Thứ Sáu, 04/04/2025
Vladimir Weiss (Kiến tạo: David Strelec)
9
Arbi Vosha
15
(og) Kire Ristevski
34
Besart Krivanjeva
45+3'
Olanrewaju Muhammed Kehinde (Thay: Arbi Vosha)
46
Hogan Effiong Ukpa (Thay: Kire Ristevski)
46
Hogan Ukpa (Thay: Kire Ristevski)
46
Lanre Kehinde (Thay: Arbi Vosha)
46
David Strelec
47
Marko Tolic (Thay: Robert Mak)
57
Nino Marcelli (Thay: Matus Vojtko)
57
Stefan Jeftoski
65
Hogan Ukpa
68
Kyriakos Savvidis (Thay: David Strelec)
69
Sharani Zuberu (Thay: Vladimir Weiss)
69
Masaaki Takahara (Thay: Besart Ibraimi)
72
Bassirou Compaore (Thay: Marjan Radeski)
72
Bojan Ilievski (Thay: Nikola Vlajkovic)
84
Bassirou Compaore (Kiến tạo: Masaaki Takahara)
85
Maxim Mateas (Thay: Julius Szoke)
87

Thống kê trận đấu FK Struga vs Slovan Bratislava

số liệu thống kê
FK Struga
FK Struga
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
73 Kiểm soát bóng 27
11 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FK Struga vs Slovan Bratislava

Tất cả (24)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

87'

Julius Szoke rời sân và được thay thế bởi Maxim Mateas.

85'

Masaaki Takahara đã hỗ trợ ghi bàn.

85' G O O O A A A L - Bassirou Compaore đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Bassirou Compaore đã bắn trúng mục tiêu!

84'

Nikola Vlajkovic vào sân và được thay thế bởi Bojan Ilievski.

72'

Marjan Radeski rời sân và được thay thế bởi Bassirou Compaore.

72'

Besart Ibraimi vào sân và thay thế anh là Masaaki Takahara.

69'

Vladimir Weiss rời sân và được thay thế bởi Sharani Zuberu.

69'

David Strelec rời sân và được thay thế bởi Kyriakos Savvidis.

68' Thẻ vàng dành cho Hogan Ukpa.

Thẻ vàng dành cho Hogan Ukpa.

65' Thẻ vàng dành cho Stefan Jeftoski.

Thẻ vàng dành cho Stefan Jeftoski.

57'

Matus Vojtko rời sân và được thay thế bởi Nino Marcelli.

57'

Robert Mak rời sân và được thay thế bởi Marko Tolic.

47' Thẻ vàng dành cho David Strelec.

Thẻ vàng dành cho David Strelec.

46'

Arbi Vosha rời sân và được thay thế bởi Lanre Kehinde.

46'

Kire Ristevski rời sân và được thay thế bởi Hogan Ukpa.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+4' Thẻ vàng dành cho Besart Krivanjeva.

Thẻ vàng dành cho Besart Krivanjeva.

45+3' Thẻ vàng dành cho Besart Krivanjeva.

Thẻ vàng dành cho Besart Krivanjeva.

34' BÀN THẮNG RIÊNG - Kire Ristevski đưa bóng vào lưới!

BÀN THẮNG RIÊNG - Kire Ristevski đưa bóng vào lưới!

Đội hình xuất phát FK Struga vs Slovan Bratislava

FK Struga (3-4-1-2): Filip Dujmovic (99), Besart Krivanjeva (16), Kire Ristevski (4), Sava Radic (55), Nikola Vlajkovic (2), Stefan Jevtoski (45), Stefan Spirovski (6), Arbi Vosha (9), Bunjamin Shabani (11), Besart Ibraimi (7), Marjan Radeski (14)

Slovan Bratislava (3-4-3): Martin Trnovsky (31), Kenan Bajric (12), Guram Kashia (4), Kevin Wimmer (6), César Blackman (28), Julius Szoke (37), Juraj Kucka (33), Matus Vojtko (27), Robert Mak (21), David Strelec (13), Vladimir Weiss (7)

FK Struga
FK Struga
3-4-1-2
99
Filip Dujmovic
16
Besart Krivanjeva
4
Kire Ristevski
55
Sava Radic
2
Nikola Vlajkovic
45
Stefan Jevtoski
6
Stefan Spirovski
9
Arbi Vosha
11
Bunjamin Shabani
7
Besart Ibraimi
14
Marjan Radeski
7
Vladimir Weiss
13
David Strelec
21
Robert Mak
27
Matus Vojtko
33
Juraj Kucka
37
Julius Szoke
28
César Blackman
6
Kevin Wimmer
4
Guram Kashia
12
Kenan Bajric
31
Martin Trnovsky
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
3-4-3
Thay người
46’
Kire Ristevski
Hogan Effiong Ukpa
57’
Robert Mak
Marko Tolic
72’
Marjan Radeski
Bassirou Compaore
57’
Matus Vojtko
Nino Marcelli
84’
Nikola Vlajkovic
Bojan Ilievski
69’
David Strelec
Kyriakos Savvidis
Cầu thủ dự bị
Hristijan Tsvetkovski
Andrej Mikolas
Raif Mircelovski
Adam Hrdina
Bojan Ilievski
Siemen Voet
Ard Kasami
Jurij Medvedev
Flamur Tairi
Marko Tolic
Hogan Effiong Ukpa
Maxim Mateas
Masaaki Takahara
Filip Lichy
Hristijan Maleski
Kyriakos Savvidis
Bassirou Compaore
Martin Misovic
Olanrewaju Muhammed Kehinde
Elvis Isaac
Nino Marcelli
Zuberu Sharani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
11/07 - 2024
17/07 - 2024

Thành tích gần đây FK Struga

VĐQG Bắc Macedonia
31/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
05/03 - 2025
02/03 - 2025
Cúp quốc gia Bắc Macedonia
26/02 - 2025
VĐQG Bắc Macedonia
16/02 - 2025
Giao hữu
25/01 - 2025
VĐQG Bắc Macedonia
08/12 - 2024

Thành tích gần đây Slovan Bratislava

Cúp quốc gia Slovakia
02/04 - 2025
VĐQG Slovakia
16/03 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
13/03 - 2025
VĐQG Slovakia
09/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X