Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Nikki Havenaar (Kiến tạo: Mark Grosse) 25 | |
![]() Fabian Wohlmuth 38 | |
![]() Martin Rasner 49 | |
![]() Saliou Sane (Thay: Ante Bajic) 54 | |
![]() Philipp Pomer 56 | |
![]() Burak Yilmaz 56 | |
![]() Gabriel Zirngast (Thay: Dominik Weixelbraun) 62 | |
![]() Martin Grubhofer (Thay: Charles-Jesaja Herrmann) 63 | |
![]() Wilfried Eza 66 | |
![]() (og) David Bumberger 69 | |
![]() Nemanja Celic (Thay: Martin Rasner) 80 | |
![]() Nik Marinsek (Thay: Jonas Mayer) 80 | |
![]() Nemanja Celic 89 | |
![]() Thomas Mayer (Thay: Jannik Wanner) 90 |
Thống kê trận đấu SV Ried vs Amstetten


Diễn biến SV Ried vs Amstetten
Jannik Wanner rời sân và được thay thế bởi Thomas Mayer.

Thẻ vàng cho Nemanja Celic.
Jonas Mayer rời sân và được thay thế bởi Nik Marinsek.
Martin Rasner rời sân và được thay thế bởi Nemanja Celic.

PHẢN LƯỚI NHÀ - David Bumberger đưa bóng vào lưới nhà!

Thẻ vàng cho Wilfried Eza.
Charles-Jesaja Herrmann rời sân và được thay thế bởi Martin Grubhofer.
Dominik Weixelbraun rời sân và được thay thế bởi Gabriel Zirngast.

Thẻ vàng cho Burak Yilmaz.

Thẻ vàng cho Philipp Pomer.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Ante Bajic rời sân và được thay thế bởi Saliou Sane.

Thẻ vàng cho Martin Rasner.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Fabian Wohlmuth.
Quả ném biên cho Amstetten ở nửa sân của họ.
Mark Grosse đã kiến tạo cho bàn thắng.
Gabriel Gmeiner ra hiệu một quả đá phạt cho Amstetten ở nửa sân của họ.

V À A A O O O - Nikki Havenaar đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát SV Ried vs Amstetten
SV Ried (3-5-2): Andreas Leitner (1), Nikki Havenaar (5), Michael Sollbauer (23), Oliver Steurer (30), Fabian Wohlmuth (31), Mark Grosse (10), Martin Rasner (8), Jonas Mayer (26), David Bumberger (21), Ante Bajic (12), Wilfried Eza (28)
Amstetten (3-4-2-1): Armin Gremsl (1), Lukas Deinhofer (12), Yannick Oberleitner (5), Matthias Gragger (48), Felix Kochl (2), Niels Hahn (8), Sebastian Wimmer (18), Burak Yilmaz (10), Jannik Wanner (42), Dominik Weixelbraun (7), Charles-Jesaja Herrmann (9)


Thay người | |||
54’ | Ante Bajic Saliou Sane | 62’ | Dominik Weixelbraun Gabriel Zirngast |
80’ | Jonas Mayer Nik Marinsek | 63’ | Charles-Jesaja Herrmann Martin Grubhofer |
80’ | Martin Rasner Nemanja Celic | 90’ | Jannik Wanner Thomas Mayer |
Cầu thủ dự bị | |||
Felix Wimmer | Simon Neudhart | ||
Nik Marinsek | Thomas Mayer | ||
Saliou Sane | Moritz Würdinger | ||
Philipp Pomer | Martin Grubhofer | ||
Fabian Rossdorfer | Gabriel Zirngast | ||
Nemanja Celic | Mathias Hausberger | ||
Lumor | Tolga Ozturk |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SV Ried
Thành tích gần đây Amstetten
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 4 | 2 | 21 | 49 | T H T T H |
2 | ![]() | 22 | 15 | 3 | 4 | 25 | 48 | T B T T H |
3 | ![]() | 22 | 11 | 5 | 6 | 10 | 38 | B B T T B |
4 | ![]() | 22 | 12 | 2 | 8 | 8 | 38 | T B H T B |
5 | ![]() | 22 | 11 | 3 | 8 | -1 | 36 | H B T T T |
6 | ![]() | 21 | 9 | 7 | 5 | 10 | 34 | T H T H H |
7 | ![]() | 22 | 10 | 4 | 8 | 5 | 34 | T B B H T |
8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 6 | 31 | T H T T B | |
9 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | 3 | 29 | H B B H H |
10 | ![]() | 21 | 8 | 4 | 9 | -3 | 28 | B T T B T |
11 | 21 | 7 | 2 | 12 | -5 | 23 | T B T B B | |
12 | ![]() | 21 | 4 | 11 | 6 | -4 | 23 | B B T H B |
13 | ![]() | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B T H B |
14 | ![]() | 22 | 4 | 8 | 10 | -7 | 20 | B H H T T |
15 | ![]() | 21 | 3 | 4 | 14 | -27 | 13 | B T B H B |
16 | ![]() | 22 | 2 | 5 | 15 | -32 | 11 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại