Thứ Năm, 03/04/2025
Christopher Ramos
7
Pablo Maffeo
16
Manu Morlanes
32
Kang-In Lee
50
Jaume Costa
56
Inigo Ruiz de Galarreta
58
Antonio Sanchez (Thay: Jaume Costa)
63
Daniel Rodriguez (Thay: Amath Ndiaye)
63
Ivan Alejo
64
Ruben Alcaraz (Thay: Ivan Alejo)
66
Theo Bongonda (Thay: Sergi Guardiola)
67
Alvaro Negredo (Thay: Federico San Emeterio)
67
Jose Mari
69
Gonzalo Escalante
75
Anthony Lozano (Thay: Ruben Sobrino)
80
Clement Grenier (Thay: Manu Morlanes)
83
Santiago Arzamendia (Thay: Fali)
90
Pablo Maffeo
90+5'

Thống kê trận đấu Mallorca vs Cadiz

số liệu thống kê
Mallorca
Mallorca
Cadiz
Cadiz
43 Kiểm soát bóng 57
16 Phạm lỗi 14
14 Ném biên 32
1 Việt vị 3
16 Chuyền dài 31
3 Phạt góc 7
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 6
5 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 8
1 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Mallorca vs Cadiz

Tất cả (360)
90+8'

Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Mallorca chỉ xoay sở để giành chiến thắng

90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Kiểm soát bóng: Mallorca: 43%, Cadiz: 57%.

90+7'

KIỂM TRA VAR - Không có thêm hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

90+7'

VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài cho dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, tình huống ghi bàn đang chờ xử lý.

90+6'

Kang-In Lee của Mallorca bị phạt việt vị.

90+6'

Daniel Rodriguez kiến tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+6'

Vedat Muriqi tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+6'

Mallorca bắt đầu phản công.

90+6'

Inigo Ruiz de Galarreta giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6'

Một cầu thủ của Cadiz thực hiện quả ném xa vào vòng cấm đối phương.

90+6'

Vedat Muriqi của Mallorca cản phá đường chuyền về phía vòng cấm.

90+5'

Kiểm soát bóng: Mallorca: 44%, Cadiz: 56%.

90+5' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Pablo Maffeo không còn cách nào khác là phải dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Pablo Maffeo không còn cách nào khác là phải dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+5'

Pablo Maffeo từ Mallorca đã đi hơi xa ở đó khi kéo xuống Theo Bongonda

90+5'

Luis Hernandez của Cadiz chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.

90+5'

Mallorca bắt đầu phản công.

90+5'

Antonio Sanchez giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Christopher Ramos

90+5'

Martin Valjent thắng thử thách trên không trước Anthony Lozano

90+4'

Luis Hernandez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Kang-In Lee tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

Đội hình xuất phát Mallorca vs Cadiz

Mallorca (3-4-3): Predrag Rajkovic (1), Martin Valjent (24), Iddrisu Baba (12), Copete (6), Pablo Maffeo (15), Manu Morlanes (11), Inigo Ruiz De Galarreta (4), Jaume Costa (18), Amath Ndiaye (23), Vedat Muriqi (7), Lee Kang-in (19)

Cadiz (4-2-3-1): Jeremias Ledesma (1), Iza (20), Luis Hernandez (23), Fali (3), Alfonso Espino (22), Gonzalo Escalante (17), Fede San Emeterio (24), Chris Ramos (16), Ruben Sobrino (7), Ivan Alejo (11), Sergi Guardiola (19)

Mallorca
Mallorca
3-4-3
1
Predrag Rajkovic
24
Martin Valjent
12
Iddrisu Baba
6
Copete
15
Pablo Maffeo
11
Manu Morlanes
4
Inigo Ruiz De Galarreta
18
Jaume Costa
23
Amath Ndiaye
7
Vedat Muriqi
19
Lee Kang-in
19
Sergi Guardiola
11
Ivan Alejo
7
Ruben Sobrino
16
Chris Ramos
24
Fede San Emeterio
17
Gonzalo Escalante
22
Alfonso Espino
3
Fali
23
Luis Hernandez
20
Iza
1
Jeremias Ledesma
Cadiz
Cadiz
4-2-3-1
Thay người
63’
Jaume Costa
Antonio Sanchez
66’
Ivan Alejo
Ruben Alcaraz
63’
Amath Ndiaye
Dani Rodriguez
67’
Sergi Guardiola
Theo Bongonda
83’
Manu Morlanes
Clement Grenier
67’
Federico San Emeterio
Alvaro Negredo
80’
Ruben Sobrino
Choco Lozano
90’
Fali
Santiago Arzamendia
Cầu thủ dự bị
Dominik Greif
David Gil
Leonardo Roman Riquelme
Raul Parra Artal
Denis Hadzikadunic
Mamadou Mbaye
Josep Gaya
Santiago Arzamendia
Marcos Fernandez Cozar
Jorge Mere
Benjamin Garay
Ruben Alcaraz
Clement Grenier
Jose Mari
Antonio Sanchez
Youba Diarra
Dani Rodriguez
Choco Lozano
Abdon
Theo Bongonda
Tino Kadewere
Alvaro Negredo
Angel Rodriguez
Huấn luyện viên

Jagoba Arrasate

Sergio Gonzalez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
31/10 - 2021
H1: 0-1
05/02 - 2022
H1: 1-1
28/01 - 2023
H1: 2-0
13/05 - 2023
H1: 1-0
30/11 - 2023
H1: 1-1
28/04 - 2024
H1: 0-1

Thành tích gần đây Mallorca

La Liga
30/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
03/03 - 2025
H1: 1-0
25/02 - 2025
17/02 - 2025
11/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025
21/01 - 2025

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/04 - 2025
H1: 0-0
24/03 - 2025
H1: 1-0
17/03 - 2025
H1: 1-0
09/03 - 2025
H1: 0-0
03/03 - 2025
H1: 0-0
24/02 - 2025
16/02 - 2025
10/02 - 2025
H1: 3-1
03/02 - 2025
28/01 - 2025
H1: 2-1

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X