Thứ Bảy, 05/04/2025
Trevoh Chalobah
45+1'
Cristian Romero
45+1'
Enzo Fernandez (Kiến tạo: Cole Palmer)
50
Moises Caicedo (VAR check)
56
Pape Sarr (Thay: Lucas Bergvall)
64
Brennan Johnson (Thay: Wilson Odobert)
64
Nicolas Jackson
67
Noni Madueke (Thay: Jadon Sancho)
68
Pape Sarr (VAR check)
69
Pape Sarr
72
Marc Cucurella
73
Pedro Neto
80
Reece James (Thay: Nicolas Jackson)
82
Cole Palmer
86
Pedro Porro (Thay: Micky van de Ven)
88
Mathys Tel (Thay: James Maddison)
88
Kiernan Dewsbury-Hall (Thay: Enzo Fernandez)
90
Tosin Adarabioyo (Thay: Cole Palmer)
90
Pedro Porro
90+8'
Brennan Johnson
90+8'
Djed Spence
90+13'

Thống kê trận đấu Chelsea vs Tottenham

số liệu thống kê
Chelsea
Chelsea
Tottenham
Tottenham
50 Kiểm soát bóng 50
7 Phạm lỗi 16
21 Ném biên 10
5 Việt vị 5
5 Chuyền dài 2
4 Phạt góc 6
5 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chelsea vs Tottenham

Tất cả (313)
90+14'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Chelsea đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+14'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+14'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Chelsea: 50%, Tottenham: 50%.

90+14'

Tosin Adarabioyo giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Dominic Solanke.

90+14'

Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+13' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Djed Spence không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Djed Spence không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+13'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Djed Spence từ Tottenham đá ngã Noni Madueke.

90+13'

Noni Madueke thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+13'

Djed Spence giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Pedro Neto.

90+12'

Marc Cucurella từ Chelsea cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+12'

Marc Cucurella giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Cristian Romero.

90+12'

Trevoh Chalobah giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Pape Sarr.

90+12'

Tottenham thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+11'

Rodrigo Bentancur thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội nhà.

90+11'

Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+10'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Chelsea: 52%, Tottenham: 48%.

90+10'

Brennan Johnson bị phạt vì đẩy Kiernan Dewsbury-Hall.

90+10'

Trevoh Chalobah của Chelsea cắt bóng từ một đường chuyền vào khu vực 16 mét 50.

90+10'

Pedro Porro thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được đồng đội.

90+9'

Marc Cucurella của Chelsea cắt bóng từ một đường chuyền vào khu vực 16 mét 50.

90+9'

Tottenham thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Chelsea vs Tottenham

Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Malo Gusto (27), Trevoh Chalobah (23), Levi Colwill (6), Marc Cucurella (3), Moisés Caicedo (25), Enzo Fernández (8), Pedro Neto (7), Cole Palmer (20), Jadon Sancho (19), Nicolas Jackson (15)

Tottenham (4-3-3): Guglielmo Vicario (1), Djed Spence (24), Cristian Romero (17), Micky van de Ven (37), Destiny Udogie (13), Lucas Bergvall (15), Rodrigo Bentancur (30), James Maddison (10), Wilson Odobert (28), Dominic Solanke (19), Son (7)

Chelsea
Chelsea
4-2-3-1
1
Robert Sánchez
27
Malo Gusto
23
Trevoh Chalobah
6
Levi Colwill
3
Marc Cucurella
25
Moisés Caicedo
8
Enzo Fernández
7
Pedro Neto
20
Cole Palmer
19
Jadon Sancho
15
Nicolas Jackson
7
Son
19
Dominic Solanke
28
Wilson Odobert
10
James Maddison
30
Rodrigo Bentancur
15
Lucas Bergvall
13
Destiny Udogie
37
Micky van de Ven
17
Cristian Romero
24
Djed Spence
1
Guglielmo Vicario
Tottenham
Tottenham
4-3-3
Thay người
68’
Jadon Sancho
Noni Madueke
64’
Lucas Bergvall
Pape Matar Sarr
82’
Nicolas Jackson
Reece James
64’
Wilson Odobert
Brennan Johnson
90’
Cole Palmer
Tosin Adarabioyo
88’
Micky van de Ven
Pedro Porro
90’
Enzo Fernandez
Kiernan Dewsbury-Hall
88’
James Maddison
Mathys Tel
Cầu thủ dự bị
Filip Jörgensen
Antonin Kinsky
Tosin Adarabioyo
Pedro Porro
Benoît Badiashile
Ben Davies
Reece James
Yves Bissouma
Joshua Acheampong
Archie Gray
Kiernan Dewsbury-Hall
Pape Matar Sarr
Noni Madueke
Mathys Tel
Christopher Nkunku
Brennan Johnson
Tyrique George
Mikey Moore
Tình hình lực lượng

Wesley Fofana

Va chạm

Radu Drăgușin

Chấn thương đầu gối

Mykhailo Mudryk

Không xác định

Kevin Danso

Chấn thương gân kheo

Omari Kellyman

Chấn thương gân kheo

Dejan Kulusevski

Chấn thương bàn chân

Roméo Lavia

Va chạm

Richarlison

Chấn thương cơ

Marc Guiu

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Enzo Maresca

Ange Postecoglou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/08 - 2017
01/04 - 2018
25/11 - 2018
28/02 - 2019
22/12 - 2019
22/02 - 2020
Carabao Cup
30/09 - 2020
Premier League
29/11 - 2020
05/02 - 2021
Giao hữu
05/08 - 2021
Premier League
19/09 - 2021
Carabao Cup
06/01 - 2022
13/01 - 2022
Premier League
23/01 - 2022
14/08 - 2022
26/02 - 2023
07/11 - 2023
03/05 - 2024
08/12 - 2024
04/04 - 2025

Thành tích gần đây Chelsea

Premier League
04/04 - 2025
16/03 - 2025
H1: 1-0
Europa Conference League
14/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Premier League
26/02 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Premier League
04/02 - 2025

Thành tích gần đây Tottenham

Premier League
04/04 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
Premier League
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
10/02 - 2025
Carabao Cup
07/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4ChelseaChelsea3015781752B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham30104161134T B H B B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X