Thứ Sáu, 04/04/2025
Juninho
7
Kwadwo Duah
13
(Pen) Kwadwo Duah
23
Bahlul Mustafazade
28
Matheus Silva (Thay: Marko Vesovic)
29
Patrick Andrade (Thay: Marko Jankovic)
38
(Pen) Yassine Benzia
45+1'
Patrick Andrade (Kiến tạo: Yassine Benzia)
45+5'
Ivailo Chochev (Thay: Jakub Piotrowski)
46
Matheus Silva
54
Ivailo Chochev
58
Spas Delev (Thay: Rwan Cruz)
74
Tural Bayramov (Thay: Elvin Jafarquliyev)
84
Julio Romao
85
Abdellah Zoubir
87
Deroy Duarte
89
Marko Vesovic
89
Rick
90+3'
Aslak Fonn Witry (Thay: Son)
91
Tural Bayramov (Kiến tạo: Abdellah Zoubir)
93
Matias Tissera (Thay: Deroy Duarte)
96
Nariman Akhundzade (Thay: Leandro Andrade)
98
Todor Nedelev (Thay: Kwadwo Duah)
102
Yassine Benzia
104
Redon Xhixha (Thay: Juninho)
106
Anton Nedyalkov
108
Edvin Kurtulus (Thay: Pedro Naressi)
109
Redon Xhixha
111
Patrick Andrade (Kiến tạo: Nariman Akhundzade)
113
Yassine Benzia (Kiến tạo: Julio Romao)
118

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Qarabag

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Qarabag
Qarabag
44 Kiểm soát bóng 56
23 Phạm lỗi 23
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 12
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ludogorets vs Qarabag

Tất cả (51)
120+1'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

118'

Julio Romao đã kiến tạo để ghi bàn thắng.

118' G O O O A A A L - Yassine Benzia ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Yassine Benzia ghi bàn thắng!

113'

Nariman Akhundzade là người kiến tạo cho bàn thắng.

112'

Nariman Akhundzade là người kiến tạo cho bàn thắng.

112'

Redon Xhixha là người kiến tạo cho bàn thắng.

113' G O O O A A A L - Patrick Andrade ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Patrick Andrade ghi bàn thắng!

112' G O O O A A A L - Patrick Andrade ghi bàn thắng!

G O O O A A A L - Patrick Andrade ghi bàn thắng!

111' G O O O A A A A L - Redon Xhixha ghi bàn thắng!

G O O O A A A A L - Redon Xhixha ghi bàn thắng!

110' G O O O A A A A L - Redon Xhixha ghi bàn thắng!

G O O O A A A A L - Redon Xhixha ghi bàn thắng!

109' G O O O A A A A L - Redon Xhixha ghi bàn thắng!

G O O O A A A A L - Redon Xhixha ghi bàn thắng!

109'

Pedro Naressi rời sân và được thay thế bởi Edvin Kurtulus.

108' Thẻ vàng cho Anton Nedyalkov.

Thẻ vàng cho Anton Nedyalkov.

106'

Juninho rời sân và được thay thế bởi Redon Xhixha.

106'

Hiệp phụ thứ hai đang diễn ra.

105+4'

Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.

104' Thẻ vàng cho Yassine Benzia.

Thẻ vàng cho Yassine Benzia.

102'

Kwadwo Duah rời sân và được thay thế bởi Todor Nedelev.

99'

Leandro Andrade rời sân và được thay thế bởi Nariman Akhundzade.

98'

Leandro Andrade rời sân và được thay thế bởi Nariman Akhundzade.

96'

Deroy Duarte rời sân và được thay thế bởi Matias Tissera.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Qarabag

Ludogorets (4-3-3): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Dinis Almeida (4), Olivier Verdon (24), Anton Nedyalkov (3), Deroy Duarte (23), Jakub Piotrowski (6), Pedro Naressi (30), Rick Lima (7), Kwadwo Duah (9), Rwan Cruz (12)

Qarabag (4-2-3-1): Fabijan Buntić (97), Marko Vešović (29), Bahlul Mustafazada (13), Kevin Medina (81), Elvin Cafarquliyev (44), Júlio Romão (6), Marko Janković (8), Leandro Andrade (15), Yassine Benzia (7), Abdellah Zoubir (10), Juninho (18)

Ludogorets
Ludogorets
4-3-3
39
Hendrik Bonmann
17
Son
4
Dinis Almeida
24
Olivier Verdon
3
Anton Nedyalkov
23
Deroy Duarte
6
Jakub Piotrowski
30
Pedro Naressi
7
Rick Lima
9 2
Kwadwo Duah
12
Rwan Cruz
18
Juninho
10
Abdellah Zoubir
7 2
Yassine Benzia
15
Leandro Andrade
8
Marko Janković
6
Júlio Romão
44
Elvin Cafarquliyev
81
Kevin Medina
13
Bahlul Mustafazada
29
Marko Vešović
97
Fabijan Buntić
Qarabag
Qarabag
4-2-3-1
Thay người
46’
Jakub Piotrowski
Ivaylo Chochev
29’
Marko Vesovic
Matheus Silva
74’
Rwan Cruz
Spas Delev
Cầu thủ dự bị
Sergio Padt
Toral Bayramov
Damyan Hristov
Sadiq Mammadzada
Denny Gropper
Matheus Silva
Edvin Kurtulus
Abbas Hüseynov
Aslak Witry
Badavi Hüseynov
Todor Nedelev
Riçard Almeyda
Ivaylo Chochev
Aleksey Isayev
Ivan Yordanov
Patrick
Matias Tissera
Nariman Akhundzade
Spas Delev
Hamidou Keyta
Redon Xhixha

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
06/08 - 2024
14/08 - 2024
H1: 2-3 | HP: 0-4

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
03/04 - 2025
30/03 - 2025
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
VĐQG Bulgaria
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Qarabag

Cúp quốc gia Azerbaijan
02/04 - 2025
VĐQG Azerbaijan
28/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Azerbaijan
27/02 - 2025
VĐQG Azerbaijan
22/02 - 2025
16/02 - 2025
11/02 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Azerbaijan
06/02 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X