Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Preston North End vs Blackburn Rovers hôm nay 22-04-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 22/4
Kết thúc



![]() Ryan Hedges (Thay: Sorba Thomas) 46 | |
![]() Ben Brereton (Thay: Tyrhys Dolan) 46 | |
![]() Daniel Johnson 59 | |
![]() Sammie Szmodics 60 | |
![]() Alistair McCann (Thay: Daniel Johnson) 70 | |
![]() Benjamin Woodburn (Thay: Patrick Bauer) 76 | |
![]() Sammie Szmodics (Kiến tạo: Lewis Travis) 80 | |
![]() Liam Delap (Thay: Joshua Onomah) 83 | |
![]() Joe Rankin-Costello 85 | |
![]() Scott Wharton (Thay: Sammie Szmodics) 89 | |
![]() Callum Brittain 89 | |
![]() Callum Brittain (Thay: Tyler Morton) 89 | |
![]() (og) Dominic Hyam 90+4' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Joe Rothwell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tayo Edun.
Joe Rothwell ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tayo Edun.
John Buckley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bradley Dack.
John Buckley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bradley Dack.
John Buckley sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Ben Whiteman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alistair McCann.
G O O O A A A L - Một cầu thủ Blackburn đá phản lưới nhà!
BÀN GỠ RIÊNG - Dominic Hyam đưa bóng vào lưới nhà!
Sam Gallagher sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ian Poveda.
Sam Gallagher sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sammie Szmodics sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Wharton.
Andrew Hughes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Rafferty.
Sammie Szmodics sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Wharton.
Tyler Morton sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Brittain.
Tyler Morton rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho John Buckley.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Joe Rankin-Costello.
Thẻ vàng cho Ben Whiteman.
Preston North End (3-5-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Patrick Bauer (5), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Daniel Johnson (10), Ben Whiteman (4), Josh Onomah (17), Alvaro Fernandez Carreras (2), Troy Parrott (15), Thomas Cannon (28)
Blackburn Rovers (4-3-3): Aynsley Pears (13), Joe Rankin-Costello (11), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Adam Wharton (36), Sorba Thomas (14), Sammie Szmodics (8), Tyrhys Dolan (10)
Thay người | |||
70’ | Daniel Johnson Ali McCann | 46’ | Sorba Thomas Ryan Hedges |
76’ | Patrick Bauer Benjamin Woodburn | 46’ | Tyrhys Dolan Ben Brereton Diaz |
83’ | Joshua Onomah Liam Delap | 89’ | Sammie Szmodics Scott Wharton |
89’ | Tyler Morton Callum Brittain |
Cầu thủ dự bị | |||
David Cornell | Thomas Kaminski | ||
Liam Lindsay | Scott Wharton | ||
Jacob Slater | Jake Garrett | ||
Ali McCann | Callum Brittain | ||
Ryan Ledson | Ryan Hedges | ||
Benjamin Woodburn | Bradley Dack | ||
Liam Delap | Ben Brereton Diaz |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |