Aditya Purkayastha trao cho Bengaluru một quả phát bóng goal.
![]() Carl McHugh 37 | |
![]() (og) Sandesh Jhingan 42 | |
![]() Edgar Mendez (Kiến tạo: Namgyal Bhutia) 52 | |
![]() Jorge Pereyra Diaz (Thay: Edgar Mendez) 57 | |
![]() Sunil Chhetri (Thay: Sivasakthi Narayanan) 58 | |
![]() Ryan Williams 61 | |
![]() Dejan Drazic (Thay: Borja Herrera) 66 | |
![]() Ayush Dev Chhetri (Thay: Brison Fernandes) 66 | |
![]() Armando Sadiku (Thay: Iker Guarrotxena) 87 | |
![]() Lalremtluanga Fanai (Thay: Suresh Singh Wangjam) 88 | |
![]() Harsh Patre (Thay: Alberto Noguera) 90 |
Thống kê trận đấu Bengaluru FC vs FC Goa


Diễn biến Bengaluru FC vs FC Goa
Phạt góc được trao cho FC Goa.
Aditya Purkayastha ra hiệu cho một quả đá phạt cho FC Goa ngay ngoài khu vực của Bengaluru.
Gerard Zaragoza Mulet thực hiện sự thay người thứ tư của đội tại Sree Kanteerava Stadium với Shailesh Patre Harsch thay thế Alberto Noguera Ripoll.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng goal của Bengaluru.
Bengaluru bị bắt việt vị.
Bóng an toàn khi Bengaluru được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Aditya Purkayastha trao cho đội nhà một quả ném biên.
Bengaluru có một quả phát bóng.
FC Goa tiến lên nhanh chóng nhưng Aditya Purkayastha đã thổi phạt việt vị.
Quả ném biên cho FC Goa ở phần sân của Bengaluru.
Quả phát bóng cho Bengaluru tại Sree Kanteerava Stadium.
Manuel Marquez (FC Goa) đang thực hiện sự thay đổi người thứ ba, Armando Sadiku vào thay Iker Guarrotxena Vallejo.
Đội chủ nhà đã thay Suresh Wangjam bằng Lalremtluanga Fanai. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Gerard Zaragoza Mulet hôm nay.
FC Goa đã được Aditya Purkayastha trao cho một quả phạt góc.
FC Goa được hưởng một quả phạt góc.
FC Goa đẩy bóng lên phía trước qua Boris Singh, cú dứt điểm của anh bị cản lại.
Đá phạt cho FC Goa ở nửa sân của họ.
Bengaluru được trao một quả phạt góc bởi Aditya Purkayastha.
Aditya Purkayastha chỉ định một quả đá phạt cho Bengaluru.
Aditya Purkayastha chỉ định một quả đá phạt cho FC Goa ở nửa sân của họ.
Đội hình xuất phát Bengaluru FC vs FC Goa
Bengaluru FC (4-3-3): Gurpreet Singh Sandhu (1), Namgyal Bhutia (25), Chinglensana Singh (4), Rahul Bheke (2), Naorem Roshan Singh (32), Alberto Noguera Ripoll (10), Pedro Capo (18), Suresh Wangjam (8), Ryan Williams (7), Edgar Mendez (17), Sivasakthi Narayanan (9)
FC Goa (4-2-3-1): Hrithik Tiwari (55), Boris Singh Thangjam (17), Odei Onaindia (16), Sandesh Jhingan (3), Aakash Sangwan (27), Sahil Tavora (15), Carl McHugh (4), Udanta Singh (21), Borja Herrera Gonzalez (26), Brison Deuben Fernandes (42), Iker Guarrotxena Vallejo (34)


Thay người | |||
57’ | Edgar Mendez Jorge Pereyra Diaz | 66’ | Brison Fernandes Ayush Dev Chhetri |
58’ | Sivasakthi Narayanan Sunil Chhetri | 66’ | Borja Herrera Dejan Drazic |
88’ | Suresh Singh Wangjam Lalremtluanga Fanai | 87’ | Iker Guarrotxena Armando Sadiku |
90’ | Alberto Noguera Harsh Patre |
Cầu thủ dự bị | |||
Sahil Poonia | Lara Sharma | ||
Sunil Chhetri | Mohammad Yasir | ||
Mohammed Salah | Ayush Dev Chhetri | ||
Lalremtluanga Fanai | Dejan Drazic | ||
Chingambam Shivaldo Singh | Jay Gupta | ||
Harsh Patre | Nim Dorjee Tamang | ||
Aleksandar Jovanovic | Seriton Fernandes | ||
Jorge Pereyra Diaz | Rowllin Borges | ||
Soham Varshneya | Armando Sadiku |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bengaluru FC
Thành tích gần đây FC Goa
Bảng xếp hạng VĐQG Ấn Độ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 24 | 17 | 5 | 2 | 31 | 56 | T T T H T | |
2 | ![]() | 24 | 14 | 6 | 4 | 16 | 48 | T T T T B |
3 | ![]() | 24 | 11 | 5 | 8 | 9 | 38 | T T T H B |
4 | ![]() | 24 | 10 | 8 | 6 | 17 | 38 | B T B T T |
5 | ![]() | 24 | 12 | 2 | 10 | -6 | 38 | B T H B B |
6 | ![]() | 24 | 9 | 9 | 6 | 1 | 36 | B H H B T |
7 | ![]() | 24 | 8 | 9 | 7 | 7 | 33 | H T B H T |
8 | ![]() | 24 | 8 | 5 | 11 | -4 | 29 | B B H T H |
9 | ![]() | 24 | 8 | 4 | 12 | -6 | 28 | T T T H B |
10 | ![]() | 24 | 8 | 4 | 12 | -4 | 28 | B B B T H |
11 | ![]() | 24 | 7 | 6 | 11 | -5 | 27 | T T B B T |
12 | ![]() | 24 | 4 | 6 | 14 | -25 | 18 | B H B B H |
13 | ![]() | 24 | 2 | 7 | 15 | -31 | 13 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại