khách thay Oliver Randazzo bằng Joshua Inserra.
Ném biên cho Australia gần khu vực 16 mét 50.
Australia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ tình huống ném biên này ở phần sân của Trung Quốc không?
Australia có một quả ném biên ở phần sân nhà.
Australia được hưởng một quả phát bóng.
Đội hình xuất phát China U20 vs Australia U20
Thay người | |||
46’ | Qi Qiancheng Peng Xiao | 46’ | Zach Lisolajski Sebastian Esposito |
46’ | Zeshi Chen Weijie Mao | 62’ | Louis Agosti Paul Okon-Engstler |
58’ | Zhu Pengyu Du Yuezheng | 62’ | Medin Memeti Luka Jovanovic |
64’ | Xu Junchi Sun Kangbo | 63’ | Jaylan Pearman Frans Deli |
75’ | Zhixiong Zhang Wang Yudong | 74’ | Oliver Randazzo Joshua Inserra |
Cầu thủ dự bị | |||
Peng Xiao | Steven Hall | ||
Maimaiti Yimulan | Joshua Inserra | ||
Weijie Mao | Sebastian Esposito | ||
Wang Yudong | Panagiotis Kikianis | ||
Yao Haoyang | Paul Okon-Engstler | ||
Wang Haobin | Luka Jovanovic | ||
Chen Shihan | Alexander Badolato | ||
Sun Kangbo | Frans Deli | ||
Du Yuezheng | Gus Hoefsloot | ||
Haoran Zhang | Musa Toure | ||
Alex Yang | Dean Bosnjak | ||
Adam Bugarija Cardeno |
Nhận định China U20 vs Australia U20
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây China U20
Thành tích gần đây Australia U20
Bảng xếp hạng U20 Châu Á
Group A | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | B B T |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B |
Group B | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
2 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
3 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B T H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
Group C | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B B H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | B B H |
Group D | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
2 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | T H H |
3 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại