Thứ Năm, 03/04/2025
Nicola Rauti (Kiến tạo: Silvio Merkaj)
10
Christian Gytkjaer (Kiến tạo: Gianluca Busio)
14
(Pen) Christian Gytkjaer
45+6'
Mato Jajalo (Thay: Mikael Ellertsson)
46
Riccardo Ciervo (Thay: Andrea Cisco)
46
Riccardo Ciervo
46
Mato Jajalo (Thay: Mikael Egill Ellertsson)
46
Silvio Merkaj
53
Silvio Merkaj
56
Lorenzo Busato (Thay: Marin Sverko)
60
(Pen) Daniele Casiraghi
77
Denis Cheryshev
77
Denis Cheryshev (Thay: Francesco Zampano)
78
Maximilian Ullmann (Thay: Gianluca Busio)
78
Marco Olivieri (Thay: Nicholas Pierini)
78
Jeremie Broh (Thay: Daouda Peeters)
79
Gabriel Lunetta (Thay: Nicola Rauti)
79
Andrea Giorgini
86
Dennis Toerset Johnsen
86
Simone Davi
90
Emanuele Pecorino (Thay: Silvio Merkaj)
90
Marco Olivieri
90+2'
Marco Olivieri
90+2'
Marco Olivieri
90+2'

Thống kê trận đấu Venezia vs Sudtirol

số liệu thống kê
Venezia
Venezia
Sudtirol
Sudtirol
62 Kiểm soát bóng 38
9 Phạm lỗi 12
27 Ném biên 17
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Venezia vs Sudtirol

Tất cả (131)
90+9'

Paride Tremolada ra hiệu cho Sudtirol Bolzano có quả ném biên ở gần khu vực khung thành của Venezia.

90+9'

Venezia cần phải thận trọng. Sudtirol Bolzano thực hiện quả ném biên tấn công.

90+6'

Sudtirol Bolzano được hưởng quả phạt góc do Paride Tremolada thực hiện.

90+5'

Paride Tremolada ra hiệu cho Sudtirol Bolzano được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5'

Ném biên dành cho Sudtirol Bolzano trên Stadio Pierluigi Penzo.

90+3'

Đội khách đã thay Silvio Merkaj bằng Emanuele Pecorino. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Federico Valente.

90+2'

Venezia được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+1' Trên sân Stadio Pierluigi Penzo, Marco Olivieri đã bị phạt thẻ lần thứ 2 trong trận đấu này. Một cơn mưa rào sớm đang chờ đợi!

Trên sân Stadio Pierluigi Penzo, Marco Olivieri đã bị phạt thẻ lần thứ 2 trong trận đấu này. Một cơn mưa rào sớm đang chờ đợi!

90+2' Dennis Johnsen (Venezia) đã nhận thẻ vàng từ Paride Tremolada.

Dennis Johnsen (Venezia) đã nhận thẻ vàng từ Paride Tremolada.

90+1' Marco Olivieri (Venezia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Marco Olivieri (Venezia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+2' Marco Olivieri (Venezia) nhận thẻ đỏ và bị đuổi khỏi sân ở Venice!

Marco Olivieri (Venezia) nhận thẻ đỏ và bị đuổi khỏi sân ở Venice!

90+1'

Quả đá phạt cho Sudtirol Bolzano bên phần sân nhà.

90' Trên sân Stadio Pierluigi Penzo, Simone Davi đã bị đội khách nhận thẻ vàng.

Trên sân Stadio Pierluigi Penzo, Simone Davi đã bị đội khách nhận thẻ vàng.

90'

Phạt góc được trao cho Venezia.

89'

Venezia ném biên.

88'

Paride Tremolada ra hiệu cho Venezia hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

87'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Venezia.

87'

Silvio Merkaj thay cho Sudtirol Bolzano thực hiện cú sút nhưng không trúng đích.

86'

Venezia nằm trong tầm sút của quả đá phạt này.

85' Dennis Johnsen (Venezia) đã nhận thẻ vàng từ Paride Tremolada.

Dennis Johnsen (Venezia) đã nhận thẻ vàng từ Paride Tremolada.

86' Andrea Giorgini (Sudtirol Bolzano) nhận thẻ vàng

Andrea Giorgini (Sudtirol Bolzano) nhận thẻ vàng

Đội hình xuất phát Venezia vs Sudtirol

Venezia (4-3-3): Bruno Bertinato (12), Antonio Candela (27), Marco Modolo (13), Marin Sverko (33), Francesco Zampano (7), Gianluca Busio (6), Tanner Tessmann (8), Mikael Ellertsson (77), Nicholas Pierini (10), Chris Gytkjaer (9), Dennis Johnsen (17)

Sudtirol (4-4-2): Giacomo Poluzzi (1), Andrea Giorgini (30), Kevin Vinetot (5), Andrea Masiello (55), Simone Davi (24), Andrea Cisco (26), Fabien Tait (21), Daouda Peeters (42), Daniele Casiraghi (17), Nicola Rauti (23), Silvio Merkaj (33)

Venezia
Venezia
4-3-3
12
Bruno Bertinato
27
Antonio Candela
13
Marco Modolo
33
Marin Sverko
7
Francesco Zampano
6
Gianluca Busio
8
Tanner Tessmann
77
Mikael Ellertsson
10
Nicholas Pierini
9 2
Chris Gytkjaer
17
Dennis Johnsen
33
Silvio Merkaj
23
Nicola Rauti
17
Daniele Casiraghi
42
Daouda Peeters
21
Fabien Tait
26
Andrea Cisco
24
Simone Davi
55
Andrea Masiello
5
Kevin Vinetot
30
Andrea Giorgini
1
Giacomo Poluzzi
Sudtirol
Sudtirol
4-4-2
Thay người
46’
Mikael Egill Ellertsson
Mato Jajalo
46’
Andrea Cisco
Riccardo Ciervo
60’
Marin Sverko
Lorenzo Busato
79’
Daouda Peeters
Jeremie Broh
78’
Francesco Zampano
Denis Cheryshev
79’
Nicola Rauti
Gabriel Lunetta
78’
Nicholas Pierini
Marco Olivieri
90’
Silvio Merkaj
Emanuele Pecorino
78’
Gianluca Busio
Maximilian Ullmann
Cầu thủ dự bị
Matteo Grandi
Riccardo Ciervo
Gregor Purg
Jeremie Broh
Mato Jajalo
Cristian Shiba
Magnus Andersen
Raphael Kofler
Michael Svoboda
Amney Moutassime
Denis Cheryshev
Lorenzo Lonardi
Ali Dembele
Gabriel Lunetta
Bjarki Steinn Bjarkason
Emanuele Pecorino
Marco Olivieri
Luca Ghiringhelli
Maximilian Ullmann
Giacomo Drago
Nunzio Lella
Jakob Tscholl
Lorenzo Busato

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
22/08 - 2022
21/01 - 2023
16/12 - 2023
10/02 - 2024

Thành tích gần đây Venezia

Serie A
29/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
18/02 - 2025
H1: 0-0
09/02 - 2025
H1: 0-0
01/02 - 2025
H1: 0-0
28/01 - 2025
19/01 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Sudtirol

Serie B
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
H1: 1-1
23/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025
19/01 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3122633972H T H T T
2PisaPisa3119662563T B B T T
3SpeziaSpezia31141342255B H T H B
4CremoneseCremonese31131081549B H T T H
5CatanzaroCatanzaro3110165846T H B T B
6Juve StabiaJuve Stabia3112109146B B H T T
7PalermoPalermo3111911642T T H B T
8Cesena FCCesena FC3111911142T T H H B
9BariBari318167340T H H H B
10ModenaModena318149138T H B B T
11CarrareseCarrarese319913-936H H B H T
12FrosinoneFrosinone3181211-1136H T T T T
13BresciaBrescia3171311-634H B H B T
14SudtirolSudtirol319715-1034H H T H B
15CittadellaCittadella319715-2334B T B B H
16MantovaMantova3171212-1033B B H B T
17AC ReggianaAC Reggiana3171113-1032H H B H B
18SampdoriaSampdoria3161411-1032H H H H B
19SalernitanaSalernitana317915-1330H B T H B
20CosenzaCosenza3161114-1925B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X