Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Rotherham United vs Birmingham City hôm nay 20-04-2024
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 20/4
Kết thúc



![]() Arvin Appiah (Thay: Cafu) 32 | |
![]() Cohen Bramall (Thay: Peter Kioso) 37 | |
![]() Koji Miyoshi (Thay: Oliver Burke) 46 | |
![]() Jordan Hugill 51 | |
![]() Cameron Humphreys 52 | |
![]() Juninho Bacuna (Thay: Tyler Roberts) 59 | |
![]() Keshi Anderson 63 | |
![]() Jay Stansfield 76 | |
![]() Siriki Dembele (Thay: Keshi Anderson) 78 | |
![]() Tom Eaves (Thay: Jordan Hugill) 81 | |
![]() Tom Eaves 84 | |
![]() Lee Peltier 87 | |
![]() Scott Hogan (Thay: Jay Stansfield) 89 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Scott Hogan.
Lee Peltier nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Tom Eaves.
Jordan Hugill rời sân và được thay thế bởi Tom Eaves.
Thẻ vàng cho [player1].
Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.
Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.
G O O O O A A A L Điểm số của Birmingham.
Thẻ vàng dành cho Jay Stansfield.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Keshi Anderson.
Thẻ vàng cho [player1].
Tyler Roberts rời sân và được thay thế bởi Juninho Bacuna.
Thẻ vàng dành cho Cameron Humphreys.
Jordan Hugill nhận thẻ vàng.
Oliver Burke rời sân và được thay thế bởi Koji Miyoshi.
Oliver Burke sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Rotherham United (4-3-1-2): Viktor Johansson (1), Peter Kioso (40), Cameron Humphreys (24), Lee Peltier (21), Sebastian Revan (28), Oliver Rathbone (18), Andy Rinomhota (12), Cafú (7), Hakeem Odoffin (22), Jordan Hugill (10), Sam Nombe (29)
Birmingham City (4-2-3-1): John Ruddy (21), Ethan Laird (2), Krystian Bielik (6), Dion Sanderson (5), Lee Buchanan (3), Seung Ho Paik (13), Ivan Sunjic (34), Oliver Burke (45), Tyler Roberts (8), Keshi Anderson (14), Jay Stansfield (28)
Thay người | |||
32’ | Cafu Arvin Appiah | 46’ | Oliver Burke Koji Miyoshi |
37’ | Peter Kioso Cohen Bramall | 59’ | Tyler Roberts Juninho Bacuna |
81’ | Jordan Hugill Tom Eaves | 78’ | Keshi Anderson Siriki Dembélé |
89’ | Jay Stansfield Scott Hogan |
Cầu thủ dự bị | |||
Cohen Bramall | Neil Etheridge | ||
Dillon Phillips | Marc Roberts | ||
Grant Hall | Juninho Bacuna | ||
Femi Seriki | Siriki Dembélé | ||
Ben Hatton | Jordan James | ||
Tom Eaves | Gary Gardner | ||
Arvin Appiah | George Hall | ||
Scott Hogan | |||
Koji Miyoshi |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 38 | 10 | 17 | 11 | -5 | 47 | B H B H T |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
21 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
22 | ![]() | 38 | 10 | 8 | 20 | -11 | 38 | B B T T T |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |