Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.
Trực tiếp kết quả Sheffield Wednesday vs Coventry City hôm nay 20-01-2024
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 20/1
Kết thúc



![]() Michael Ihiekwe 13 | |
![]() Djeidi Gassama 36 | |
![]() Ben Sheaf (Kiến tạo: Josh Eccles) 40 | |
![]() Ben Sheaf 43 | |
![]() Tatsuhiro Sakamoto 53 | |
![]() Ben Sheaf 57 | |
![]() Milan van Ewijk 59 | |
![]() Anthony Musaba (Thay: Djeidi Gassama) 61 | |
![]() Akin Famewo (Thay: Michael Ihiekwe) 61 | |
![]() Bailey Cadamarteri (Thay: Will Vaulks) 61 | |
![]() Ike Ugbo (Thay: Ashley Fletcher) 62 | |
![]() Matt Godden 66 | |
![]() Josh Windass 68 | |
![]() Joel Latibeaudiere 79 | |
![]() Joel Latibeaudiere (Thay: Josh Eccles) 79 | |
![]() Ellis Simms 80 | |
![]() Ellis Simms (Thay: Matt Godden) 80 | |
![]() Kasey Palmer 84 | |
![]() Mallik Wilks (Thay: Liam Palmer) 85 | |
![]() Barry Bannan 87 | |
![]() Marvin Johnson 89 | |
![]() Jamie Allen (Thay: Callum O'Hare) 90 |
Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.
Thẻ vàng dành cho Marvin Johnson.
Thẻ vàng dành cho Barry Bannan.
Liam Palmer rời sân và được thay thế bởi Mallik Wilks.
Thẻ vàng dành cho Kasey Palmer.
Matt Godden rời sân và được thay thế bởi Ellis Simms.
Matt Godden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Joel Latibeaudiere.
Josh Eccles sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Josh Windass đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Matt Godden.
Ashley Fletcher rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.
Will Vaulks rời sân và được thay thế bởi Bailey Cadamarteri.
Michael Ihiekwe rời sân và được thay thế bởi Akin Famewo.
Djeidi Gassama vào sân và được thay thế bởi Anthony Musaba.
Milan van Ewijk nhận thẻ vàng.
G O O O A A A L - Ben Sheaf đã bắn trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Tatsuhiro Sakamoto.
Thẻ vàng cho [player1].
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Sheffield Wednesday (4-2-3-1): James Beadle (26), Pol Valentín (14), Michael Ihiekwe (20), Liam Palmer (2), Marvin Johnson (18), Will Vaulks (4), Di'Shon Bernard (17), Josh Windass (11), Barry Bannan (10), Djeidi Gassama (41), Ashley Fletcher (27)
Coventry City (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jake Bidwell (21), Josh Eccles (28), Ben Sheaf (14), Tatsuhiro Sakamoto (7), Callum O'Hare (10), Kasey Palmer (45), Matt Godden (24)
Thay người | |||
61’ | Michael Ihiekwe Akin Famewo | 79’ | Josh Eccles Joel Latibeaudiere |
61’ | Djeidi Gassama Anthony Musaba | 80’ | Matt Godden Ellis Simms |
62’ | Ashley Fletcher Ike Ugbo | 90’ | Callum O'Hare Jamie Allen |
85’ | Liam Palmer Mallik Wilks |
Cầu thủ dự bị | |||
Cameron Dawson | Ben Wilson | ||
Akin Famewo | Luis Binks | ||
George Byers | Kyle McFadzean | ||
Mohamed Diaby | Joel Latibeaudiere | ||
Mallik Wilks | Jamie Allen | ||
Ike Ugbo | Victor Torp | ||
Bailey-Tye Cadamarteri | Fábio Tavares | ||
Bambo Diaby | Ellis Simms | ||
Anthony Musaba | Jay Dasilva |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |