Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả VfL Osnabrück vs Greuther Furth hôm nay 07-04-2024
Giải Hạng 2 Đức - CN, 07/4
Kết thúc



![]() Erik Engelhardt (Kiến tạo: Robert Tesche) 3 | |
![]() Armindo Sieb 15 | |
![]() Christian Conteh (Kiến tạo: Bashkim Ajdini) 21 | |
![]() Branimir Hrgota 43 | |
![]() Dennis Srbeny (Thay: Oussama Haddadi) 46 | |
![]() Marco Meyerhofer (Thay: Damian Michalski) 46 | |
![]() Marco Meyerhofer 46 | |
![]() Dennis Srbeny 46 | |
![]() Maximilian Dietz 54 | |
![]() Oualid Mhamdi (Thay: Maximilian Dietz) 58 | |
![]() Noel Niemann (Thay: Christian Conteh) 67 | |
![]() Leander Popp (Thay: Armindo Sieb) 73 | |
![]() Kerim Calhanoglu (Thay: Jomaine Consbruch) 73 | |
![]() Lex-Tyger Lobinger (Thay: Erik Engelhardt) 80 | |
![]() Haralambos Makridis (Thay: Jannes Wulff) 80 | |
![]() Thanasis Androutsos 90 | |
![]() Thomas Goiginger 90 | |
![]() Thanasis Androutsos (Thay: Maximilian Thalhammer) 90 | |
![]() Thomas Goiginger (Thay: Robert Tesche) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Robert Tesche rời sân và được thay thế bởi Thomas Goiginger.
Maximilian Thalhammer rời sân và được thay thế bởi Thanasis Androutsos.
Jannes Wulff rời sân và được thay thế bởi Haralambos Makridis.
Erik Engelhardt rời sân và được thay thế bởi Lex-Tyger Lobinger.
Jomaine Consbruch vào sân và được thay thế bởi Kerim Calhanoglu.
Jomaine Consbruch vào sân và được thay thế bởi Kerim Calhanoglu.
Armindo Sieb rời sân và được thay thế bởi Leander Popp.
Christian Conteh rời sân và được thay thế bởi Noel Niemann.
Christian Conteh rời sân và được thay thế bởi [player2].
Maximilian Dietz rời sân và được thay thế bởi Oualid Mhamdi.
Thẻ vàng dành cho Maximilian Dietz.
Damian Michalski vào sân và thay thế anh là Marco Meyerhofer.
Damian Michalski sẽ rời sân và anh được thay thế bởi [player2].
Oussama Haddadi vào sân và được thay thế bởi Dennis Srbeny.
Oussama Haddadi rời sân và được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Branimir Hrgota nhận thẻ vàng.
Bashkim Ajdini đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A L - Christian Conteh đã trúng mục tiêu!
VfL Osnabrück (3-3-2-2): Philipp Kuhn (22), Maxwell Gyamfi (4), Oumar Diakhite (14), Niklas Wiemann (25), Bashkim Ajdini (5), Maximilian Thalhammer (6), Florian Kleinhansl (3), Robert Tesche (8), Jannes Wulff (32), Christian Joe Conteh (17), Erik Engelhardt (9)
Greuther Furth (3-4-1-2): Jonas Urbig (40), Gideon Jung (23), Damian Michalski (4), Maximilian Dietz (33), Simon Asta (2), Oussama Haddadi (5), Robert Wagner (22), Jomaine Consbruch (14), Branimir Hrgota (10), Lukas Petkov (16), Armindo Sieb (30)
Thay người | |||
67’ | Christian Conteh Noel Niemann | 46’ | Damian Michalski Marco Meyerhofer |
80’ | Jannes Wulff Charalambos Makridis | 46’ | Oussama Haddadi Dennis Srbeny |
80’ | Erik Engelhardt Lex-Tyger Lobinger | 58’ | Maximilian Dietz Oualid Mhamdi |
90’ | Maximilian Thalhammer Thanasis Androutsos | 73’ | Armindo Sieb Leander Popp |
90’ | Robert Tesche Thomas Goiginger | 73’ | Jomaine Consbruch Kerim Calhanoglu |
Cầu thủ dự bị | |||
Charalambos Makridis | Leon Schaffran | ||
Thanasis Androutsos | Oualid Mhamdi | ||
Lennart Grill | Orestis Kiomourtzoglou | ||
Noel Niemann | Marco Meyerhofer | ||
Kwasi Okyere Wriedt | Leander Popp | ||
Lex-Tyger Lobinger | Kerim Calhanoglu | ||
Thomas Goiginger | Denis Pfaffenrot | ||
Oliver Wahling | Philipp Muller | ||
Dennis Srbeny |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |