Paride Tremolada ra hiệu cho Sudtirol Bolzano có quả ném biên ở gần khu vực khung thành của Venezia.
![]() Nicola Rauti (Kiến tạo: Silvio Merkaj) 10 | |
![]() Christian Gytkjaer (Kiến tạo: Gianluca Busio) 14 | |
![]() (Pen) Christian Gytkjaer 45+6' | |
![]() Mato Jajalo (Thay: Mikael Ellertsson) 46 | |
![]() Riccardo Ciervo (Thay: Andrea Cisco) 46 | |
![]() Riccardo Ciervo 46 | |
![]() Mato Jajalo (Thay: Mikael Egill Ellertsson) 46 | |
![]() Silvio Merkaj 53 | |
![]() Silvio Merkaj 56 | |
![]() Lorenzo Busato (Thay: Marin Sverko) 60 | |
![]() (Pen) Daniele Casiraghi 77 | |
![]() Denis Cheryshev 77 | |
![]() Denis Cheryshev (Thay: Francesco Zampano) 78 | |
![]() Maximilian Ullmann (Thay: Gianluca Busio) 78 | |
![]() Marco Olivieri (Thay: Nicholas Pierini) 78 | |
![]() Jeremie Broh (Thay: Daouda Peeters) 79 | |
![]() Gabriel Lunetta (Thay: Nicola Rauti) 79 | |
![]() Andrea Giorgini 86 | |
![]() Dennis Toerset Johnsen 86 | |
![]() Simone Davi 90 | |
![]() Emanuele Pecorino (Thay: Silvio Merkaj) 90 | |
![]() Marco Olivieri 90+2' | |
![]() Marco Olivieri 90+2' | |
![]() Marco Olivieri 90+2' |
Thống kê trận đấu Venezia vs Sudtirol


Diễn biến Venezia vs Sudtirol
Venezia cần phải thận trọng. Sudtirol Bolzano thực hiện quả ném biên tấn công.
Sudtirol Bolzano được hưởng quả phạt góc do Paride Tremolada thực hiện.
Paride Tremolada ra hiệu cho Sudtirol Bolzano được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho Sudtirol Bolzano trên Stadio Pierluigi Penzo.
Đội khách đã thay Silvio Merkaj bằng Emanuele Pecorino. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Federico Valente.
Venezia được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

Trên sân Stadio Pierluigi Penzo, Marco Olivieri đã bị phạt thẻ lần thứ 2 trong trận đấu này. Một cơn mưa rào sớm đang chờ đợi!

Dennis Johnsen (Venezia) đã nhận thẻ vàng từ Paride Tremolada.

Marco Olivieri (Venezia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Marco Olivieri (Venezia) nhận thẻ đỏ và bị đuổi khỏi sân ở Venice!
Quả đá phạt cho Sudtirol Bolzano bên phần sân nhà.

Trên sân Stadio Pierluigi Penzo, Simone Davi đã bị đội khách nhận thẻ vàng.
Phạt góc được trao cho Venezia.
Venezia ném biên.
Paride Tremolada ra hiệu cho Venezia hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Venezia.
Silvio Merkaj thay cho Sudtirol Bolzano thực hiện cú sút nhưng không trúng đích.
Venezia nằm trong tầm sút của quả đá phạt này.

Dennis Johnsen (Venezia) đã nhận thẻ vàng từ Paride Tremolada.

Andrea Giorgini (Sudtirol Bolzano) nhận thẻ vàng
Đội hình xuất phát Venezia vs Sudtirol
Venezia (4-3-3): Bruno Bertinato (12), Antonio Candela (27), Marco Modolo (13), Marin Sverko (33), Francesco Zampano (7), Gianluca Busio (6), Tanner Tessmann (8), Mikael Ellertsson (77), Nicholas Pierini (10), Chris Gytkjaer (9), Dennis Johnsen (17)
Sudtirol (4-4-2): Giacomo Poluzzi (1), Andrea Giorgini (30), Kevin Vinetot (5), Andrea Masiello (55), Simone Davi (24), Andrea Cisco (26), Fabien Tait (21), Daouda Peeters (42), Daniele Casiraghi (17), Nicola Rauti (23), Silvio Merkaj (33)


Thay người | |||
46’ | Mikael Egill Ellertsson Mato Jajalo | 46’ | Andrea Cisco Riccardo Ciervo |
60’ | Marin Sverko Lorenzo Busato | 79’ | Daouda Peeters Jeremie Broh |
78’ | Francesco Zampano Denis Cheryshev | 79’ | Nicola Rauti Gabriel Lunetta |
78’ | Nicholas Pierini Marco Olivieri | 90’ | Silvio Merkaj Emanuele Pecorino |
78’ | Gianluca Busio Maximilian Ullmann |
Cầu thủ dự bị | |||
Matteo Grandi | Riccardo Ciervo | ||
Gregor Purg | Jeremie Broh | ||
Mato Jajalo | Cristian Shiba | ||
Magnus Andersen | Raphael Kofler | ||
Michael Svoboda | Amney Moutassime | ||
Denis Cheryshev | Lorenzo Lonardi | ||
Ali Dembele | Gabriel Lunetta | ||
Bjarki Steinn Bjarkason | Emanuele Pecorino | ||
Marco Olivieri | Luca Ghiringhelli | ||
Maximilian Ullmann | Giacomo Drago | ||
Nunzio Lella | Jakob Tscholl | ||
Lorenzo Busato |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Sudtirol
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại