Gaetano Masucci của Pisa đã được đặt ở Como.
![]() (og) Filippo Scaglia 6 | |
![]() Tommaso Arrigoni 62 | |
![]() Pietro Beruatto 75 | |
![]() Filippo Scaglia 90+1' | |
![]() Matteo Solini 90+4' | |
![]() Gaetano Masucci 90+5' |
Thống kê trận đấu Como vs Pisa


Diễn biến Como vs Pisa

Đá phạt cho Como ở nửa Pisa.
Liệu Como có thể đưa được bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Pisa không?

Tại Stadio Giuseppe Sinigaglia, Matteo Solini đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.
Daniele Doveri ra hiệu cho Pisa một quả phạt trực tiếp ngay bên ngoài khu vực của Como.
Daniele Doveri thực hiện quả ném biên cho đội nhà.
Quả phát bóng lên cho Pisa tại Stadio Giuseppe Sinigaglia.
Como được hưởng quả phạt góc của Daniele Doveri.
Bóng đi ra khỏi khung thành Pisa phát bóng lên.
Como dâng cao tấn công ở Stadio Giuseppe Sinigaglia nhưng cú đánh đầu của Alessandro Gabrielloni lại đi chệch mục tiêu.
Phạt góc cho Pisa.

Filippo Scaglia (Como) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Pietro Beruatto (Como) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Como được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ném biên Como.
Daniele Doveri thưởng cho Pisa một quả phát bóng lên.
Giuseppe Sibilli đã trở lại sân cỏ.
Đá phạt cho Como trong hiệp của họ.
Daniele Doveri phải đợi trước khi tiếp tục thi đấu vì Giuseppe Sibilli cho Pisa vẫn đang bị thất vọng.
Daniele Doveri ra hiệu cho Pisa một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đá phạt cho Como trong hiệp của họ.
Đội hình xuất phát Como vs Pisa
Como (3-4-1-2): Davide Facchin (1), Davide Bertoncini (5), Filippo Scaglia (23), Matteo Solini (4), Luca Vignali (28), Tommaso Arrigoni (21), Alessandro Bellemo (14), Alessio Iovine (6), Vittorio Parigini (11), Alberto Cerri (27), Antonino La Gumina (20)
Pisa (4-3-2-1): Nicolas (1), Hjoertur Hermannsson (6), Maxime Leverbe (3), Antonio Caracciolo (4), Pietro Beruatto (20), Idrissa Toure (15), Adam Nagy (16), Giuseppe Mastinu (18), Robert Gucher (27), Yonatan Cohen (11), Lorenzo Lucca (9)


Thay người | |||
60’ | Antonino La Gumina Alessandro Gabrielloni | 57’ | Yonatan Cohen Giuseppe Sibilli |
60’ | Luca Vignali Ettore Gliozzi | 57’ | Lorenzo Lucca Gaetano Masucci |
82’ | Davide Bertoncini Edoardo Bovolon | 70’ | Idrissa Toure Marius Marin |
82’ | Tommaso Arrigoni Elvis Kabashi | 83’ | Robert Gucher Davide Di Quinzio |
82’ | Vittorio Parigini Massimiliano Gatto |
Cầu thủ dự bị | |||
Pierre Bolchini | Davide Marsura | ||
Luca Zanotti | Gabriele Piccinini | ||
Edoardo Bovolon | Andrea Cisco | ||
Zito Luvumbo | Davide Di Quinzio | ||
Elvis Kabashi | Alessandro Quaini | ||
Massimiliano Gatto | Giuseppe Sibilli | ||
Alessandro Gabrielloni | Marius Marin | ||
Dario Toninelli | Filippo Berra | ||
Lorenzo Peli | Gaetano Masucci | ||
Ettore Gliozzi | Vladan Dekic | ||
Alessandro Livieri |
Nhận định Como vs Pisa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como
Thành tích gần đây Pisa
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại