Thứ Sáu, 04/04/2025
Franz Brorsson
3
Warren Shavy (Kiến tạo: Mihlali Mayambela)
8
Sherif Jimoh
15
Alex Moucketou-Moussounda
24
(Pen) Valeri Gromyko
25
Yannick Arthur Gomis (Kiến tạo: Warren Shavy)
26
Ruslan Khadarkevich
30
Valeri Bocherov
32
Caju (Kiến tạo: Warren Shavy)
35
Aleksandr Martynov (Thay: Sidi Bane)
42
Mariusz Stepinski (Thay: Warren Shavy)
46
Mamadou Sane (Thay: Franz Brorsson)
46
Aleksandr Martynov (Kiến tạo: Denis Laptev)
48
Leo Bengtsson (Kiến tạo: Mariusz Stepinski)
56
Slobodan Urosevic (Thay: Caju)
57
Veljko Nikolic (Thay: Karol Struski)
57
Sead Islamovic (Thay: Denis Grechikho)
69
Vladislav Malkevich (Thay: Sherif Jimoh)
69
Dmitri Antilevski (Thay: Dmitriy Podstrelov)
69
Jaden Montnor (Thay: Yannick Arthur Gomis)
73
Mariusz Stepinski (Kiến tạo: Jaden Montnor)
74
Sergey Volkov (Thay: Valeri Gromyko)
84
(Pen) Denis Laptev
90+3'

Thống kê trận đấu BATE Borisov vs Aris Limassol

số liệu thống kê
BATE Borisov
BATE Borisov
Aris Limassol
Aris Limassol
57 Kiểm soát bóng 43
9 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 12
4 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến BATE Borisov vs Aris Limassol

Tất cả (32)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' G O O O A A A L - Denis Laptev của BATE Borisov thực hiện thành công quả phạt đền!

G O O O A A A L - Denis Laptev của BATE Borisov thực hiện thành công quả phạt đền!

84'

Valeri Gromyko rời sân nhường chỗ cho Sergey Volkov.

74'

Jaden Montnor đã kiến tạo thành bàn.

74' G O O O A A A L - Mariusz Stepinski đã trúng đích!

G O O O A A A L - Mariusz Stepinski đã trúng đích!

73'

Yannick Arthur Gomis rời sân nhường chỗ cho Jaden Montnor.

69'

Dmitriy Podstrelov rời sân nhường chỗ cho Dmitri Antilevski.

69'

Sherif Jimoh rời sân, Vladislav Malkevich vào thay.

69'

Denis Grechikho rời sân nhường chỗ cho Sead Islamovic.

57'

Karol Struski rời sân và vào thay là Veljko Nikolic.

57'

Caju ra sân và anh ấy được thay thế bởi Slobodan Urosevic.

56'

Mariusz Stepinski đã kiến tạo thành bàn.

56' G O O O A A A L - Leo Bengtsson đã trúng đích!

G O O O A A A L - Leo Bengtsson đã trúng đích!

48'

Denis Laptev đã kiến tạo thành bàn.

46'

Franz Brorsson rời sân nhường chỗ cho Mamadou Sane.

48' G O O O A A A L - Aleksandr Martynov đã trúng đích!

G O O O A A A L - Aleksandr Martynov đã trúng đích!

46'

Warren Shavy rời sân nhường chỗ cho Mariusz Stepinski.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

42'

Sidi Bane rời sân nhường chỗ cho Aleksandr Martynov.

35'

Warren Shavy đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát BATE Borisov vs Aris Limassol

BATE Borisov (4-5-1): Andrei Kudravets (35), Danila Nechaev (17), Ruslan Khadarkevich (3), Sidi Bane (5), Sherif Jimoh (14), Dmitri Podstrelov (23), Denis Grechikho (18), Valery Bocherov (15), Valeri Gromyko (10), Artem Kontsevoy (80), Denis Laptev (55)

Aris Limassol (4-2-3-1): Vanailson (1), Steeve Yago (20), Franz Brorsson (31), Alex Yowan Kevin Moucketou Moussounda (5), Caju (3), Julius Szoke (37), Karol Struski (23), Mihlali Samson Mabhuti Mayambela (21), Yannick Gomis (14), Leo Bengtsson (7), Warren Shavy (80)

BATE Borisov
BATE Borisov
4-5-1
35
Andrei Kudravets
17
Danila Nechaev
3
Ruslan Khadarkevich
5
Sidi Bane
14
Sherif Jimoh
23
Dmitri Podstrelov
18
Denis Grechikho
15
Valery Bocherov
10
Valeri Gromyko
80
Artem Kontsevoy
55
Denis Laptev
80
Warren Shavy
7
Leo Bengtsson
14
Yannick Gomis
21
Mihlali Samson Mabhuti Mayambela
23
Karol Struski
37
Julius Szoke
3
Caju
5
Alex Yowan Kevin Moucketou Moussounda
31
Franz Brorsson
20
Steeve Yago
1
Vanailson
Aris Limassol
Aris Limassol
4-2-3-1
Thay người
42’
Sidi Bane
Aleksandr Martynov
46’
Warren Shavy
Mariusz Stepinski
69’
Sherif Jimoh
Vladislav Malkevich
46’
Franz Brorsson
Mamadou Sane
69’
Denis Grechikho
Sead Islamovic
57’
Karol Struski
Veljko Nikolic
69’
Dmitriy Podstrelov
Dmitri Antilevski
57’
Caju
Slobodan Urosevic
84’
Valeri Gromyko
Sergey Volkov
73’
Yannick Arthur Gomis
Jaden Sean Montnor
Cầu thủ dự bị
Vyacheslav Derkachev
Konstantinos Chrysostomou
Matvey Kovruk
Ellinas Sofroniou
Aleksandr Martynov
Morgan Brown
Ilya Vasilevich
Matija Spoljaric
Aleksandr Shestyuk
Mariusz Stepinski
Sergey Volkov
Andreas Dimitriou
Vladislav Malkevich
Mamadou Sane
Sead Islamovic
Veljko Nikolic
Dmitri Antilevski
Jaden Sean Montnor
Slobodan Urosevic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
27/07 - 2023
02/08 - 2023

Thành tích gần đây BATE Borisov

VĐQG Belarus
29/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
VĐQG Belarus
15/03 - 2025
28/11 - 2024
26/11 - 2024
09/11 - 2024
02/11 - 2024
26/10 - 2024
20/10 - 2024
06/10 - 2024

Thành tích gần đây Aris Limassol

VĐQG Cyprus
09/03 - 2025
16/02 - 2025
10/02 - 2025
01/02 - 2025
27/01 - 2025
20/01 - 2025
12/01 - 2025
08/01 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X