Ném biên dành cho Sandhausen ở Sandhausen.
![]() Steve Breitkreuz (Kiến tạo: Sarpreet Singh) 11 | |
![]() Sarpreet Singh 20 | |
![]() Leon Guwara (Kiến tạo: Erik Wekesser) 33 | |
![]() Carlo Boukhalfa (Kiến tạo: Andreas Albers) 52 | |
![]() Charlison Benschop 63 | |
![]() Benedikt Saller 70 | |
![]() Dennis Diekmeier 89 |
Thống kê trận đấu Sandhausen vs Jahn Regensburg


Diễn biến Sandhausen vs Jahn Regensburg
Quả phát bóng lên cho Sandhausen tại BWT-Stadion am Hardtwald.
Florian Heft ra hiệu cho Jahn Regensburg một quả phạt trực tiếp.
Sebastian Nachreiner sẽ thay thế Max Besuschkow cho Jahn Regensburg tại BWT-Stadion am Hardtwald.
Jan Elvedi dự bị cho Steve Breitkreuz thay cho Jahn Regensburg.
Konrad Faber dự bị cho Andreas Albers cho Jahn Regensburg.
Mersad Selimbegovic (Jahn Regensburg) thay người thứ ba, Konrad Faber vào thay Andreas Albers.

Dennis Diekmeier (Sandhausen) nhận thẻ vàng.
Jahn Regensburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Sandhausen.
Trong cuộc tấn công Sandhausen Sandhausen thông qua Alexander Esswein. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Trong cuộc tấn công Sandhausen Sandhausen thông qua Max Besuschkow. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Liệu Sandhausen có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Jahn Regensburg?
Jahn Regensburg ném biên.
Florian Heft ra hiệu cho Sandhausen đá phạt trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Jahn Regensburg ở gần khu vực cấm địa.
Jahn Regensburg được hưởng quả phạt góc của Florian Heft.
Đội khách đã thay Carlo Boukhalfa bằng Kaan Caliskaner. Đây là sự thay người thứ hai trong ngày hôm nay của Mersad Selimbegovic.
Jahn Regensburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Sandhausen thực hiện quả ném biên trong khu vực Jahn Regensburg.
Giữ bóng an toàn khi Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Sandhausen vs Jahn Regensburg
Sandhausen (4-5-1): Patrick Drewes (1), Dennis Diekmeier (18), Immanuel Hoehn (15), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Bashkim Ajdini (19), Nils Seufert (21), Erik Zenga (17), Marcel Ritzmaier (22), Ahmed Kutucu (23), Pascal Testroet (37)
Jahn Regensburg (4-2-3-1): Alexander Meyer (1), Benedikt Saller (6), Steve Breitkreuz (23), Scott Kennedy (24), Leon Guwara (20), Max Besuschkow (7), Benedikt Gimber (5), Sarpreet Singh (15), Carlo Boukhalfa (22), Erik Wekesser (13), Andreas Albers (19)


Thay người | |||
46’ | Marcel Ritzmaier Charlison Benschop | 74’ | Sarpreet Singh Aygun Yildirim |
46’ | Ahmed Kutucu Alexander Esswein | 84’ | Carlo Boukhalfa Kaan Caliskaner |
68’ | Nils Seufert Dario Dumic | 90’ | Max Besuschkow Sebastian Nachreiner |
68’ | Aleksandr Zhirov Janik Bachmann | 90’ | Steve Breitkreuz Jan Elvedi |
90’ | Andreas Albers Konrad Faber |
Cầu thủ dự bị | |||
Dario Dumic | Andre Becker | ||
Charlison Benschop | Kaan Caliskaner | ||
Alexander Esswein | Thorsten Kirschbaum | ||
Janik Bachmann | Sebastian Nachreiner | ||
Gianluca Gaudino | Jan Elvedi | ||
Christian Kinsombi | Bjorn Zempelin | ||
Arne Sicker | Aygun Yildirim | ||
Oumar Diakhite | Konrad Faber | ||
Benedikt Grawe | Lukas Schroder |
Nhận định Sandhausen vs Jahn Regensburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sandhausen
Thành tích gần đây Jahn Regensburg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại