Luca Cigarini nhận thẻ vàng.
![]() Alan Matturro 18 | |
![]() Muhamed Varela Djamanca (Kiến tạo: Filippo Nardi) 37 | |
![]() Milan Badelj (Thay: Morten Thorsby) 46 | |
![]() Morten Frendrup (Thay: Berkan Kutlu) 46 | |
![]() Filippo Nardi 50 | |
![]() Ridgeciano Haps (Kiến tạo: George Puscas) 53 | |
![]() Radu Dragusin (Thay: Mattia Bani) 55 | |
![]() Morten Frendrup 59 | |
![]() Natan Girma (Thay: Filippo Melegoni) 68 | |
![]() Luca Cigarini (Thay: Domen Crnigoj) 68 | |
![]() Albert Gudmundsson (Thay: Alessandro Vogliacco) 76 | |
![]() Caleb Ekuban 77 | |
![]() Caleb Ekuban (Thay: George Puscas) 77 | |
![]() Alessandro Bianco (Thay: Jacopo Da Riva) 78 | |
![]() Edoardo Pieragnolo (Thay: Janis Antiste) 78 | |
![]() Manolo Portanova (Thay: Riccardo Fiamozzi) 90 | |
![]() Ruslan Malinovsky 97 | |
![]() Ruslan Malinovsky (Thay: Pablo Galdames) 97 | |
![]() Albert Gudmundsson (Kiến tạo: Ruslan Malinovsky) 99 | |
![]() Cedric Gondo (Thay: Eric Lanini) 109 | |
![]() Luca Cigarini 115 |
Thống kê trận đấu Genoa vs AC Reggiana


Diễn biến Genoa vs AC Reggiana

Eric Lanini rời sân và được thay thế bởi Cedric Gondo.
Hiệp phụ thứ hai đang diễn ra.
Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.
Ruslan Malinovsky đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Albert Gudmundsson với bàn thắng!
Pablo Galdames rời sân và được thay thế bởi Ruslan Malinovsky.
Pablo Galdames rời sân và được thay thế bởi [player2].
Hiệp phụ đầu tiên đang diễn ra.
Chúng tôi đang chờ đợi thêm thời gian.
Riccardo Fiamozzi rời sân và được thay thế bởi Manolo Portanova.
Janis Antiste vào sân và thay thế anh là Edoardo Pieragnolo.
Jacopo Da Riva rời sân và được thay thế bởi Alessandro Bianco.
George Puscas rời sân và được thay thế bởi Caleb Ekuban.
George Puscas sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Alessandro Vogliacco rời sân và được thay thế bởi Albert Gudmundsson.
Domen Crnigoj rời sân và được thay thế bởi Luca Cigarini.
Filippo Melegoni rời sân và được thay thế bởi Natan Girma.

Thẻ vàng dành cho Morten Frendrup.
Mattia Bani rời sân và được thay thế bởi Radu Dragusin.
George Puscas đã hỗ trợ ghi bàn.
Đội hình xuất phát Genoa vs AC Reggiana
Genoa (3-5-2): Nicola Leali (16), Mattia Bani (13), Alessandro Vogliacco (14), Alan Matturro Romero (33), Koni De Winter (4), Morten Thorsby (2), Kevin Strootman (8), Berkan Kutlu (25), Ridgeciano Haps (55), Pablo Galdames (99), George Puscas (37)
AC Reggiana (3-4-1-2): Giacomo Satalino (12), Lorenzo Libutti (17), Riccardo Fiamozzi (15), Alessandro Marcandalli (27), Domen Crnigoj (33), Filippo Melegoni (72), Jacopo Da Riva (21), Filippo Nardi (24), Janis Antiste (28), Muhamed Varela Djamanca (7), Eric Lanini (10)


Thay người | |||
46’ | Morten Thorsby Milan Badelj | 68’ | Domen Crnigoj Luca Cigarini |
46’ | Berkan Kutlu Morten Frendrup | 68’ | Filippo Melegoni Natan Girma |
55’ | Mattia Bani Radu Matei Dragusin | 78’ | Janis Antiste Edoardo Pieragnolo |
76’ | Alessandro Vogliacco Albert Gudmundsson | 78’ | Jacopo Da Riva Alessandro Bianco |
77’ | George Puscas Caleb Ekuban | 90’ | Riccardo Fiamozzi Manolo Portanova |
Cầu thủ dự bị | |||
Aaron Martin | Cedric Gondo | ||
Josep Martínez | Manolo Portanova | ||
Daniele Sommariva | Alex Sposito | ||
Radu Matei Dragusin | Francesco Bardi | ||
Stefano Sabelli | Edoardo Pieragnolo | ||
Johan Vasquez | Paolo Rozzio | ||
Seydou Fini | Luca Cigarini | ||
Caleb Ekuban | Shaibu Nuhu | ||
Milan Badelj | Alessandro Bianco | ||
Morten Frendrup | Natan Girma | ||
Ruslan Malinovskyi | |||
Albert Gudmundsson | |||
Yoan Bornosuzov |