Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Augsburg chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Max Christiansen 1 | |
![]() (Pen) Daniel Caligiuri 11 | |
![]() Jessic Ngankam (Kiến tạo: Tobias Raschl) 24 | |
![]() Carlos Gruezo (Thay: Niklas Dorsch) 39 | |
![]() Sebastian Griesbeck 43 | |
![]() Raphael Framberger (Thay: Robert Gumny) 46 | |
![]() Michael Gregoritsch (Thay: Mads Valentin Pedersen) 46 | |
![]() Paul Seguin (Thay: Max Christiansen) 46 | |
![]() Jamie Leweling (Thay: Jetro Willems) 62 | |
![]() Gideon Jung (Thay: Jessic Ngankam) 62 | |
![]() Alfred Finnbogason (Thay: Florian Niederlechner) 69 | |
![]() Julian Green (Thay: Tobias Raschl) 73 | |
![]() Simon Asta 75 | |
![]() Michael Gregoritsch (Kiến tạo: Arne Maier) 84 | |
![]() Afimico Pululu (Thay: Timothy Tillman) 87 | |
![]() Jan Moravek (Thay: Arne Maier) 88 | |
![]() Carlos Gruezo 90 | |
![]() Daniel Caligiuri 90+1' | |
![]() Carlos Gruezo 90+5' |
Thống kê trận đấu Augsburg vs Greuther Furth


Diễn biến Augsburg vs Greuther Furth
Số người tham dự hôm nay là 27907.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Augsburg: 50%, Greuther Fuerth: 50%.
Andre Hahn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Julian Green của Greuther Fuerth xoay người ở góc trái từ cánh trái.
Alfred Finnbogason hóa giải nguy hiểm nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Branimir Hrgota thực hiện một quả tạt từ quả đá phạt trực tiếp.

Trọng tài không có khiếu nại từ Carlos Gruezo, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Reece Oxford từ Augsburg đến Afimico Pululu
Greuther Fuerth đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Jamie Leweling thực hiện cú sút thẳng vào cầu môn, nhưng thủ môn đã xuất sắc cản phá.
Jeffrey Gouweleeuw giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Branimir Hrgota của Greuther Fuerth thực hiện cú sút chéo góc từ cánh trái.
Daniel Caligiuri dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Julian Green thực hiện một quả tạt từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Carlos Gruezo từ Augsburg đến Afimico Pululu
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Simon Asta từ Greuther Fuerth vượt qua Iago
Afimico Pululu của Greuther Fuerth chuyền bóng cho đồng đội.
Greuther Fuerth đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Augsburg.
Đội hình xuất phát Augsburg vs Greuther Furth
Augsburg (4-4-2): Rafal Gikiewicz (1), Robert Gumny (2), Jeffrey Gouweleeuw (6), Reece Oxford (4), Iago (22), Daniel Caligiuri (20), Daniel Caligiuri (20), Arne Maier (10), Niklas Dorsch (30), Mads Valentin Pedersen (3), Andre Hahn (28), Florian Niederlechner (7)
Greuther Furth (3-5-2): Sascha Burchert (30), Sebastian Griesbeck (22), Nick Viergever (24), Gian-Luca Itter (27), Simon Asta (2), Tobias Raschl (20), Max Christiansen (13), Timothy Tillman (21), Jetro Willems (15), Jessic Ngankam (17), Branimir Hrgota (10)


Thay người | |||
39’ | Niklas Dorsch Carlos Gruezo | 46’ | Max Christiansen Paul Seguin |
39’ | Niklas Dorsch Carlos Gruezo | 62’ | Jessic Ngankam Gideon Jung |
46’ | Robert Gumny Raphael Framberger | 62’ | Jetro Willems Jamie Leweling |
46’ | Mads Valentin Pedersen Michael Gregoritsch | 73’ | Tobias Raschl Julian Green |
69’ | Florian Niederlechner Alfred Finnbogason | 87’ | Timothy Tillman Afimico Pululu |
88’ | Arne Maier Jan Moravek |
Cầu thủ dự bị | |||
Jan Moravek | Andreas Linde | ||
Ricardo Pepi | Maximilian Bauer | ||
Felix Uduokhai | Afimico Pululu | ||
Alfred Finnbogason | Dickson Abiama | ||
Lasse Guenther | Gideon Jung | ||
Raphael Framberger | Jeremy Dudziak | ||
Michael Gregoritsch | Paul Seguin | ||
Carlos Gruezo | Julian Green | ||
Tomas Koubek | Jamie Leweling | ||
Carlos Gruezo |
Nhận định Augsburg vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Augsburg
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại