Rafael Sanchez Lopez ra hiệu cho Albacete được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
![]() Carlos Munoz 24 | |
![]() Suleiman Camara 25 | |
![]() Fran Alvarez (Kiến tạo: Lander Olaetxea) 29 | |
![]() Alvaro Rodriguez (Thay: Carlos Isaac) 36 | |
![]() Alvaro Rodriguez 36 | |
![]() Alvaro Rodriguez (Thay: Carlos Munoz) 36 | |
![]() Jonathan Dubasin (Kiến tạo: Lander Olaetxea) 38 | |
![]() Cristian Herrera 45+2' | |
![]() Manuel Fuster (Kiến tạo: Jonathan Dubasin) 47 | |
![]() Coke 50 | |
![]() Lukas Julis (Thay: Ekain Zenitagoia) 54 | |
![]() Williams Alarcon 55 | |
![]() Kaxe 55 | |
![]() Williams Alarcon (Thay: Coke) 55 | |
![]() Kaxe (Thay: Pape Kouli Diop) 55 | |
![]() Higinio Marin 64 | |
![]() Higinio Marin (Thay: Fran Alvarez) 64 | |
![]() Rodri (Thay: Daniel Escriche) 64 | |
![]() Isma Ruiz 67 | |
![]() Nolito (Thay: Suleiman Camara) 70 | |
![]() Nolito 71 | |
![]() Alejandro Sanchez 71 | |
![]() Alejandro Sanchez (Thay: Cristian Herrera) 71 | |
![]() Jovanny Bolivar (Thay: Jonathan Dubasin) 73 | |
![]() Maikel Mesa (Thay: Juan Antonio) 73 | |
![]() Higinio Marin (Kiến tạo: Jovanny Bolivar) 81 | |
![]() Maikel Mesa 90+1' |
Thống kê trận đấu UD Ibiza vs Albacete


Diễn biến UD Ibiza vs Albacete
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Bóng ra ngoài cuộc chơi cho một quả phát bóng lên Ibiza.
Albacete đang tấn công nhưng pha dứt điểm của Fran Alvarez lại đi chệch cột dọc khung thành.
Jovanny Bolivar đã kiến tạo để ghi bàn.
Quả phạt trực tiếp cho Albacete bên phần sân của Ibiza.

G O O O A A A L - Maikel Mesa đã trúng đích!

G O O O A A A L - Higinio Marin đã trúng đích!
Ném biên cho Albacete bên phần sân nhà.

G O O O A A A L - Higinio Marin đã trúng đích!
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Rafael Sanchez Lopez ra lệnh cho Ibiza thực hiện quả ném biên bên phần sân của Albacete.
Juan Antonio rời sân, Maikel Mesa vào thay.
Rafael Sanchez Lopez cho Ibiza một quả phát bóng lên.
Jonathan Dubasin rời sân nhường chỗ cho Jovanny Bolivar.
Đá phạt cho Albacete bên phần sân nhà.
Cristian Herrera rời sân nhường chỗ cho Alejandro Sanchez.
Cristian Herrera rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Suleiman Camara rời sân nhường chỗ cho Nolito
Quả ném biên cho đội chủ nhà bên phần sân đối diện.
Suleiman Camara rời sân nhường chỗ cho Nolito
Đội hình xuất phát UD Ibiza vs Albacete
UD Ibiza (4-4-2): German Parreno Boix (1), Fran Grima (2), Javier Serrano Martinez (4), Fausto Grillo (6), Javi Vazquez (12), Coke (23), Pape Diop (5), Ismael Ruiz Sánchez (29), Suleiman Camara (28), Ekain Zenitagoia Arana (10), Cristian Herrera (7)
Albacete (4-3-3): Diego Altube (13), Carlos Isaac (22), Juan Antonio (3), Antonio Cristian (24), Julio Alonso (17), Riki Rodriguez (18), Lander Olaetxea (19), Fran Alvarez (8), Jonathan Dubasin (16), Dani Escriche (21), Manuel Fuster Lazaro (10)


Thay người | |||
54’ | Ekain Zenitagoia Lukas Julis | 36’ | Carlos Munoz Alvaro Rodriguez |
55’ | Coke Williams Hector Alarcon Cepeda | 64’ | Daniel Escriche Rodri |
55’ | Pape Kouli Diop Kaxe | 64’ | Fran Alvarez Higinio Marin |
70’ | Suleiman Camara Nolito | 73’ | Juan Antonio Maikel Mesa |
71’ | Cristian Herrera Alejandro Sanchez | 73’ | Jonathan Dubasin Jovanny Bolivar |
Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Fuzato | Bernabe Barragan Maestre | ||
Jorge Chanza | Juan Maria Alcedo Serrano | ||
Gonzalo Escobar | Alvaro Rodriguez | ||
Andres Palacios | Maikel Mesa | ||
Alejandro Sanchez | Rodri | ||
Nolito | Jovanny Bolivar | ||
Williams Hector Alarcon Cepeda | Higinio Marin | ||
Lukas Julis | |||
Marcos Mauro | |||
Kaxe | |||
Juan Ibiza | |||
Martin Pascual |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UD Ibiza
Thành tích gần đây Albacete
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại