Tổng thuật TP Hồ Chí Minh vs Sài Gòn
Suốt 20 phút đầu trận, bóng hầu như chỉ đảo quanh khu vực giữa sân và chưa có pha tấn công nguy hiểm nào về phía khung thành của cả hai. Mãi đến phút 35, trong một pha phối hợp tấn công nhanh, Hoàng Thiên đã có cú chuyền bóng rất chuẩn xác cho Akinade, nhưng ngoại binh này lại đánh đầu ra ngoài, bỏ lỡ cho hội ăn bàn cho CLB TP.HCM. Tuy nhiên, thầy trò HLV Chung Hae Seong không phải tiếc nuối lâu, bởi sau đó 2 phút, Hoàng Thiên đã có cú sút xa rất hiểm hóc mở tỷ số 1-0 cho CLB TP.HCM
Bị dẫn bàn nên Sài Gòn FC đã chủ động đẩy nhanh sức ép ngay từ đầu hiệp 2, nhưng ở phút 48 họ chỉ còn chơi với 10 người trên sân khi Bá Dương nhận thẻ vàng thứ 2 do vào bóng nguy hiểm với Văn Thuận. Chơi thiếu người, nên Sài Gòn FC phải chống trả rất vất vả trước sức ép của CLB TP.HCM, khiến khung thành của thủ môn Văn Phong liên tục chao đảo.
Khi CLB TP.HCM chưa thể nâng tỷ số, họ lại bị dội gáo nước lạnh ở phút 63. Từ một pha phản công nhanh, Pedro Paulo đã cầm bóng thoát nhanh và tung cú dứt điểm cân bằng 1-1 cho Sài Gòn FC.
Tuy nhiên, niềm vui của cầu thủ Sài Gòn FC không kéo dài quá lâu. Vì chỉ sau đó 2 phút, từ tình huống đá phạt ngoài 30m, Văn Thuận đã có cú sút tuyệt đẹp nâng tỷ số lên 2-1 cho CLB TP.HCM. Đến phút 79, Akinade đã nâng tỷ số lên 3-1 cho chủ nhà từ đường căng ngang của Tùng Quốc.
Sau đó là những pha tấn công dồn đập của CLB TP.HCM, tiếc là những cú dứt điểm của họ đều thiếu chuẩn xác, trước khi Hoàng Thiên có bàn ấn định tỷ số 4-1 ở phút 89. Chiến thắng này đã giúp CLB TP.HCM đoạt ngôi á quân của V.League 2019 trước 2 vòng đấu.

TPHCM: Thanh Thắng, Ngọc Đức, Ewonde, Công Thành, Tùng Quốc, Hữu Tuấn, Hoàng Thịnh, Công Hiển, Văn Thuận, Akinade, Mansaray
Sài Gòn: Văn Phong, Quốc Long, Văn Vũ, Văn Ngọ, Đức Lợi, Trung Hiếu, Văn Triền, Hữu Sơn, Quốc Phương, Geovane, Pedro Paulo
![]() |
Đội hình xuất phát trận TPHCM vs Sài Gòn |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây TP Hồ Chí Minh
Thành tích gần đây Sài Gòn
Bảng xếp hạng V-League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 16 | 9 | 4 | 3 | 16 | 31 | H T T T H |
2 | ![]() | 16 | 8 | 4 | 4 | 7 | 28 | H T B B T |
3 | ![]() | 16 | 7 | 6 | 3 | 10 | 27 | B T T T H |
4 | ![]() | 16 | 6 | 8 | 2 | 7 | 26 | H B H H H |
5 | ![]() | 16 | 7 | 3 | 6 | 3 | 24 | T H T T B |
6 | ![]() | 16 | 5 | 7 | 4 | 7 | 22 | H B T H H |
7 | ![]() | 16 | 3 | 12 | 1 | 3 | 21 | H H B H H |
8 | ![]() | 16 | 5 | 5 | 6 | 0 | 20 | T B T T T |
9 | ![]() | 16 | 4 | 7 | 5 | -3 | 19 | H T H B T |
10 | ![]() | 16 | 4 | 7 | 5 | -8 | 19 | B H H T B |
11 | ![]() | 16 | 4 | 6 | 6 | -3 | 18 | B H B B H |
12 | ![]() | 16 | 3 | 7 | 6 | -12 | 16 | B T B H T |
13 | ![]() | 16 | 3 | 4 | 9 | -11 | 13 | B H B B B |
14 | ![]() | 16 | 1 | 6 | 9 | -16 | 9 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại