Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Middlesbrough vs Sheffield Wednesday hôm nay 01-04-2024
Giải Hạng nhất Anh - Th 2, 01/4
Kết thúc



![]() Sam Greenwood 24 | |
![]() Will Vaulks 33 | |
![]() James Beadle 40 | |
![]() Akin Famewo 40 | |
![]() (og) Michael Ihiekwe 41 | |
![]() Djeidi Gassama (Thay: Bailey Tye Cadamarteri) 46 | |
![]() Djeidi Gassama 46 | |
![]() Djeidi Gassama (Thay: Bailey Cadamarteri) 46 | |
![]() Dominic Iorfa (Thay: Bambo Diaby) 62 | |
![]() Ian Poveda (Thay: Pol Valentin) 62 | |
![]() Ian Poveda (Thay: Bambo Diaby) 62 | |
![]() Dominic Iorfa (Thay: Pol Valentin) 62 | |
![]() Isaiah Jones (Kiến tạo: Luke Ayling) 73 | |
![]() Lukas Engel (Thay: Luke Thomas) 75 | |
![]() Jeff Hendrick (Thay: Will Vaulks) 76 | |
![]() Michael Smith (Thay: Ike Ugbo) 77 | |
![]() Akin Famewo 79 | |
![]() Dominic Iorfa 80 | |
![]() (Pen) Sam Greenwood 81 | |
![]() Anfernee Dijksteel 83 | |
![]() Anfernee Dijksteel (Thay: Isaiah Jones) 83 | |
![]() Samuel Silvera 84 | |
![]() Samuel Silvera (Thay: Emmanuel Latte Lath) 84 | |
![]() Alex Gilbert (Thay: Finn Azaz) 88 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Alex Gilbert.
Emmanuel Latte Lath rời sân và được thay thế bởi Samuel Silvera.
Emmanuel Latte Lath sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho [player1].
Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Anfernee Dijksteel.
Isaiah Jones sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Anh ấy BỎ QUA - Sam Greenwood thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng dành cho Dominic Iorfa.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Akin Famewo.
Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.
Ike Ugbo sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Will Vaulks rời sân và được thay thế bởi Jeff Hendrick.
Will Vaulks sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Luke Thomas rời sân và được thay thế bởi Lukas Engel.
Luke Ayling đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O O A A A L Điểm số của Middlesbrough.
G O O O A A A L - Isaiah Jones đã trúng mục tiêu!
Pol Valentin rời sân và được thay thế bởi Ian Poveda.
Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Luke Ayling (12), Jonny Howson (16), Matt Clarke (5), Luke Thomas (33), Daniel Barlaser (4), Lewis O'Brien (28), Isaiah Jones (11), Finn Azaz (20), Sam Greenwood (29), Emmanuel Latte Lath (9)
Sheffield Wednesday (3-4-3): James Beadle (26), Bambo Diaby (5), Michael Ihiekwe (20), Akin Famewo (23), Pol Valentín (14), Will Vaulks (4), Barry Bannan (10), Marvin Johnson (18), Bailey-Tye Cadamarteri (42), Ike Ugbo (12), Anthony Musaba (45)
Thay người | |||
75’ | Luke Thomas Lukas Engel | 46’ | Bailey Cadamarteri Djeidi Gassama |
83’ | Isaiah Jones Anfernee Dijksteel | 62’ | Bambo Diaby Ian Poveda |
84’ | Emmanuel Latte Lath Sam Silvera | 76’ | Will Vaulks Jeff Hendrick |
88’ | Finn Azaz Alex Gilbert | 77’ | Ike Ugbo Michael Smith |
Cầu thủ dự bị | |||
Tom Glover | Cameron Dawson | ||
Anfernee Dijksteel | Liam Palmer | ||
Lukas Engel | Dominic Iorfa | ||
Charlie Lennon | Reece James | ||
Law McCabe | Jeff Hendrick | ||
Luke Woolston | Djeidi Gassama | ||
Alex Gilbert | Michael Smith | ||
Sam Silvera | Ashley Fletcher | ||
Pharrell Willis | Ian Poveda |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |