Thứ Sáu, 04/04/2025
Vladimir Weiss (Kiến tạo: David Strelec)
16
Robert Mak (Kiến tạo: David Strelec)
36
Marjan Radeski (Thay: Hristijan Maleski)
46
Stefan Spirovski (Thay: Hogan Ukpa)
46
(Pen) Besart Ibraimi
55
Yuri Medvedev (Thay: Lukas Pauschek)
61
Nino Marcelli (Thay: Marko Tolic)
61
Vladimir Weiss
64
Besart Ibraimi
74
Matus Vojtko (Thay: Kevin Wimmer)
81
Julius Szoke (Thay: Kyriakos Savvidis)
81
Sharani Zuberu (Thay: Robert Mak)
81
Juraj Kucka (Kiến tạo: Nino Marcelli)
85
Stefan Jeftoski
86
Kenan Bajric
87
Bojan Ilievski (Thay: Arbi Vosha)
90
Bassirou Compaore (Thay: Stefan Jeftoski)
90
Juraj Kucka (Kiến tạo: Vladimir Weiss)
90+1'
Besart Krivanjeva
90+4'

Thống kê trận đấu Slovan Bratislava vs FK Struga

số liệu thống kê
Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
FK Struga
FK Struga
58 Kiểm soát bóng 42
9 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Slovan Bratislava vs FK Struga

Tất cả (26)
90+11'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90+5'

Stefan Jeftoski rời sân và được thay thế bởi Bassirou Compaore.

90+4' Thẻ vàng dành cho Besart Krivanjeva.

Thẻ vàng dành cho Besart Krivanjeva.

90+1'

Vladimir Weiss đã hỗ trợ ghi bàn.

90+1' G O O O A A A L - Juraj Kucka đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Juraj Kucka đã trúng mục tiêu!

90'

Arbi Vosha rời sân và được thay thế bởi Bojan Ilievski.

87' Kenan Bajric nhận thẻ vàng.

Kenan Bajric nhận thẻ vàng.

86' Thẻ vàng dành cho Stefan Jeftoski.

Thẻ vàng dành cho Stefan Jeftoski.

85'

Nino Marcelli đã kiến tạo nên bàn thắng.

85' G O O O A A A L - Juraj Kucka đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Juraj Kucka đã trúng mục tiêu!

81'

Robert Mak rời sân và được thay thế bởi Sharani Zuberu.

81'

Kyriakos Savvidis rời sân và được thay thế bởi Julius Szoke.

81'

Kevin Wimmer rời sân và được thay thế bởi Matus Vojtko.

74' G O O O A A A L - Besart Ibraimi đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Besart Ibraimi đã trúng mục tiêu!

64' Thẻ vàng dành cho Vladimir Weiss.

Thẻ vàng dành cho Vladimir Weiss.

61'

Marko Tolic rời sân và được thay thế bởi Nino Marcelli.

61'

Lukas Pauschek rời sân và được thay thế bởi Yury Medvedev.

55' G O O O A A A L - Besart Ibraimi của FK Struga thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Besart Ibraimi của FK Struga thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

46'

Hogan Ukpa rời sân và được thay thế bởi Stefan Spirovski.

46'

Hristijan Maleski vào sân và được thay thế bởi Marjan Radeski.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát Slovan Bratislava vs FK Struga

Slovan Bratislava (4-3-3): Martin Trnovsky (31), Lukas Pauschek (25), Kenan Bajric (12), Guram Kashia (4), Kevin Wimmer (6), Marko Tolic (10), Kyriakos Savvidis (88), Juraj Kucka (33), Robert Mak (21), David Strelec (13), Vladimir Weiss (7)

FK Struga (3-4-1-2): Filip Dujmovic (99), Sava Radic (55), Kire Ristevski (4), Besart Krivanjeva (16), Nikola Vlajkovic (2), Stefan Jevtoski (45), Hogan Effiong Ukpa (28), Arbi Vosha (9), Bunjamin Shabani (11), Hristijan Maleski (29), Besart Ibraimi (7)

Slovan Bratislava
Slovan Bratislava
4-3-3
31
Martin Trnovsky
25
Lukas Pauschek
12
Kenan Bajric
4
Guram Kashia
6
Kevin Wimmer
10
Marko Tolic
88
Kyriakos Savvidis
33 2
Juraj Kucka
21
Robert Mak
13
David Strelec
7
Vladimir Weiss
7 2
Besart Ibraimi
29
Hristijan Maleski
11
Bunjamin Shabani
9
Arbi Vosha
28
Hogan Effiong Ukpa
45
Stefan Jevtoski
2
Nikola Vlajkovic
16
Besart Krivanjeva
4
Kire Ristevski
55
Sava Radic
99
Filip Dujmovic
FK Struga
FK Struga
3-4-1-2
Thay người
61’
Lukas Pauschek
Jurij Medvedev
46’
Hogan Ukpa
Stefan Spirovski
61’
Marko Tolic
Nino Marcelli
46’
Hristijan Maleski
Marjan Radeski
81’
Kevin Wimmer
Matus Vojtko
90’
Arbi Vosha
Bojan Ilievski
81’
Kyriakos Savvidis
Julius Szoke
90’
Stefan Jeftoski
Bassirou Compaore
Cầu thủ dự bị
Andrej Mikolas
Hristijan Stevkovski
Adam Hrdina
Raif Mircelovski
Siemen Voet
Bojan Ilievski
Jurij Medvedev
Ard Kasami
Matus Vojtko
Stefan Spirovski
Maxim Mateas
Flamur Tairi
Filip Lichy
Marjan Radeski
Julius Szoke
Masaaki Takahara
Martin Misovic
Bassirou Compaore
Elvis Isaac
Nino Marcelli
Zuberu Sharani
Tình hình lực lượng

César Blackman

Kỷ luật

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
11/07 - 2024
17/07 - 2024

Thành tích gần đây Slovan Bratislava

Cúp quốc gia Slovakia
02/04 - 2025
VĐQG Slovakia
16/03 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
13/03 - 2025
VĐQG Slovakia
09/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
05/02 - 2025

Thành tích gần đây FK Struga

VĐQG Bắc Macedonia
31/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
05/03 - 2025
02/03 - 2025
Cúp quốc gia Bắc Macedonia
26/02 - 2025
VĐQG Bắc Macedonia
16/02 - 2025
Giao hữu
25/01 - 2025
VĐQG Bắc Macedonia
08/12 - 2024

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X