![]() Caio 14 | |
![]() Fabio Lima 33 | |
![]() Suphanat Mueanta 54 | |
![]() Sarach Yooyen 88 | |
![]() Mohammed Juma Eid 90 | |
![]() Shaheen Abdulrahman 90 |
Tổng thuật UAE vs Thái Lan
Hàng thủ lỏng lẻo khiến Thái Lan thủng lưới 2 lần trong hiệp một. Nỗ lực của đội khách mang về bàn rút ngắn tỷ số ở phút 54 do công của Suphanat Muenta. Tuy nhiên, UAE đã kịp xốc lại đội hình, và tung đòn kết liễu đối thủ bằng pha lập công ấn định thắng lợi 3-1 của Juma Eid ở phút 90+4.Trận thua tại sân Zabeel khiến cơ hội vào vòng loại thứ 3 của Thái Lan gần như khép lại. Họ đang kém tuyển Việt Nam 5 điểm, kém UAE 3 điểm và đã chơi hơn cả hai đội tuyển này một trận.
Sau trận hòa thất vọng trước Indonesia, HLV Nishino thực hiện hàng loạt sự thay đổi. Ông tung những cầu thủ tấn công tốt nhất vào sân cùng mệnh lệnh tấn công phủ đầu. Cũng bằng cách nhập cuộc này, "Voi chiến" đã đánh bại UAE 2-1 ở trận lượt đi.
Tuy nhiên, UAE đã có nhiều sự tiến bộ so với màn đọ sức trên sân khách cách đây 2 năm. Đội bóng Tây Á thi đấu với đội hình khá thấp trong những phút đầu và không để đối thủ có nhiều khoảng trống để tiếp cận khung thành.
Với tốc độ và kỹ thuật của bộ đôi Al Ahbabi và Fabio De Lima, UAE liên tục khoét vào cánh trái của Thái Lan. Hàng thủ "Voi chiến" tiếp tục cho thấy sự thiếu gắn kết. Khoảng cách giữa các hậu vệ đội khách không thực sự hợp lý. Chưa dừng ở đó, các tiền vệ còn liên tục bị động trong mỗi tình huống bóng bật ra.
Cả hai bàn thắng của UAE trong hiệp một đều xuất phát từ những pha lên bóng bên cánh phải. Tiền vệ Caneno mở tỷ số cho chủ nhà bằng một cú volley đẹp mắt ở phút 14. Phút 33, hậu vệ phải Al Bahbi treo bóng vừa tầm cho De Lima đánh đầu nhân đôi cách biệt. Nếu ngôi sao Al Mabkhout tận dụng cơ hội tốt hơn, UAE đã có thể định đoạt trận đấu ngay từ hiệp một.
Đội khách chỉ cầm bóng 38% trong hiệp một. Cơ hội tốt nhất họ có được chỉ là cú sút vọt xà từ cự ly gần của tiền vệ Ekanit.
Thái Lan bị đẩy vào tình cảnh không còn gì để mất. "Voi chiến" tiếp tục dâng cao tấn công khi hiệp hai vừa bắt đầu và thu về bàn rút ngắn cách biệt nhờ khoảnh khắc tỏa sáng của Suphanat.
Tưởng chừng pha lập công của ngôi sao thuộc biên chế Buriram sẽ giúp thế trận tấn công của Thái Lan khởi sắc nhưng không, thầy trò HLV Nishino trở lại với trạng thái bế tắc khi UAE lùi toàn bộ quân số về sân nhà để phòng ngự.
Trước hàng thủ chắc chắn của đối phương, đại diện Đông Nam Á không tạo thêm cơ hội nào. Khoảng 15 phút cuối trận, UAE bắt đầu tăng tốc. Thể lực sa sút khiến các hậu vệ Thái Lan bất lực trong những tình huống tranh chấp với hàng công áo trắng.
Sau hàng loạt cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ, cầu thủ vào sân thay người Juma Eid kết liễu Thái Lan bằng tình huống chạy chỗ và dứt điểm lạnh lùng sau đường kiến tạo của Al Mabkhout. Trận đấu trên sân Zabeel khép lại với thắng lợi 3-1 dành cho UAE.
Tổng hợp: UAE 3-1 Thái Lan
Đội hình xuất phát UAE vs Thái Lan

UAE: Ali Khaseif, Waleed Abbas, Mahmoud Khamis, Shahin Abdulrahman, Bandar Al Ahbabi, Fábio de Lima, Ali Salmeen, Khalfan Mubarak, Abdullah Ramadan, Caio, Ali Mabkhout.
Thái Lan: Siwarak Tedsungnoen, Narubadin Weerawatnodom, Tom Bihr, Suphan Thongsong, Sasalak Haiprakon, Sarach Yooyen, Thitiphan Puangchan, Suphanat Mueanta, Ekanit Panya, Supachok Sarachat, Supachai Jaided.
![]() |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
Giao hữu
Thành tích gần đây UAE
Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
Gulf Cup
Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
Thành tích gần đây Thái Lan
Asian cup
Giao hữu
ASEAN Cup
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Á
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T T T H T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | T B B H T |
3 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B H B H B |
4 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -11 | 5 | B H T H B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 24 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 0 | 3 | 4 | 9 | B T B T T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H T B B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -25 | 1 | B H B B B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T H T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B H T H B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T H B H T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | B H B B B |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | B T T T H |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 11 | T T T H H |
3 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T B B H T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -15 | 0 | B B B B B |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | H T T T H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | H T T T H |
3 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | H B B B H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | H B B B H |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | H T T B T |
3 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B T B |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 | H B B B B |
G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 13 | B T T T T |
2 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 9 | 13 | T T H T B |
3 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 4 | 8 | T B H B T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 0 | 6 | -25 | 0 | B B B B B |
H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 5 | 1 | 0 | 14 | 16 | T T T T H |
2 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B T T H H |
3 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T B B H H |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -18 | 1 | B B B B H |
I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 22 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T T H B |
3 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | H B B H T |
4 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -19 | 1 | H B B B B |
Vòng loại 3 bảng A | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 6 | 2 | 0 | 9 | 20 | T T T T H |
2 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 4 | 17 | T B T T H |
3 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 7 | 13 | B T T B T |
4 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | B T B T B |
5 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -6 | 6 | T B B B T |
6 | ![]() | 8 | 0 | 2 | 6 | -9 | 2 | B B B B B |
Vòng loại 3 bảng B | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 4 | 4 | 0 | 7 | 16 | T T H H H |
2 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 6 | 13 | T H H T H |
3 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | B H T H B |
4 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | B T B H T |
5 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | H B H B T |
6 | ![]() | 8 | 0 | 5 | 3 | -7 | 5 | H B H H B |
Vòng loại 3 bảng C | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 8 | 6 | 2 | 0 | 22 | 20 | H T T T H |
2 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 7 | 13 | H H H T T |
3 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | H H B T H |
4 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -6 | 9 | B B T B T |
5 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -8 | 6 | H B H B B |
6 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | T T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại