Thứ Sáu, 04/04/2025
Patrick Osterhage
20
Rani Khedira
42
Takuma Asano
45+5'
Goncalo Paciencia (Kiến tạo: Christopher Antwi-Adjej)
54
Aissa Laidouni (Thay: Sheraldo Becker)
60
Alex Kral (Thay: Janik Haberer)
60
Andras Schafer (Thay: Rani Khedira)
60
Noah Loosli (Thay: Tim Oermann)
64
Matus Bero (Thay: Christopher Antwi-Adjej)
72
Moritz Broschinski (Thay: Goncalo Paciencia)
72
Brenden Aaronson (Thay: Kevin Volland)
74
Mikkel Kaufmann (Thay: Benedict Hollerbach)
75
(Pen) Kevin Stoeger
78
Nenad Bjelica
80
Jerome Roussillon
85
Moritz-Broni Kwarteng (Thay: Takuma Asano)
86
Felix Passlack (Thay: Cristian Gamboa)
87
Kevin Stoeger
90+1'

Thống kê trận đấu Bochum vs Union Berlin

số liệu thống kê
Bochum
Bochum
Union Berlin
Union Berlin
48 Kiểm soát bóng 52
11 Phạm lỗi 13
18 Ném biên 18
2 Việt vị 2
23 Chuyền dài 14
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
10 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bochum vs Union Berlin

Tất cả (382)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 25300.

90+5'

Bochum với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Bochum: 48%, Union Berlin: 52%.

90+5'

Bochum đang kiểm soát bóng.

90+4'

Bochum đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+4'

Union Berlin thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Union Berlin.

90+3'

Bochum đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+3'

Bochum thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+3'

Anthony Losilla giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+3'

Union Berlin thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Frederik Roennow thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+2'

Ồ... đó là người trông trẻ! Đáng lẽ Moritz Broschinski phải ghi bàn từ vị trí đó

90+2'

Moritz Broschinski nỗ lực rất tốt khi thực hiện cú sút trúng đích nhưng thủ môn đã cản phá được

90+2'

Bochum với một cuộc tấn công nguy hiểm tiềm tàng.

90+2'

Bochum đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+2'

Bochum thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+1' Thẻ vàng dành cho Kevin Stoeger.

Thẻ vàng dành cho Kevin Stoeger.

90+1'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Kevin Stoeger của Bochum vấp ngã Aissa Laidouni

Đội hình xuất phát Bochum vs Union Berlin

Bochum (4-3-3): Manuel Riemann (1), Cristian Gamboa (2), Tim Oermann (14), Keven Schlotterbeck (31), Bernardo (5), Anthony Losilla (8), Patrick Osterhage (6), Kevin Stoger (7), Takuma Asano (11), Goncalo Paciencia (9), Christopher Antwi-Adjej (22)

Union Berlin (4-2-3-1): Frederik Ronnow (1), Josip Juranovic (18), Robin Knoche (31), Diogo Leite (4), Jerome Roussillon (26), Rani Khedira (8), Janik Haberer (19), Benedict Hollerbach (16), Kevin Volland (10), Sheraldo Becker (27), Kevin Behrens (17)

Bochum
Bochum
4-3-3
1
Manuel Riemann
2
Cristian Gamboa
14
Tim Oermann
31
Keven Schlotterbeck
5
Bernardo
8
Anthony Losilla
6
Patrick Osterhage
7
Kevin Stoger
11
Takuma Asano
9
Goncalo Paciencia
22
Christopher Antwi-Adjej
17
Kevin Behrens
27
Sheraldo Becker
10
Kevin Volland
16
Benedict Hollerbach
19
Janik Haberer
8
Rani Khedira
26
Jerome Roussillon
4
Diogo Leite
31
Robin Knoche
18
Josip Juranovic
1
Frederik Ronnow
Union Berlin
Union Berlin
4-2-3-1
Thay người
64’
Tim Oermann
Noah Loosli
60’
Rani Khedira
Andras Schafer
72’
Christopher Antwi-Adjej
Matus Bero
60’
Sheraldo Becker
Aissa Laidouni
72’
Goncalo Paciencia
Moritz Broschinski
60’
Janik Haberer
Alex Kral
86’
Takuma Asano
Moritz-Broni Kwarteng
74’
Kevin Volland
Brenden Aaronson
87’
Cristian Gamboa
Felix Passlack
75’
Benedict Hollerbach
Mikkel Kaufmann
Cầu thủ dự bị
Maximilian Wittek
Alexander Schwolow
Niclas Thiede
Paul Jaeckel
Danilo Soares
Leonardo Bonucci
Noah Loosli
Christopher Trimmel
Lukas Daschner
Brenden Aaronson
Felix Passlack
Andras Schafer
Matus Bero
Aissa Laidouni
Moritz-Broni Kwarteng
Mikkel Kaufmann
Moritz Broschinski
Alex Kral
Huấn luyện viên

Dieter Hecking

Steffen Baumgart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
01/12 - 2012
19/05 - 2013
21/07 - 2013
14/12 - 2013
26/08 - 2014
07/02 - 2015
21/11 - 2016
Bundesliga
18/12 - 2021
14/05 - 2022
23/10 - 2022
16/04 - 2023
16/12 - 2023
05/05 - 2024

Thành tích gần đây Bochum

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Bundesliga
16/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Union Berlin

Bundesliga
30/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
19/01 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X