Bóng an toàn khi Sudtirol Bolzano được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
![]() Marcel Buchel 4 | |
![]() Marcel Buechel 4 | |
![]() Francesco Donati 13 | |
![]() Filippo De Col 36 | |
![]() Gabriel Lunetta 40 | |
![]() Daniele Casiraghi (Thay: Gabriel Lunetta) 46 | |
![]() Matteo Rover (Thay: Filippo De Col) 46 | |
![]() Michele Collocolo 58 | |
![]() Andrea Schiavone 60 | |
![]() Claud Adjapong (Thay: Marcel Buechel) 60 | |
![]() Samuel Giovane (Thay: Marcel Buechel) 60 | |
![]() Claud Adjapong (Thay: Francesco Donati) 60 | |
![]() Matteo Rover 60 | |
![]() Davide Marsura 70 | |
![]() Davide Marsura (Thay: Pedro Mendes) 70 | |
![]() Cedric Gondo 70 | |
![]() Cedric Gondo (Thay: Federico Dionisi) 70 | |
![]() Francesco Forte 71 | |
![]() Moustapha Cisse 73 | |
![]() Moustapha Cisse (Thay: Simone Mazzocchi) 73 | |
![]() Federico Proia 75 | |
![]() Mirko Eramo 76 | |
![]() Mirko Eramo (Thay: Federico Proia) 76 | |
![]() Andrea Masiello 81 | |
![]() Nicholas Siega (Thay: Andrea Schiavone) 81 | |
![]() Joaquin Larrivey (Thay: Raphael Odogwu) 82 | |
![]() Lorenco Simic 85 | |
![]() Joaquin Larrivey (Thay: Raphael Odogwu) 86 | |
![]() (Pen) Cedric Gondo 89 | |
![]() Joaquin Larrivey (Thay: Raphael Odogwu) 89 |
Thống kê trận đấu Ascoli vs Sudtirol


Diễn biến Ascoli vs Sudtirol
Daniele Minelli cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Daniele Minelli báo hiệu quả ném biên cho Ascoli bên phần sân của Sudtirol Bolzano.
Cedric Gondo của Ascoli đã dứt điểm trúng đích nhưng không thành công.
Sudtirol Bolzano được hưởng quả phạt góc.
Daniele Minelli cho Sudtirol Bolzano một quả phát bóng lên.
Liệu Ascoli có thể tận dụng từ quả ném biên sâu bên phần sân của Sudtirol Bolzano?
Sudtirol Bolzano ném biên.
Daniele Minelli ra hiệu cho Ascoli hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Sudtirol Bolzano bên phần sân nhà.
Ném biên dành cho Sudtirol Bolzano tại Cino e Lillo Del Duca.
Sudtirol Bolzano băng lên rất nhanh nhưng Daniele Minelli đã thổi phạt việt vị.
Ném biên cho Sudtirol Bolzano bên phần sân của Ascoli.

Mục tiêu! Cedric Gondo giúp Ascoli vượt lên dẫn trước từ chấm phạt đền. Tỷ số bây giờ là 1-0.
Đội khách thay Raphael Odogwu bằng Joaquin Oscar Larrivey.

Lorenco Simic của Ascoli đã nhận thẻ vàng ở Ascoli Piceno.
Quả ném biên cho đội chủ nhà bên phần sân đối diện.
Quả phạt trực tiếp cho Ascoli bên phần sân của Sudtirol Bolzano.
Ascoli ném biên.
Sudtirol Bolzano thực hiện quả ném biên bên phần sân của Ascoli.
Ascoli thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Ascoli vs Sudtirol
Ascoli (4-3-1-2): Nicola Leali (1), Francesco Donati (20), Eric Botteghin (33), Lorenco Simic (4), Simone Giordano (21), Michele Collocolo (18), Marcel Buchel (77), Federico Proia (28), Pedro Mendes (90), Francesco Forte (11), Federico Dionisi (9)
Sudtirol (4-4-2): Giacomo Poluzzi (1), Marco Curto (4), Giovanni Zaro (19), Andrea Masiello (55), Alessandro Celli (3), Filippo De Col (26), Fabian Tait (21), Andrea Schiavone (88), Gabriel Lunetta (8), Raphael Odogwu (90), Simone Mazzocchi (9)


Thay người | |||
60’ | Marcel Buechel Samuel Giovane | 46’ | Gabriel Lunetta Daniele Casiraghi |
60’ | Francesco Donati Claud Adjapong | 46’ | Filippo De Col Matteo Rover |
70’ | Pedro Mendes Davide Marsura | 73’ | Simone Mazzocchi Moustapha Cisse |
70’ | Federico Dionisi Cedric Gondo | 81’ | Andrea Schiavone Nicholas Siega |
76’ | Federico Proia Mirko Eramo | 86’ | Raphael Odogwu Joaquin Oscar Larrivey |
Cầu thủ dự bị | |||
Davide Marsura | Andrea Giorgini | ||
Christopher Lungoyi | Kevin Vinetot | ||
Giuseppe Bellusci | Nicholas Siega | ||
Samuel Giovane | Mirko Carretta | ||
Nicola Falasco | Moustapha Cisse | ||
Mirko Eramo | Daniele Casiraghi | ||
Enrico Guarna | Filippo Berra | ||
Filippo Palazzino | Eklu Shaka Mawuli | ||
Danilo Quaranta | Joaquin Oscar Larrivey | ||
Marcello Falzerano | Michele Marano | ||
Claud Adjapong | Stefano Minelli | ||
Cedric Gondo | Matteo Rover |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ascoli
Thành tích gần đây Sudtirol
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại