Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Ian Maatsen (Thay: Jake Clarke-Salter) 13 | |
![]() Jake Bidwell 22 | |
![]() Matt Godden (Kiến tạo: Callum O'Hare) 28 | |
![]() Luke Plange (Thay: Liam Thompson) 46 | |
![]() Fankaty Dabo 54 | |
![]() Nathan Byrne 57 | |
![]() Festy Ebosele (Thay: Eiran Cashin) 61 | |
![]() Viktor Gyoekeres (Thay: Jordan Shipley) 64 | |
![]() Gustavo Hamer 66 | |
![]() (Pen) Tom Lawrence 66 | |
![]() Martyn Waghorn (Thay: Callum O'Hare) 70 | |
![]() Louie Sibley (Thay: Ravel Morrison) 79 |
Thống kê trận đấu Derby County Football Club vs Coventry City


Diễn biến Derby County Football Club vs Coventry City
Ravel Morrison sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Louie Sibley.
Callum O'Hare sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Martyn Waghorn.

G O O O A A A L - Tom Lawrence của Derby sút từ chấm phạt đền!

Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Jordan Shipley ra sân và anh ấy được thay thế bởi Viktor Gyoekeres.
Eiran Cashin sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Festy Ebosele.

Thẻ vàng cho Nathan Byrne.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Fankaty Dabo.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Liam Thompson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke Plange.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

G O O O A A A L - Matt Godden đang nhắm tới!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Thẻ vàng cho Jake Bidwell.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Jake Clarke-Salter sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ian Maatsen.
Đội hình xuất phát Derby County Football Club vs Coventry City
Derby County Football Club (4-3-3): Ryan Allsopp (31), Nathan Byrne (2), Curtis Davies (33), Eiran Cashin (41), Lee Buchanan (26), Max Bird (8), Krystian Bielik (5), Liam Thompson (42), Malcolm Ebiowei (32), Ravel Morrison (11), Tom Lawrence (10)
Coventry City (3-4-2-1): Simon Moore (1), Ben Sheaf (14), Dominic Hyam (15), Jake Clarke-Salter (3), Fankaty Dabo (23), Jamie Allen (8), Gustavo Hamer (38), Jake Bidwell (27), Callum O'Hare (10), Jordan Shipley (26), Matt Godden (24)


Thay người | |||
46’ | Liam Thompson Luke Plange | 13’ | Jake Clarke-Salter Ian Maatsen |
61’ | Eiran Cashin Festy Ebosele | 64’ | Jordan Shipley Viktor Gyoekeres |
79’ | Ravel Morrison Louie Sibley | 70’ | Callum O'Hare Martyn Waghorn |
Cầu thủ dự bị | |||
Festy Ebosele | Ryan Howley | ||
Jason Knight | Fabio Tavares | ||
Louie Sibley | Josh Reid | ||
Craig Forsyth | Ian Maatsen | ||
Richard Stearman | Viktor Gyoekeres | ||
Kelle Roos | Martyn Waghorn | ||
Luke Plange | Ben Wilson |
Nhận định Derby County Football Club vs Coventry City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Derby County Football Club
Thành tích gần đây Coventry City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại