Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Banik Ostrava vs Sparta Prague hôm nay 05-04-2025

Giải VĐQG Séc - Th 7, 05/4

Kết thúc

Banik Ostrava

Banik Ostrava

1 : 1

Sparta Prague

Sparta Prague

Hiệp một: 1-0
T7, 21:00 05/04/2025
Vòng 28 - VĐQG Séc
Mestsky stadion v Ostrave-Vitkovicich
 
Erik Prekop
1
Elias Cobbaut
1
Matej Rynes
28
Matej Sin
33
Jan Kuchta
42
Filip Panak (Kiến tạo: Matej Rynes)
51
Michal Frydrych
55
Jaroslav Zeleny (Thay: Elias Cobbaut)
61
Qazim Laci (Thay: Lukas Sadilek)
61
Daniel Holzer (Thay: Matej Sin)
66
Tomas Zlatohlavek (Thay: Ewerton)
66
Jaroslav Zeleny
72
Filip Kubala (Thay: Jiri Boula)
75
Victor Olatunji (Thay: Ermal Krasniqi)
80
Martin Suchomel (Thay: Matej Rynes)
84
Magnus Kofod Andersen (Thay: Lukas Haraslin)
84
Victor Olatunji
90
Dennis Owusu (Thay: David Buchta)
90
Matej Chalus
90+1'

Thống kê trận đấu Banik Ostrava vs Sparta Prague

số liệu thống kê
Banik Ostrava
Banik Ostrava
Sparta Prague
Sparta Prague
40 Kiểm soát bóng 60
7 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Banik Ostrava vs Sparta Prague

Tất cả (24)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Matej Chalus.

Thẻ vàng cho Matej Chalus.

90'

David Buchta rời sân và được thay thế bởi Dennis Owusu.

90' Thẻ vàng cho Victor Olatunji.

Thẻ vàng cho Victor Olatunji.

84'

Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Magnus Kofod Andersen.

84'

Matej Rynes rời sân và được thay thế bởi Martin Suchomel.

80'

Ermal Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Victor Olatunji.

75'

Jiri Boula rời sân và được thay thế bởi Filip Kubala.

72' Thẻ vàng cho Jaroslav Zeleny.

Thẻ vàng cho Jaroslav Zeleny.

66'

Ewerton rời sân và được thay thế bởi Tomas Zlatohlavek.

66'

Matej Sin rời sân và được thay thế bởi Daniel Holzer.

61'

Lukas Sadilek rời sân và được thay thế bởi Qazim Laci.

61'

Elias Cobbaut rời sân và được thay thế bởi Jaroslav Zeleny.

55' Thẻ vàng cho Michal Frydrych.

Thẻ vàng cho Michal Frydrych.

51'

Matej Rynes đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Filip Panak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Filip Panak đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Jan Kuchta.

Thẻ vàng cho Jan Kuchta.

33' V À A A O O O - Matej Sin ghi bàn!

V À A A O O O - Matej Sin ghi bàn!

28' Thẻ vàng cho Matej Rynes.

Thẻ vàng cho Matej Rynes.

Đội hình xuất phát Banik Ostrava vs Sparta Prague

Banik Ostrava (3-1-4-2): Dominik Holec (30), Michal Frydrych (17), Matej Chalus (37), Karel Pojezny (7), Jiri Boula (5), David Buchta (9), Tomáš Rigo (12), Ewerton (32), Michal Kohut (21), Erik Prekop (33), Matej Sin (10)

Sparta Prague (3-4-2-1): Peter Vindahl (1), Asger Sorensen (25), Filip Panak (27), Elias Cobbaut (33), Emmannuel Uchenna (16), Ermal Krasniqi (29), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (32), Lukas Sadilek (18), Lukáš Haraslin (22), Jan Kuchta (10)

Banik Ostrava
Banik Ostrava
3-1-4-2
30
Dominik Holec
17
Michal Frydrych
37
Matej Chalus
7
Karel Pojezny
5
Jiri Boula
9
David Buchta
12
Tomáš Rigo
32
Ewerton
21
Michal Kohut
33
Erik Prekop
10
Matej Sin
10
Jan Kuchta
22
Lukáš Haraslin
18
Lukas Sadilek
32
Matej Rynes
6
Kaan Kairinen
29
Ermal Krasniqi
16
Emmannuel Uchenna
33
Elias Cobbaut
27
Filip Panak
25
Asger Sorensen
1
Peter Vindahl
Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-2-1
Thay người
66’
Ewerton
Tomas Zlatohlavek
61’
Elias Cobbaut
Jaroslav Zeleny
66’
Matej Sin
Daniel Holzer
61’
Lukas Sadilek
Qazim Laçi
75’
Jiri Boula
Filip Kubala
80’
Ermal Krasniqi
Victor Olatunji
90’
David Buchta
Dennis Owusu
84’
Matej Rynes
Martin Suchomel
84’
Lukas Haraslin
Magnus Kofod Andersen
Cầu thủ dự bị
Jakub Trefil
Jakub Surovcik
David Latal
Mathias Ross
Patrick Kpozo
Adam Ševínský
Tomas Zlatohlavek
Martin Suchomel
Jan Juroska
Jaroslav Zeleny
Dennis Owusu
Patrik Vydra
Filip Kubala
Qazim Laçi
Alexander Munksgaard
Magnus Kofod Andersen
Matus Rusnak
Indrit Tuci
Daniel Holzer
Albion Rrahmani
Georgios Kornezos
Victor Olatunji

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
31/10 - 2021
03/04 - 2022
18/09 - 2022
Cúp quốc gia Séc
19/11 - 2022
VĐQG Séc
11/03 - 2023
12/11 - 2023
20/04 - 2024
03/11 - 2024
05/04 - 2025

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
05/04 - 2025
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Séc
06/03 - 2025
VĐQG Séc
22/02 - 2025
17/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Sparta Prague

VĐQG Séc
05/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Séc
VĐQG Séc
16/02 - 2025
10/02 - 2025
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2823324472T B T H T
2Banik OstravaBanik Ostrava2818462458T T T T H
3Viktoria PlzenViktoria Plzen2717552656B T H B T
4Sparta PragueSparta Prague2817562056T T B B H
5JablonecJablonec2712691942T H H B H
6Slovan LiberecSlovan Liberec2810991339H H T T T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc2811611239B T B H B
8KarvinaKarvina2810810-938H H T T T
9Hradec KraloveHradec Kralove2710710137H H T T B
10Mlada BoleslavMlada Boleslav279711434T B B B B
11Bohemians 1905Bohemians 19052881010-834B B T H B
12TepliceTeplice278613-1030B T H T H
13SlovackoSlovacko267811-1829H B T B B
14Dukla PrahaDukla Praha274914-2221H H H T H
15PardubicePardubice284717-2519B H B B T
16SK Dynamo Ceske BudejoviceSK Dynamo Ceske Budejovice280424-614B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X