Coritiba được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Vila Nova GO.
![]() Alex Silva 10 | |
![]() Carlos De Pena (Thay: Nicolas Mores da Cruz) 59 | |
![]() Geovane (Thay: Felipe Machado) 59 | |
![]() Ruan Ribeiro Rodrigues (Thay: Gabriel Santos Silva) 63 | |
![]() Dellatorre (Thay: Gustavo Coutinho) 69 | |
![]() Diego Torres (Thay: Jean Mota) 73 | |
![]() Gabriel Buscariol Poveda (Thay: Junior Todinho) 74 | |
![]() Ruan Assis (Thay: Lucas Ronier Vieira Pires) 79 | |
![]() Wallisson (Thay: Sebastian Gomez) 79 | |
![]() Ralf (Thay: Paulo Henrique Araujo Borges) 84 | |
![]() Facundo Labandeira (Thay: Igor Henrique) 84 | |
![]() (Pen) Josue 90+7' |
Thống kê trận đấu Coritiba vs Vila Nova


Diễn biến Coritiba vs Vila Nova
Lucas Canetto Bellote ra hiệu cho một quả ném biên cho Vila Nova GO, gần khu vực của Coritiba.
Liệu Vila Nova GO có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Coritiba không?
Lucas Canetto Bellote ra hiệu cho một quả ném biên của Vila Nova GO ở phần sân của Coritiba.

V À A A O O O! Josue đưa Coritiba dẫn trước 1-0 từ chấm phạt đền.

Tại Estadio Couto Pereira, Willian Formiga đã nhận thẻ vàng cho đội khách.
Lucas Canetto Bellote ra hiệu cho một quả đá phạt cho Coritiba ở phần sân nhà.
Vila Nova GO được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Vila Nova GO có một quả phát bóng lên.
Coritiba được hưởng một quả phạt góc.
Ném biên cho Coritiba ở phần sân của Vila Nova GO.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Vila Nova GO.
Lucas Canetto Bellote trao cho đội khách một quả ném biên.
Coritiba thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Vila Nova GO.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Coritiba được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Vila Nova GO thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Coritiba.

Josue (Coritiba) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Rafael Lacerda (Vila Nova GO) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Ralf thay thế Paulo Henrique Araujo Borges.
Facundo Labandeira vào sân thay cho Igor Henrique của Vila Nova GO.
Đội hình xuất phát Coritiba vs Vila Nova
Coritiba (4-3-3): Pedro Rangel (12), Alex Silva (20), Guilherme Vargas (15), Bruno Melo (26), Zeca (73), Felipe Machado (8), Josue (10), Sebastian Gomez (19), Nicolas Mores da Cruz (7), Gustavo Coutinho (91), Lucas Ronier Vieira Pires (11)
Vila Nova (4-4-2): Halls (99), Elias (2), Tiago Pagnussat (4), Walisson Maia (3), Willian Formiga (13), Joao Vieira (5), Paulo Henrique Araujo Borges (15), Igor Henrique (27), Jean Mota (17), Gabriel Santos Silva (19), Junior Todinho (29)


Thay người | |||
59’ | Nicolas Mores da Cruz Carlos De Pena | 63’ | Gabriel Santos Silva Ruan Ribeiro |
59’ | Felipe Machado Geovane | 73’ | Jean Mota Diego Torres |
69’ | Gustavo Coutinho Dellatorre | 74’ | Junior Todinho Gabriel Buscariol Poveda |
79’ | Sebastian Gomez Wallisson | 84’ | Paulo Henrique Araujo Borges Ralf |
79’ | Lucas Ronier Vieira Pires Ruan Assis | 84’ | Igor Henrique Facundo Labandeira |
Cầu thủ dự bị | |||
Wallisson | Ruan Ribeiro | ||
Carlos De Pena | Igor | ||
Matias Fracchia | Ralf | ||
Maicon | Gabriel Buscariol Poveda | ||
Geovane | Diego Torres | ||
Tiago | Bernardo Schappo | ||
Vini Paulista | Bruno Mendes | ||
Dellatorre | Facundo Labandeira | ||
Joao Victor Silva Benassi | Kaua | ||
Gabriel Leite | |||
Ruan Assis | |||
Felipe Guimaraes da Silva |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Coritiba
Thành tích gần đây Vila Nova
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
5 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
12 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
17 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
18 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
19 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
20 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại