Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
![]() Daniel-Kofi Kyereh 14 | |
![]() Daniel-Kofi Kyereh (Kiến tạo: Guido Burgstaller) 25 | |
![]() Simon Makienok (Kiến tạo: Marcel Beifus) 35 | |
![]() Christoph Kobald 42 | |
![]() Marvin Wanitzek 45 | |
![]() Fabian Schleusener (Thay: Marc Lorenz) 46 | |
![]() Kilian Jakob (Thay: Philip Heise) 46 | |
![]() Daniel Gordon (Thay: Christoph Kobald) 46 | |
![]() Luca-Milan Zander 52 | |
![]() Jackson Irvine 64 | |
![]() Daniel-Kofi Kyereh 65 | |
![]() Philipp Hofmann 66 | |
![]() Fabio Kaufmann (Thay: Benjamin Goller) 70 | |
![]() Aremu Afeez (Thay: Christopher Buchtmann) 73 | |
![]() Adam Dzwigala (Thay: Luca-Milan Zander) 75 | |
![]() Aremu Afeez 83 | |
![]() Malik Batmaz (Thay: Ricardo van Rhijn) 83 | |
![]() Finn Becker (Thay: Daniel-Kofi Kyereh) 88 | |
![]() Igor Matanovic (Thay: Guido Burgstaller) 88 |
Thống kê trận đấu St.Pauli vs Karlsruher SC


Diễn biến St.Pauli vs Karlsruher SC
Phạt góc cho St. Pauli.
Leart Paqarada cho St. Pauli hướng tới mục tiêu tại Millerntor-Stadion. Nhưng kết thúc không thành công.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Hamburg.
Tobias Reichel ra hiệu cho Karlsruhe đá phạt.
Phạt góc cho Karlsruhe.
Tobias Reichel thực hiện quả ném biên cho Karlsruhe, gần khu vực St. Pauli.
Ném biên dành cho Karlsruhe ở hiệp đấu St. Pauli.
St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Timo Schultz đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Millerntor-Stadion với Igor Matanovic thay thế Guido Burgstaller.
Finn Ole Becker vào thay Daniel-Kofi Kyereh cho đội nhà.
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Karlsruhe.
St. Pauli đang dồn về phía trước nhưng cú dứt điểm của Leart Paqarada lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Tobias Reichel ra hiệu cho St. Pauli thực hiện quả ném biên bên phần sân của Karlsruhe.
Ném biên dành cho Karlsruhe trong hiệp của họ.
Tobias Reichel thực hiện quả ném biên cho đội nhà.
Đá phạt cho Karlsruhe trong hiệp của họ.
Karlsruhe thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Christian Eichner (Karlsruhe) thay người thứ năm, Malik Batmaz thay Ricardo Van Rhijn.
Đá phạt Karlsruhe.

Aremu Afeez (St. Pauli) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đội hình xuất phát St.Pauli vs Karlsruher SC
St.Pauli (4-4-2): Nikola Vasilj (22), Luca-Milan Zander (19), Marcel Beifus (15), Jakov Medic (18), Leart Paqarada (23), Christopher Buchtmann (10), Jackson Irvine (7), Daniel-Kofi Kyereh (17), Marcel Hartel (30), Guido Burgstaller (9), Simon Makienok (16)
Karlsruher SC (4-5-1): Marius Gersbeck (35), Ricardo van Rhijn (4), Christoph Kobald (22), Daniel O'Shaughnessy (5), Philip Heise (16), Benjamin Goller (14), Marvin Wanitzek (10), Tim Breithaupt (38), Lucas Cueto (17), Marc Lorenz (7), Philipp Hofmann (33)


Thay người | |||
73’ | Christopher Buchtmann Aremu Afeez | 46’ | Christoph Kobald Daniel Gordon |
75’ | Luca-Milan Zander Adam Dzwigala | 46’ | Philip Heise Kilian Jakob |
88’ | Daniel-Kofi Kyereh Finn Becker | 46’ | Marc Lorenz Fabian Schleusener |
88’ | Guido Burgstaller Igor Matanovic | 70’ | Benjamin Goller Fabio Kaufmann |
83’ | Ricardo van Rhijn Malik Batmaz |
Cầu thủ dự bị | |||
Rico Benatelli | Markus Kuster | ||
Adam Dzwigala | Daniel Gordon | ||
Lars Ritzka | Kilian Jakob | ||
Finn Becker | Malik Batmaz | ||
Aremu Afeez | Fabio Kaufmann | ||
Lukas Daschner | Fabian Schleusener | ||
Dennis Smarsch | Robin Bormuth | ||
Igor Matanovic | Marco Thiede | ||
Niklas Jessen | Felix Irorere |
Nhận định St.Pauli vs Karlsruher SC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Pauli
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại