Thứ Hai, 07/04/2025
(og) Michael Rose
6
Onel Hernandez (Kiến tạo: Kieran Dowell)
10
Joshua Sargent (Kiến tạo: Teemu Pukki)
18
Jamie Allen (Kiến tạo: Jake Bidwell)
20
Kasey Palmer (Kiến tạo: Viktor Gyoekeres)
26
Sam McCallum (Thay: Dimitris Giannoulis)
46
Kieran Dowell (Kiến tạo: Sam McCallum)
65
Marcelino Nunez (Thay: Onel Hernandez)
66
Adam Idah (Thay: Josh Sargent)
66
Jack Burroughs (Thay: Gustavo Hamer)
67
Jonathan Panzo (Thay: Fankaty Dabo)
67
Josh Wilson-Esbrand (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
67
Jakob Lungi Sorensen (Thay: Teemu Pukki)
87
Max Aarons
89
Liam Gibbs (Thay: Max Aarons)
90

Thống kê trận đấu Coventry City vs Norwich City

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Norwich City
Norwich City
34 Kiểm soát bóng 66
10 Phạm lỗi 8
20 Ném biên 22
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Norwich City

Tất cả (45)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Max Aarons sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Gibbs.

90'

Max Aarons sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

89' Thẻ vàng cho Max Aarons.

Thẻ vàng cho Max Aarons.

87'

Teemu Pukki rời sân nhường chỗ cho Jacob Lungi Soerensen.

87'

Teemu Pukki rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Fankaty Dabo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Fankaty Dabo rời sân nhường chỗ cho Jonathan Panzo.

66'

Fankaty Dabo rời sân nhường chỗ cho Jonathan Panzo.

72'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.

66'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.

72'

Joshua Sargent rời sân nhường chỗ cho Adam Idah

67'

Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.

68'

Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.

66'

Gustavo Hamer rời sân nhường chỗ cho Jack Burroughs.

67'

Onel Hernandez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Joshua Sargent rời sân nhường chỗ cho Adam Idah

66'

Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Marcelino Nunez.

66'

Sam McCallum đã kiến tạo để ghi bàn.

65'

Sam McCallum đã kiến tạo để ghi bàn.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Norwich City

Coventry City (3-4-2-1): Ben Wilson (13), Michael Rose (4), Callum Doyle (3), Jake Bidwell (27), Fankaty Dabo (23), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Jamie Allen (8), Brooke Norton-Cuffy (7), Kasey Palmer (45), Viktor Gyokeres (17)

Norwich City (4-3-3): Tim Krul (1), Max Aarons (2), Andrew Omobamidele (4), Grant Hanley (5), Dimitris Giannoulis (30), Josh Sargent (24), Kenny McLean (23), Gabriel (17), Kieran Dowell (10), Teemu Pukki (22), Onel Hernandez (25)

Coventry City
Coventry City
3-4-2-1
13
Ben Wilson
4
Michael Rose
3
Callum Doyle
27
Jake Bidwell
23
Fankaty Dabo
38
Gustavo Hamer
14
Ben Sheaf
8
Jamie Allen
7
Brooke Norton-Cuffy
45
Kasey Palmer
17
Viktor Gyokeres
25
Onel Hernandez
22
Teemu Pukki
10
Kieran Dowell
17
Gabriel
23
Kenny McLean
24
Josh Sargent
30
Dimitris Giannoulis
5
Grant Hanley
4
Andrew Omobamidele
2
Max Aarons
1
Tim Krul
Norwich City
Norwich City
4-3-3
Thay người
67’
Fankaty Dabo
Jonathan Panzo
46’
Dimitris Giannoulis
Sam McCallum
67’
Brooke Norton-Cuffy
Josh Wilson-Esbrand
66’
Onel Hernandez
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
67’
Gustavo Hamer
Jack Burroughs
66’
Josh Sargent
Adam Idah
87’
Teemu Pukki
Jakob Lungi Sorensen
90’
Max Aarons
Liam Gibbs
Cầu thủ dự bị
Simon Moore
Angus Gunn
Jonathan Panzo
Sam McCallum
Josh Wilson-Esbrand
Jakob Lungi Sorensen
Liam Kelly
Danel Sinani
Jack Burroughs
Marcelino Ignacio Nunez Espinoza
Ryan Howley
Liam Gibbs
Harrison Nee
Adam Idah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Cúp FA
Hạng nhất Anh
03/09 - 2022
21/01 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X