Thứ Sáu, 04/04/2025
Diego Costa (assist) Oscar
18'
Harry Kane (assist) Danny Rose
30'
Danny Rose
44'
Andros Townsend(pen.)
45'
Harry Kane (assist) Nacer Chadli
53'
Eden Hazard (assist) Cesc Fabregas
61'
Nabil Bentaleb
66'
Paulinho
72'
Nacer Chadli (assist) Harry Kane
78'
John Terry (assist) Branislav Ivanovic
87'
Harry Kane
87'

Thống kê trận đấu Tottenham vs Chelsea

số liệu thống kê
Tottenham
Tottenham
Chelsea
Chelsea
46 Kiểm soát bóng 54
8 Sút trúng đích 7
1 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
14 Pham lỗi 10
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0

Tổng thuật Tottenham vs Chelsea

* Thông tin bên lề

Lịch sử đối đầu trong thời gian gần đây nghiêng hẳn về Chelsea. Suốt 4 năm qua, Chelsea 10 lần đụng độ hàng xóm Tottenham và họ thắng 5, hòa 5. 2 trận đối đầu gần đây, Chelsea ghi tới 7 bàn vào lưới Spurs và không để thủng lưới bàn nào.

- 5: Tottenham chính là CLB thủng lưới từ các quả penalty nhiều nhất tại Premier League mùa này, với 5 lần.

- 8: Tottenham đã 8 lần bị dẫn trước tại Premier League mùa này. 5 trong số những trận đấu bị dẫn trước Spurs thua trận.

- 88: Với 1 điểm giành được trước Southampton, Chelsea kết thúc năm 2014 với tổng cộng 88 điểm giành được tại Premier League.

- Tottenham chỉ thua 1 (thắng 3, hòa 4) trong số 8 lần gần đây tiếp đón Chelsea tới sân nhà tại Premier League (PL).

- Sau 2 chiến thắng đầu tiên trên sân Tottenham, Jose Mourinho cùng Chelsea đã thua 1, hòa 1 trong 2 lần gần nhất tới White Hart Lane.

- Didier Drogba đã ghi được 4 bàn thắng và kiến tạo 5 lần trong số 9 trận gần nhất ra sân đấu với Tottenham.

- Chelsea đã thắng 6 và thua 2 trong số 8 lần ra sân vào ngày đầu năm mới tại PL.

- Loic Remy đã ghi được bàn ở 2 trong số 3 trận ra sân gặp Tottenham tại giải.

- Cesc Fabregas đã đóng góp 8 đường kiến tạo và ghi 2 bàn trong 8 trận đã qua tại PL gặp Tottenham.

- Chelsea đã bất bại trong 9 cuộc đọ sức gần đây với Tottenham tại PL (thắng 4, hòa 5).

- Tottenham đã thắng 9 trận tại PL mùa này thì 8 trong số đó là sát nút (6 lần với tỉ số 2-1).

- Mỗi khi Chelsea ghi được 2 bàn hoặc nhiều hơn tại PL họ đều giành chiến thắng (14 lần) còn khi khi ít hơn 2 họ đều mất điểm (hòa 4, thua 1).

Danh sách xuất phát
Tottenham:
Lloris, Walker, Fazio, Vertonghen, Danny Rose, Bentaleb, Mason, Townsend, Eriksen, Chadli, Kane
Chelsea: Courtois, Ivanovic, Terry, Cahill, Azpilicueta, Matic, Fabregas, Willian, Oscar, Hazard, Diego Costa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/08 - 2017
01/04 - 2018
25/11 - 2018
28/02 - 2019
22/12 - 2019
22/02 - 2020
Carabao Cup
30/09 - 2020
Premier League
29/11 - 2020
05/02 - 2021
Giao hữu
05/08 - 2021
Premier League
19/09 - 2021
Carabao Cup
06/01 - 2022
13/01 - 2022
Premier League
23/01 - 2022
14/08 - 2022
26/02 - 2023
07/11 - 2023
03/05 - 2024
08/12 - 2024
04/04 - 2025

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
04/04 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
10/02 - 2025
Carabao Cup
07/02 - 2025

Thành tích gần đây Chelsea

Premier League
04/04 - 2025
16/03 - 2025
H1: 1-0
Europa Conference League
14/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Premier League
26/02 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Premier League
04/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4ChelseaChelsea3015781752B B T T B
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham30104161134T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X