Tại Olympiastadion, Jonjoe Kenny đã bị đội chủ nhà nhận thẻ vàng.
![]() Michal Karbownik 19 | |
![]() Bilal Hussein (Thay: Pascal Klemens) 46 | |
![]() Bashkim Ajdini 51 | |
![]() Marton Dardai 54 | |
![]() Haralambos Makridis (Thay: Noel Niemann) 57 | |
![]() Christian Conteh 60 | |
![]() Nader El-Jindaoui (Thay: Derry Scherhant) 61 | |
![]() Marten Winkler (Thay: Gustav Christensen) 62 | |
![]() Smail Prevljak (Thay: Haris Tabakovic) 75 | |
![]() Lukas Kunze (Thay: Robert Tesche) 75 | |
![]() Jannes Wulff (Thay: Christian Conteh) 75 | |
![]() Florian Niederlechner 82 | |
![]() Florian Niederlechner 85 | |
![]() Andreas Bouchalakis (Thay: Marton Dardai) 86 | |
![]() Dave Gnaase 89 | |
![]() Henry Rorig (Thay: Bashkim Ajdini) 90 | |
![]() Jonjoe Kenny 90+5' |
Thống kê trận đấu Berlin vs VfL Osnabrück


Diễn biến Berlin vs VfL Osnabrück

Patrick Ittrich ra hiệu cho Osnabruck được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Henry Rorig sẽ thay thế Bashkim Ajdini cho Osnabruck tại Olympiastadion.
Patrick Ittrich trao cho Hertha quả phát bóng lên.
Ném biên cho Hertha bên phần sân của Osnabruck.
Hertha ném biên.
Quả phát bóng lên cho Osnabruck tại Olympiastadion.

Dave Gnaase (Osnabruck) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Hertha đá phạt.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Osnabruck.
Hertha được hưởng quả phát bóng lên.
Ở Berlin Osnabruck tấn công Bashkim Ajdini. Tuy nhiên, pha dứt điểm không đạt mục tiêu.
Osnabruck được hưởng quả phạt góc do Patrick Ittrich thực hiện.
Hertha thực hiện sự thay người thứ năm, Andreas Bouchalakis vào thay Marton Dardai.

Florian Niederlechner ở Hertha.

Florian Niederlechner thay cho Hertha đã bị Patrick Ittrich phạt thẻ vàng và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Patrick Ittrich ra hiệu cho Osnabruck hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Đá phạt cho Hertha bên phần sân của Osnabruck.
Đá phạt cho Hertha bên phần sân nhà.
Osnabruck được hưởng phạt góc.
Quả ném biên từ trên cao cho Osnabruck ở Berlin.
Đội hình xuất phát Berlin vs VfL Osnabrück
Berlin (4-2-3-1): Ernst Tjark (12), Jonjoe Kenny (16), Toni Leistner (37), Marc Kempf (20), Michal Karbownik (6), Pascal Klemens (41), Marton Dardai (31), Derry Lionel Scherhant (39), Florian Niederlechner (7), Gustav Orsoe Christensen (26), Haris Tabakovic (25)
VfL Osnabrück (4-3-3): Philipp Kuhn (22), Bashkim Ajdini (5), Maxwell Gyamfi (4), Oumar Diakhite (14), Florian Kleinhansl (3), Michael Cuisance (27), Dave Gnaase (26), Robert Tesche (8), Christian Joe Conteh (17), Erik Engelhardt (9), Noel Niemann (7)


Thay người | |||
46’ | Pascal Klemens Bilal Hussein | 57’ | Noel Niemann Charalambos Makridis |
61’ | Derry Scherhant Nader El-Jindaoui | 75’ | Christian Conteh Jannes Wulff |
62’ | Gustav Christensen Marten Winkler | 75’ | Robert Tesche Lukas Kunze |
75’ | Haris Tabakovic Smail Prevljak | 90’ | Bashkim Ajdini Henry Rorig |
86’ | Marton Dardai Andreas Bouchalakis |
Cầu thủ dự bị | |||
Marius Gersbeck | Charalambos Makridis | ||
Tony Rolke | Maximilian Thalhammer | ||
Deyovaisio Zeefuik | Jannes Wulff | ||
Marten Winkler | Florian Bahr | ||
Nader El-Jindaoui | Henry Rorig | ||
Smail Prevljak | Lars Kehl | ||
Bilal Hussein | Lukas Kunze | ||
Andreas Bouchalakis | Kwasi Okyere Wriedt | ||
Peter Pekarik | Lennart Grill |
Nhận định Berlin vs VfL Osnabrück
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Berlin
Thành tích gần đây VfL Osnabrück
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại