Chủ Nhật, 06/04/2025
Jonathan Tah (Kiến tạo: Amine Adli)
17
Marius Woerl
20
Nordi Mukiele
41
Maximilian Grosser (Kiến tạo: Louis Oppie)
45+3'
Piero Hincapie
51
Victor Okoh Boniface (Thay: Exequiel Palacios)
53
Victor Okoh Boniface
60
Joel Grodowski
63
Sam Schreck
64
Stefano Russo
72
Nathan Tella (Thay: Amine Adli)
77
Merveille Biankadi (Thay: Joel Grodowski)
84
Nathan Tella
87
Isaiah Young (Thay: Sam Schreck)
90
Joel Felix (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee)
90
Alejandro Grimaldo
90+1'

Thống kê trận đấu Arminia Bielefeld vs Leverkusen

số liệu thống kê
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
Leverkusen
Leverkusen
48 Kiểm soát bóng 52
14 Phạm lỗi 12
26 Ném biên 31
1 Việt vị 4
16 Chuyền dài 20
7 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 2
5 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Arminia Bielefeld vs Leverkusen

Tất cả (357)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Arminia Bielefeld: 48%, Bayer Leverkusen: 52%.

90+7'

Arminia Bielefeld bắt đầu một đợt phản công.

90+7'

Bayer Leverkusen thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Granit Xhaka giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Stefano Russo từ Arminia Bielefeld thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+5'

Granit Xhaka có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.

90+5'

Piero Hincapie giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Merveille Biankadi tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+5'

Arminia Bielefeld có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+5'

Felix Hagmann giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Bayer Leverkusen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Stefano Russo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Arminia Bielefeld thực hiện một cú ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Nordi Mukiele đã thắng trong một pha tranh chấp trên không với Marius Woerl.

90+4'

Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân để nhường chỗ cho Joel Felix trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân để nhường chỗ cho Joel Felix trong một sự thay người chiến thuật.

90+3'

Sam Schreck rời sân để nhường chỗ cho Isaiah Young trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Victor Okoh Boniface từ Bayer Leverkusen bị thổi phạt việt vị.

90+2'

Merveille Biankadi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+1' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Alejandro Grimaldo, người nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Alejandro Grimaldo, người nhận thẻ vàng vì phản đối.

Đội hình xuất phát Arminia Bielefeld vs Leverkusen

Arminia Bielefeld (4-3-3): Jonas Thomas Kersken (1), Felix Hagmann (2), Leon Schneider (23), Stefano Russo (21), Louis Oppie (4), Sam Schreck (8), Maximilian Grosser (19), Mael Corboz (6), Noah Joel Sarenren Bazee (37), Joel Grodowski (11), Marius Wörl (38)

Leverkusen (3-5-2): Lukas Hradecky (1), Nordi Mukiele (23), Jonathan Tah (4), Piero Hincapié (3), Jeremie Frimpong (30), Robert Andrich (8), Granit Xhaka (34), Exequiel Palacios (25), Álex Grimaldo (20), Amine Adli (21), Patrik Schick (14)

Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
4-3-3
1
Jonas Thomas Kersken
2
Felix Hagmann
23
Leon Schneider
21
Stefano Russo
4
Louis Oppie
8
Sam Schreck
19
Maximilian Grosser
6
Mael Corboz
37
Noah Joel Sarenren Bazee
11
Joel Grodowski
38
Marius Wörl
14
Patrik Schick
21
Amine Adli
20
Álex Grimaldo
25
Exequiel Palacios
34
Granit Xhaka
8
Robert Andrich
30
Jeremie Frimpong
3
Piero Hincapié
4
Jonathan Tah
23
Nordi Mukiele
1
Lukas Hradecky
Leverkusen
Leverkusen
3-5-2
Thay người
84’
Joel Grodowski
Merveille Biankadi
53’
Exequiel Palacios
Victor Boniface
90’
Noah-Joel Sarenren-Bazee
Joel Felix
77’
Amine Adli
Nathan Tella
90’
Sam Schreck
Isaiah Ahmad Young
Cầu thủ dự bị
Leo Oppermann
Matěj Kovář
Joel Felix
Jonas Hofmann
Christopher Lannert
Arthur
Merveille Biankadi
Emiliano Buendía
Lukas Kunze
Alejo Sarco
Mika Schroers
Nathan Tella
Isaiah Ahmad Young
Victor Boniface
Julian Kania
Aleix García
Daniel Richter
Andrea Natali
Huấn luyện viên

Frank Kramer

Xabi Alonso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
04/10 - 2021
26/02 - 2022
DFB Cup
02/04 - 2025

Thành tích gần đây Arminia Bielefeld

DFB Cup
02/04 - 2025
26/02 - 2025
04/12 - 2024
31/10 - 2024
17/08 - 2024
Giao hữu
27/07 - 2024
20/07 - 2024
06/07 - 2024
29/06 - 2024

Thành tích gần đây Leverkusen

Bundesliga
05/04 - 2025
DFB Cup
02/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
Bundesliga
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Bundesliga
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X