Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sheffield Wednesday vs Ipswich Town hôm nay 16-09-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 16/9
Kết thúc



![]() Sam Morsy 9 | |
![]() Akin Famewo 11 | |
![]() Di'Shon Bernard (Thay: Dominic Iorfa) 29 | |
![]() Wes Burns 41 | |
![]() Conor Chaplin (Kiến tạo: Leif Davis) 45 | |
![]() Brandon Williams 45 | |
![]() Brandon Williams (Thay: Leif Davis) 45 | |
![]() Callum Paterson 46 | |
![]() John Buckley 46 | |
![]() Ashley Fletcher 46 | |
![]() John Buckley (Thay: Lee Gregory) 46 | |
![]() Ashley Fletcher (Thay: Michael Smith) 46 | |
![]() Vaclav Hladky 56 | |
![]() George Hirst (Thay: Freddie Ladapo) 63 | |
![]() Jeff Hendrick 66 | |
![]() Anthony Musaba (Thay: Jeff Hendrick) 76 | |
![]() Kayden Jackson (Thay: Wes Burns) 77 | |
![]() Conor Chaplin 90+4' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Conor Chaplin nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Wes Burns rời sân và được thay thế bởi Kayden Jackson.
Jeff Hendrick rời sân và được thay thế bởi Anthony Musaba.
Thẻ vàng dành cho Jeff Hendrick.
Thẻ vàng cho [player1].
Freddie Ladapo rời sân và được thay thế bởi George Hirst.
Thẻ vàng dành cho Vaclav Hladky.
Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Ashley Fletcher.
Michael Smith sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Quả đá phạt cho Ipswich bên phần sân của Sheffield Wed.
Callum Paterson nhận thẻ vàng.
Sheffield Wed được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Lee Gregory rời sân và được thay thế bởi John Buckley.
Lee Gregory sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho [player1].
Ipswich ném biên.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Ném biên cho Ipswich bên phần sân nhà.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Sheffield Wednesday (5-4-1): Devis Vasquez (36), Callum Paterson (13), Liam Palmer (2), Dominic Iorfa (6), Akin Famewo (23), Juan Delgado (15), Lee Gregory (9), George Byers (8), Jeff Hendrick (16), Josh Windass (11), Michael Smith (24)
Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Harrison Clarke (2), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Nathan Broadhead (33), Freddie Ladapo (9)
Thay người | |||
29’ | Dominic Iorfa Di'Shon Bernard | 45’ | Leif Davis Brandon Williams |
46’ | Lee Gregory John Buckley | 63’ | Freddie Ladapo George Hirst |
46’ | Michael Smith Ashley Fletcher | 77’ | Wes Burns Kayden Jackson |
76’ | Jeff Hendrick Anthony Musaba |
Cầu thủ dự bị | |||
Cameron Dawson | Cieran Slicker | ||
Michael Ihiekwe | Dominic Ball | ||
Reece James | Brandon Williams | ||
Tyreeq Bakinson | Lee Evans | ||
John Buckley | Jack Taylor | ||
Ashley Fletcher | Omari Hutchinson | ||
Anthony Musaba | Kayden Jackson | ||
Pol Valentín | Dane Scarlett | ||
Di'Shon Bernard | George Hirst |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |