Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Lucas Joao (Kiến tạo: Abdul Rahman Baba) 5 | |
![]() Danel Sinani (Kiến tạo: Pipa) 9 | |
![]() Danny Ward 15 | |
![]() George Puscas (Kiến tạo: John Swift) 23 | |
![]() Danny Ward 25 | |
![]() Andy Yiadom 26 | |
![]() Michael Morrison (Kiến tạo: John Swift) 45 | |
![]() Josh Laurent 52 | |
![]() Danny Ward 53 | |
![]() Jonathan Russell (Thay: Josh Koroma) 66 | |
![]() Lee Nicholls 71 | |
![]() Junior Hoilett (Thay: Josh Laurent) 75 | |
![]() Josh Ruffels (Thay: Danel Sinani) 79 | |
![]() Michael Morrison 80 | |
![]() Jordan Rhodes (Thay: Danny Ward) 82 | |
![]() Tom Dele-Bashiru (Thay: Danny Drinkwater) 87 | |
![]() Jahmari Clarke (Thay: Thomas Holmes) 90 |
Thống kê trận đấu Reading Football Club vs Huddersfield


Diễn biến Reading Football Club vs Huddersfield
Thomas Holmes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jahmari Clarke.
Thomas Holmes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jahmari Clarke.
Danny Drinkwater ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.
Danny Drinkwater ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.
Danny Drinkwater sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Danny Ward sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

Thẻ vàng cho Michael Morrison.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Danel Sinani sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Ruffels.
Danel Sinani sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Ruffels.
Josh Laurent sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Junior Hoilett.
Josh Laurent sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Lee Nicholls.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Lee Nicholls.
Josh Koroma ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jonathan Russell.

G O O O A A A L - Danny Ward đang nhắm mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Thẻ vàng cho Josh Laurent.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát Reading Football Club vs Huddersfield
Reading Football Club (4-2-3-1): Luke Southwood (22), Andy Yiadom (17), Thomas Holmes (3), Michael Morrison (4), Abdul Rahman Baba (21), Danny Drinkwater (15), Josh Laurent (28), Andy Rinomhota (8), John Swift (10), George Puscas (47), Lucas Joao (18)
Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (21), Pipa (2), Matthew Pearson (4), Tom Lees (32), Sorba Thomas (16), Jonathan Hogg (6), Lewis O'Brien (8), Harry Toffolo (3), Danel Sinani (24), Josh Koroma (10), Danny Ward (25)


Thay người | |||
75’ | Josh Laurent Junior Hoilett | 66’ | Josh Koroma Jonathan Russell |
87’ | Danny Drinkwater Tom Dele-Bashiru | 79’ | Danel Sinani Josh Ruffels |
90’ | Thomas Holmes Jahmari Clarke | 82’ | Danny Ward Jordan Rhodes |
Cầu thủ dự bị | |||
James Holden | Jonathan Russell | ||
Ethan Bristow | Aaron Rowe | ||
Tyrell Ashcroft | Naby Sarr | ||
Tom Dele-Bashiru | Oliver Turton | ||
Junior Hoilett | Josh Ruffels | ||
Mamadi Camara | Jordan Rhodes | ||
Jahmari Clarke | Nicholas Bilokapic |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Reading Football Club
Thành tích gần đây Huddersfield
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
7 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại