Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Nassim Chadli 19 | |
![]() Issouf Paro 27 | |
![]() (Pen) Warren Caddy 28 | |
![]() Ahmed Kashi 32 | |
![]() Martin Adeline 45 | |
![]() Romain Sans 55 | |
![]() Steve Shamal (Thay: Nordine Kandil) 60 | |
![]() Steve Shamal (Thay: Nordin Kandil) 61 | |
![]() Kevin Testud (Thay: Antoine Larose) 61 | |
![]() Axel Urie (Thay: Isaac Matondo) 61 | |
![]() Axel Urie (Thay: Noha Ndombasi) 61 | |
![]() Pape Ba (Thay: Isaac Matondo) 62 | |
![]() Yanis Merdji (Kiến tạo: Romain Sans) 66 | |
![]() Jonathan Kodjia (Thay: Warren Caddy) 71 | |
![]() Jonathan Kodjia (Thay: Warren Caddy) 73 | |
![]() Yanis Merdji 79 | |
![]() Moise Mahop 79 | |
![]() Baptiste Mouazan 88 | |
![]() Baptiste Mouazan (Thay: Nassim Chadli) 88 | |
![]() Thibault Sinquin 89 | |
![]() Jonathan Goncalves (Thay: Yacouba Barry) 90 | |
![]() Zakaria Bengueddoudj (Thay: Martin Adeline) 90 | |
![]() Ahmed Kashi 90+2' |
Thống kê trận đấu Concarneau vs FC Annecy


Diễn biến Concarneau vs FC Annecy

THẺ ĐỎ! - Ahmed Kashi nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Martin Adeline rời sân và được thay thế bởi Zakaria Bengueddoudj.
Yacouba Barry rời sân và được thay thế bởi Jonathan Goncalves.

Thẻ vàng dành cho Thibault Sinquin.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Nassim Chadli rời sân và được thay thế bởi Baptiste Mouazan.

Thẻ vàng dành cho Moise Mahop.

Thẻ vàng dành cho Yanis Merdji.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Warren Caddy rời sân và được thay thế bởi Jonathan Kodjia.
Warren Caddy sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Warren Caddy rời sân và được thay thế bởi Jonathan Kodjia.
Romain Sans đã kiến tạo nên bàn thắng.

G O O O A A A L - Yanis Merdji đã trúng mục tiêu!

G O O O O A A A L Điểm Concarneau.
Isaac Matondo rời sân và được thay thế bởi Pape Ba.
Noha Ndombasi vào sân và thay thế anh là Axel Urie.
Noha Ndombasi vào sân và thay thế anh là Axel Urie.
Isaac Matondo rời sân và được thay thế bởi Pape Ba.
Nordine Kandil rời sân và được thay thế bởi Steve Shamal.
Đội hình xuất phát Concarneau vs FC Annecy
Concarneau (4-2-3-1): Esteban Salles (30), Alec Georgen (2), Thibault Sinquin (26), Issouf Paro (28), Romain Sans (23), Gabriel Bares (15), Maxime Etuin (17), Nassim Chadli (21), Isaac Matondo (7), Noha Ndombasi Nlandu (9), Yanis Merdji (18)
FC Annecy (4-3-3): Florian Escales (1), Francois Lajugie (6), Kevin Mouanga (14), Gaby Jean (13), Moise Mahop (3), Martin Adeline (21), Ahmed Kashi (5), Yacouba Barry (20), Antoine Larose (28), Warren Caddy (10), Nordin Kandil (18)


Thay người | |||
61’ | Noha Ndombasi Axel Urie | 60’ | Nordine Kandil Steve Shamal |
62’ | Isaac Matondo Ibnou Ba | 61’ | Antoine Larose Kevin Testud |
88’ | Nassim Chadli Baptiste Mouazan | 71’ | Warren Caddy Jonathan Kodjia |
90’ | Martin Adeline Zakaria Bengueddoudj | ||
90’ | Yacouba Barry Jonathan Goncalves |
Cầu thủ dự bị | |||
Ibnou Ba | Zakaria Bengueddoudj | ||
Axel Urie | Steve Shamal | ||
Pierre Jouan | Jonathan Kodjia | ||
Baptiste Mouazan | Kevin Testud | ||
Julien Faussurier | Thibault Delphis | ||
Abdelwahed Wahib | Jonathan Goncalves | ||
Maxime Pattier | Thomas Callens |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Concarneau
Thành tích gần đây FC Annecy
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 29 | 18 | 4 | 7 | 18 | 58 | T T T B T |
3 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 29 | 12 | 7 | 10 | 8 | 43 | T B T T B |
7 | ![]() | 29 | 12 | 7 | 10 | -4 | 43 | B B B H B |
8 | ![]() | 29 | 9 | 13 | 7 | 3 | 40 | T B T B T |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 1 | 40 | H B H H B |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 29 | 10 | 5 | 14 | -10 | 35 | T B H T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 5 | 14 | -13 | 35 | H B B T H |
13 | ![]() | 29 | 8 | 9 | 12 | 2 | 33 | H B T H H |
14 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
15 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
16 | 29 | 8 | 5 | 16 | -21 | 29 | T T B H T | |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -15 | 27 | B B B H H |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại