Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Kristian Pedersen 38 | |
![]() Riley McGree 69 | |
![]() Callum Connolly 69 | |
![]() Lukas Jutkiewicz (Kiến tạo: Jordan James) 81 | |
![]() James Husband 82 | |
![]() Keshi Anderson 82 |
Thống kê trận đấu Birmingham vs Blackpool


Diễn biến Birmingham vs Blackpool
Gary Madine sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jerry Yates.

Thẻ vàng cho Keshi Anderson.

Thẻ vàng cho James chồng.

G O O O A A A L - Lukas Jutkiewicz là mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Troy Deeney ra sân và anh ấy được thay thế bằng Lukas Jutkiewicz.
Owen Dale sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shayne Lavery.
Owen Dale sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Riley McGree.

Thẻ vàng cho Callum Connolly.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Demetri Mitchell ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Bowler.
Demetri Mitchell ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Bowler.
Jeremie Bela sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuks Aneke.
Jeremie Bela sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuks Aneke.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Thẻ vàng cho Kristian Pedersen.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát Birmingham vs Blackpool
Birmingham (3-5-2): Matija Sarkic (13), Dion Sanderson (21), Marc Roberts (4), Kristian Pedersen (3), Jordan Graham (24), Jordan James (19), Ivan Sunjic (34), Riley McGree (18), Jeremie Bela (11), Scott Hogan (9), Troy Deeney (36)
Blackpool (4-2-3-1): Daniel Grimshaw (32), Dujon Sterling (35), Marvin Ekpiteta (21), James Husband (3), Reece James (5), Callum Connolly (2), Kenneth Dougall (12), Demetri Mitchell (15), Keshi Anderson (10), Owen Dale (7), Gary Madine (14)


Thay người | |||
66’ | Jeremie Bela Chuks Aneke | 68’ | Demetri Mitchell Josh Bowler |
75’ | Troy Deeney Lukas Jutkiewicz | 75’ | Owen Dale Shayne Lavery |
84’ | Gary Madine Jerry Yates |
Cầu thủ dự bị | |||
Juan Familia-Castillo | Josh Bowler | ||
Neil Etheridge | Ryan Wintle | ||
Harlee Dean | Daniel Gretarsson | ||
Marcel Oakley | Stuart Moore | ||
Remi Walker | Jordan Gabriel | ||
Chuks Aneke | Shayne Lavery | ||
Lukas Jutkiewicz | Jerry Yates |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham
Thành tích gần đây Blackpool
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 40 | 23 | 15 | 2 | 43 | 84 | T H T T T |
2 | ![]() | 40 | 26 | 7 | 7 | 26 | 83 | T H T T B |
3 | ![]() | 40 | 23 | 13 | 4 | 51 | 82 | B T H H H |
4 | ![]() | 40 | 21 | 12 | 7 | 20 | 75 | T H B T T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 40 | 15 | 15 | 10 | 8 | 60 | H H T B T |
7 | ![]() | 40 | 17 | 8 | 15 | 4 | 59 | T B T B B |
8 | ![]() | 40 | 13 | 18 | 9 | 12 | 57 | T H H B B |
9 | ![]() | 40 | 14 | 12 | 14 | -2 | 54 | T B T B T |
10 | ![]() | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | B T B H B |
11 | ![]() | 40 | 13 | 13 | 14 | 6 | 52 | H B B T B |
12 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
13 | ![]() | 40 | 14 | 10 | 16 | -7 | 52 | T T B H B |
14 | ![]() | 40 | 10 | 18 | 12 | -7 | 48 | B H T B H |
15 | ![]() | 40 | 13 | 9 | 18 | -10 | 48 | T B B H T |
16 | ![]() | 40 | 11 | 13 | 16 | -8 | 46 | B B H B H |
17 | ![]() | 40 | 12 | 9 | 19 | -15 | 45 | T B B T B |
18 | ![]() | 40 | 11 | 12 | 17 | -16 | 45 | H B T B T |
19 | ![]() | 40 | 11 | 11 | 18 | -8 | 44 | H T H B T |
20 | ![]() | 40 | 10 | 13 | 17 | -12 | 43 | B T B T H |
21 | ![]() | 40 | 11 | 8 | 21 | -10 | 41 | T T T T B |
22 | ![]() | 40 | 9 | 14 | 17 | -20 | 41 | B B T H H |
23 | ![]() | 40 | 10 | 9 | 21 | -25 | 39 | B T H T H |
24 | ![]() | 40 | 8 | 13 | 19 | -36 | 37 | B T B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại