Thứ Năm, 03/04/2025
Jerry Yates (Kiến tạo: Josh Bowler)
1
Danny Ward (Kiến tạo: Harry Toffolo)
3
Gary Madine (Kiến tạo: Keshi Anderson)
18
Harry Toffolo
33
Jordan Gabriel
45+9'
Jordan Gabriel
61
Duane Holmes
79
Sorba Thomas (Kiến tạo: Jordan Rhodes)
80
Sorba Thomas
84

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Blackpool

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Blackpool
Blackpool
60 Kiểm soát bóng 40
11 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
2 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Blackpool

Tất cả (35)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

84' G O O O A A A L - Sorba Thomas đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Sorba Thomas đang nhắm đến!

84' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

82'

Sonny Carey ra sân và anh ấy được thay thế bởi Demetri Mitchell.

82'

Sonny Carey sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80' G O O O A A A L - Sorba Thomas đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Sorba Thomas đang nhắm đến!

80' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

79'

Naby Sarr sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Rowe.

79'

Naby Sarr sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

79'

Duane Holmes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Koroma.

79' Thẻ vàng cho Duane Holmes.

Thẻ vàng cho Duane Holmes.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Gary Madine sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shayne Lavery.

65'

Josh Bowler sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Richard Keogh.

65'

Josh Bowler sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Jerry Yates ra sân và anh ấy được thay thế bằng Dujon Sterling.

65'

Jerry Yates sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61' THẺ ĐỎ! - Jordan Gabriel nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Jordan Gabriel nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

61' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

59'

Scott High sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

58'

Scott High sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Blackpool

Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (21), Matthew Pearson (4), Tom Lees (32), Naby Sarr (23), Sorba Thomas (16), Scott High (15), Lewis O'Brien (8), Harry Toffolo (3), Duane Holmes (19), Danel Sinani (24), Danny Ward (25)

Blackpool (4-4-2): Daniel Grimshaw (32), Jordan Gabriel (4), Marvin Ekpiteta (21), Daniel Gretarsson (23), James Husband (3), Josh Bowler (11), Kenneth Dougall (12), Sonny Carey (16), Keshi Anderson (10), Gary Madine (14), Jerry Yates (9)

Huddersfield
Huddersfield
3-4-2-1
21
Lee Nicholls
4
Matthew Pearson
32
Tom Lees
23
Naby Sarr
16 2
Sorba Thomas
15
Scott High
8
Lewis O'Brien
3
Harry Toffolo
19
Duane Holmes
24
Danel Sinani
25
Danny Ward
9
Jerry Yates
14
Gary Madine
10
Keshi Anderson
16
Sonny Carey
12
Kenneth Dougall
11
Josh Bowler
3
James Husband
23
Daniel Gretarsson
21
Marvin Ekpiteta
4
Jordan Gabriel
32
Daniel Grimshaw
Blackpool
Blackpool
4-4-2
Thay người
41’
Tom Lees
Oliver Turton
65’
Jerry Yates
Dujon Sterling
59’
Scott High
Jordan Rhodes
65’
Josh Bowler
Richard Keogh
79’
Duane Holmes
Josh Koroma
75’
Gary Madine
Shayne Lavery
79’
Naby Sarr
Aaron Rowe
82’
Sonny Carey
Demetri Mitchell
Cầu thủ dự bị
Jonathan Russell
Stuart Moore
Ryan Schofield
Dujon Sterling
Jordan Rhodes
Richard Keogh
Josh Koroma
Demetri Mitchell
Josh Ruffels
CJ Hamilton
Oliver Turton
Tyreece John-Jules
Aaron Rowe
Shayne Lavery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/10 - 2014
15/09 - 2021
26/12 - 2021
04/09 - 2022
08/02 - 2023
Hạng 3 Anh
25/09 - 2024
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Blackpool

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
22/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X