Thẻ vàng cho Walid Ould-Chikh.
Trực tiếp kết quả Eintracht Braunschweig vs Karlsruher SC hôm nay 01-09-2024
Giải Hạng 2 Đức - CN, 01/9
Kết thúc



![]() Ermin Bicakcic (Kiến tạo: Sven Koehler) 14 | |
![]() Nicolai Rapp 39 | |
![]() Andrin Hunziker (Thay: Fabian Schleusener) 46 | |
![]() David Herold (Thay: Lasse Guenther) 60 | |
![]() Bambase Conte (Thay: Dzenis Burnic) 60 | |
![]() Levente Szabo 63 | |
![]() Levente Szabo (Thay: Sebastian Polter) 64 | |
![]() Johan Gomez (Thay: Fabio Kaufmann) 64 | |
![]() Robin Heusser (Thay: Nicolai Rapp) 72 | |
![]() Andrin Hunziker (Kiến tạo: Marvin Wanitzek) 73 | |
![]() Christian Conteh 78 | |
![]() Christian Conteh (Thay: Rayan Philippe) 78 | |
![]() Budu Zivzivadze (Kiến tạo: Bambase Conte) 87 | |
![]() Walid Ould-Chikh (Thay: Robin Krausse) 90 | |
![]() Kevin Ehlers (Thay: Robert Ivanov) 90 | |
![]() Luca Pfeiffer (Thay: Budu Zivzivadze) 90 | |
![]() Sven Koehler 90+5' | |
![]() Walid Ould-Chikh 90+5' |
Thẻ vàng cho Walid Ould-Chikh.
Thẻ vàng cho Sven Koehler.
Budu Zivzivadze rời sân và được thay thế bởi Luca Pfeiffer.
Robert Ivanov rời sân và được thay thế bởi Kevin Ehlers.
Robin Krausse rời sân và được thay thế bởi Walid Ould-Chikh.
Bambase Conte đã kiến tạo để ghi bàn.
G O O O A A L - Budu Zivzivadze đã trúng mục tiêu!
Rayan Philippe rời sân và được thay thế bởi Christian Conteh.
Ném biên cho Braunschweig gần khu vực cấm địa.
Marvin Wanitzek là người kiến tạo cho bàn thắng.
Ở Braunschweig, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
G O O O A A A L - Andrin Hunziker đã trúng đích!
Liệu Braunschweig có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Karlsruhe không?
Nicolai Rapp rời sân và được thay thế bởi Robin Heusser.
Ném biên Karlsruhe.
Fabio Kaufmann rời sân và được thay thế bởi Johan Gomez.
Tom Bauer trao cho Karlsruhe một quả phát bóng lên.
Sebastian Polter rời sân và được thay thế bởi Levente Szabo.
Sebastian Polter rời sân và được thay thế bởi Levente Szabo.
Sebastian Polter đang rời sân và được thay thế bởi [player2].
Karlsruhe có quả ném biên nguy hiểm.
Eintracht Braunschweig (3-4-1-2): Lennart Grill (1), Paul Jaeckel (3), Ermin Bičakčić (6), Robert Ivanov (5), Marvin Rittmuller (18), Fabio Di Michele Sanchez (22), Sven Köhler (27), Robin Krausse (39), Fabio Kaufmann (7), Sebastian Polter (17), Rayan Philippe (9)
Karlsruher SC (4-4-2): Max Weiss (1), Sebastian Jung (2), Marcel Franke (28), Marcel Beifus (4), Lasse Gunther (29), Dženis Burnić (7), Nicolai Rapp (17), Leon Jensen (6), Marvin Wanitzek (10), Fabian Schleusener (24), Budu Zivzivadze (11)
Thay người | |||
64’ | Sebastian Polter Levente Szabo | 46’ | Fabian Schleusener Andrin Hunziker |
64’ | Fabio Kaufmann Johan Gomez | 60’ | Lasse Guenther David Herold |
78’ | Rayan Philippe Christian Joe Conteh | 60’ | Dzenis Burnic Bambase Conte |
90’ | Robert Ivanov Kevin Ehlers | 72’ | Nicolai Rapp Robin Heusser |
90’ | Robin Krausse Walid Ould Chikh | 90’ | Budu Zivzivadze Luca Pfeiffer |
Cầu thủ dự bị | |||
Marko Johansson | Robin Himmelmann | ||
Leon Bell Bell | David Herold | ||
Kevin Ehlers | Christoph Kobald | ||
Jannis Nikolaou | Rafael Pinto Pedrosa | ||
Niklas Tauer | Robin Heusser | ||
Walid Ould Chikh | Bambase Conte | ||
Levente Szabo | Andrin Hunziker | ||
Christian Joe Conteh | Luca Pfeiffer | ||
Johan Gomez | Robert Geller |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |