Đá phạt Guinea.
![]() Knowledge Musona (Kiến tạo: Never Tigere) 26 | |
![]() Ibrahima Cisse 34 | |
![]() Kudakwashe Mahachi (Kiến tạo: Admiral Muskwe) 43 | |
![]() Naby Keita (Kiến tạo: Mamadou Kane) 49 | |
![]() Talbert Shumba 56 | |
![]() Kudakwashe Mahachi 86 | |
![]() Naby Keita 90+1' | |
![]() Onismor Bhasera 90+1' | |
![]() Mamadou Kane 90+3' |
Thống kê trận đấu Zimbabwe vs Guinea


Diễn biến Zimbabwe vs Guinea
Salima Mukansanga thưởng cho Guinea một quả phát bóng lên.

Mamadou Kane (Guinea) đã nhận thẻ vàng từ Salima Mukansanga.
Salima Mukansanga ra hiệu cho Zimbabwe một quả phạt trực tiếp.

Onismor Bhasera (Zimbabwe) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Onismor Bhasera (Zimbabwe) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Naby Keita (Guinea) đã bị phạt thẻ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do án treo giò.
Salima Mukansanga ra hiệu cho Zimbabwe một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Được hưởng phạt góc cho Guinea.
Liệu Guinea có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Zimbabwe?
Kudakwashe Mahachi của Zimbabwe đã trở lại sân thi đấu một lần nữa.
Kudakwashe Mahachi đã trở lại sân cỏ.
Kudakwashe Mahachi (Zimbabwe) dường như không thể đi tiếp. Anh ấy được thay thế bởi Takudzwa Chimwemwe.
PA Konate (Guinea) đã thay thế Issiaga Sylla có thể bị thương.
Guinea được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Trận đấu trên sân Stade Ahmadou Ahidjo đã bị gián đoạn một thời gian ngắn vì sự kiểm tra của Kudakwashe Mahachi, người đang bị chấn thương.
Trận đấu trên sân Stade Ahmadou Ahidjo đã bị gián đoạn một thời gian ngắn vì sự kiểm tra của Issiaga Sylla, người bị chấn thương.
Trận đấu đã bị tạm dừng để dành sự quan tâm cho Issiaga Sylla trong trận đấu với Guinea đang nằm đau quằn quại trên sân.
Zimbabwe có một quả phát bóng lên.
Guinea đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Morlaye Sylla lại đi chệch khung thành trong gang tấc.

Kudakwashe Mahachi của Zimbabwe đã được đặt ở Yaounde.
Đội hình xuất phát Zimbabwe vs Guinea
Zimbabwe (3-5-2): Talbert Shumba (21), Peter Muduwa (20), Thabani Kamusoko (13), John Takwara (5), Godknows Murwira (2), Never Tigere (11), Bruce Kangwa (12), Kudakwashe Mahachi (16), Jordan Zemura (3), Admiral Muskwe (19), Knowledge Musona (17)
Guinea (3-5-2): Aly Keita (1), Ousmane Kante (17), Mohamed Aly Camara (13), Ibrahima Cisse (7), Ilaix Moriba (14), Mamadou Kane (19), Naby Keita (8), Issiaga Sylla (3), Sory Kaba (21), Jose Kante (9)


Thay người | |||
46’ | Knowledge Musona Onismor Bhasera | 46’ | Jose Kante Mamadou Diallo |
75’ | Admiral Muskwe Prince Dube | 63’ | Sory Kaba Mohamed Bayo |
75’ | Jordan Zemura Tino Kadewere | 63’ | Ilaix Moriba Morlaye Sylla |
88’ | Kudakwashe Mahachi Takudzwa Chimwemwe | 88’ | Issiaga Sylla Mory Konate |
Cầu thủ dự bị | |||
Petros Mhari | Ibrahim Kone | ||
David Moyo | Saidou Sow | ||
Prince Dube | Mikael Dyrestam | ||
Tino Kadewere | Pa Konate | ||
Onismor Bhasera | Gaoussou Youssouf | ||
Takudzwa Chimwemwe | Mamadou Diallo | ||
Martin Mapisa | Mohamed Bayo | ||
Fode Camara | |||
Mory Konate | |||
Seydouba Soumah | |||
Ibrahima Conte | |||
Morlaye Sylla |
Nhận định Zimbabwe vs Guinea
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Zimbabwe
Thành tích gần đây Guinea
Bảng xếp hạng Can Cup
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại