Thứ Sáu, 04/04/2025
Matt Grimes
22
Joel Piroe
46
Joel Latibeaudiere
49
Maikel Kieftenbeld (Thay: George Saville)
60
Oliver Burke (Thay: Tom Bradshaw)
60
Olivier Ntcham (Thay: Hannes Wolf)
63
Jamie Paterson (Thay: Joel Piroe)
78
Korey Smith (Thay: Jay Fulton)
79
Sheyi Ojo (Thay: Jed Wallace)
79
Daniel Ballard
82

Thống kê trận đấu Millwall vs Swansea

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Swansea
Swansea
32 Kiểm soát bóng 68
9 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Swansea

Tất cả (21)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

82' Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

81' Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

Thẻ vàng cho Daniel Ballard.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Jed Wallace sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Sheyi Ojo.

79'

Jay Fulton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Korey Smith.

79'

Jay Fulton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78'

Joel Piroe sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Paterson.

78'

Joel Piroe sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Hannes Wolf ra sân và anh ấy được thay thế bằng Olivier Ntcham.

61'

Hannes Wolf ra sân và anh ấy được thay thế bằng Olivier Ntcham.

60'

Tom Bradshaw sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi Oliver Burke.

59'

Tom Bradshaw sắp ra đi và anh ấy được thay thế bởi Oliver Burke.

60'

George Saville sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maikel Kietrlbeld.

59'

George Saville sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maikel Kietrlbeld.

49' Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.

46' G O O O A A A L - Joel Piroe đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Joel Piroe đang nhắm đến!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

22' Thẻ vàng cho Matt Grimes.

Thẻ vàng cho Matt Grimes.

22' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Millwall vs Swansea

Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Daniel Ballard (26), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Scott Malone (11), Jed Wallace (7), Tom Bradshaw (9), Benik Afobe (23)

Swansea (3-4-2-1): Andrew Fisher (33), Ben Cabango (5), Kyle Naughton (26), Joel Latibeaudiere (22), Cyrus Christie (23), Matt Grimes (8), Jay Fulton (6), Ryan Manning (3), Joel Piroe (17), Hannes Wolf (13), Michael Obafemi (9)

Millwall
Millwall
3-4-1-2
33
Bartosz Bialkowski
26
Daniel Ballard
5
Jake Cooper
3
Murray Wallace
2
Dan McNamara
24
Billy Mitchell
17
George Saville
11
Scott Malone
7
Jed Wallace
9
Tom Bradshaw
23
Benik Afobe
9
Michael Obafemi
13
Hannes Wolf
17
Joel Piroe
3
Ryan Manning
6
Jay Fulton
8
Matt Grimes
23
Cyrus Christie
22
Joel Latibeaudiere
26
Kyle Naughton
5
Ben Cabango
33
Andrew Fisher
Swansea
Swansea
3-4-2-1
Thay người
60’
Tom Bradshaw
Oliver Burke
63’
Hannes Wolf
Olivier Ntcham
60’
George Saville
Maikel Kieftenbeld
78’
Joel Piroe
Jamie Paterson
79’
Jed Wallace
Sheyi Ojo
79’
Jay Fulton
Korey Smith
Cầu thủ dự bị
Tyler Burey
Cameron Congreve
George Long
Nathanael Ogbeta
George Evans
Korey Smith
Ryan Leonard
Kyle Joseph
Sheyi Ojo
Jamie Paterson
Oliver Burke
Olivier Ntcham
Maikel Kieftenbeld
Ben Hamer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/10 - 2020
10/04 - 2021
16/09 - 2021
06/04 - 2022
17/08 - 2022
15/03 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
26/10 - 2024

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Thành tích gần đây Swansea

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
13/03 - 2025
H1: 1-0
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X