Manchester United với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Marcus Rashford 6 | |
![]() Ayoze Perez (Kiến tạo: Juanmi) 32 | |
![]() Aaron Wan-Bissaka (Thay: Diogo Dalot) 46 | |
![]() Antony (Kiến tạo: Bruno Fernandes) 52 | |
![]() Wout Weghorst 56 | |
![]() Bruno Fernandes (Kiến tạo: Luke Shaw) 58 | |
![]() Sergio Canales (Thay: Joaquin) 59 | |
![]() Aitor Ruibal (Thay: Luiz Henrique) 59 | |
![]() Jadon Sancho (Thay: Marcus Rashford) 65 | |
![]() Tyrell Malacia (Thay: Luke Shaw) 65 | |
![]() Borja Iglesias (Thay: Ayoze Perez) 65 | |
![]() Andres Guardado (Thay: Guido Rodriguez) 65 | |
![]() Bruno Fernandes 68 | |
![]() Willian Jose (Thay: Juanmi) 80 | |
![]() Scott McTominay (Thay: Fred) 81 | |
![]() Facundo Pellistri (Thay: Antony) 81 | |
![]() Wout Weghorst (Kiến tạo: Scott McTominay) 82 |
Video tổng hợp
Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá:
Thống kê trận đấu Man United vs Betis


Diễn biến Man United vs Betis
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Manchester United: 53%, Real Betis: 47%.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 52%, Real Betis: 48%.
German Pezzella của Real Betis chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Jadon Sancho của Manchester United bị thổi phạt việt vị.
Manchester United được hưởng quả ném biên ở phần sân đối phương.
Abner của Real Betis chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Bruno Fernandes đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Facundo Pellistri rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Manchester United bắt đầu phản công.
Jadon Sancho thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Quả phát bóng lên cho Real Betis.
Lisandro Martinez của Manchester United tung cú sút đi chệch mục tiêu
Bruno Fernandes của Manchester United thực hiện quả phạt góc bên cánh phải.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Luiz Felipe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Tyrell Malacia ném bóng bằng tay.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 53%, Real Betis: 47%.
Quả phát bóng lên cho Real Betis.
Casemiro không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Đội hình xuất phát Man United vs Betis
Man United (4-2-3-1): David De Gea (1), Diogo Dalot (20), Raphael Varane (19), Lisandro Martinez (6), Luke Shaw (23), Casemiro (18), Fred (17), Antony (21), Bruno Fernandes (8), Marcus Rashford (10), Wout Weghorst (27)
Betis (4-2-3-1): Claudio Bravo (1), Youssouf Sabaly (23), German Pezzella (16), Luiz Felipe (19), Abner Vinicius (20), Guido Rodriguez (5), William Carvalho (14), Luiz Henrique (11), Joaquin (17), Juanmi (7), Ayoze Perez (21)


Thay người | |||
46’ | Diogo Dalot Aaron Wan-Bissaka | 59’ | Joaquin Sergio Canales |
65’ | Luke Shaw Tyrell Malacia | 59’ | Luiz Henrique Aitor Ruibal |
65’ | Marcus Rashford Jadon Sancho | 65’ | Guido Rodriguez Andres Guardado |
81’ | Antony Facundo Pellistri | 65’ | Ayoze Perez Borja Iglesias |
81’ | Fred Scott McTominay | 80’ | Juanmi Willian Jose |
Cầu thủ dự bị | |||
Tom Heaton | Rui Silva | ||
Jack Butland | Daniel Martin | ||
Victor Lindelof | Victor Ruiz | ||
Harry Maguire | Juan Miranda | ||
Tyrell Malacia | Edgar Gonzalez | ||
Aaron Wan-Bissaka | Sergio Canales | ||
Facundo Pellistri | Andres Guardado | ||
Scott McTominay | Aitor Ruibal | ||
Kobbie Mainoo | Rodri | ||
Jadon Sancho | Daniel Perez Guerrero | ||
Anthony Elanga | Borja Iglesias | ||
Alejandro Garnacho | Willian Jose |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Man United vs Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Man United
Thành tích gần đây Betis
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại