Bóng đi ra khỏi khung thành Bosnia & Herzegovina.
![]() Laurent Jans (Thay: Maxime Chanot) 17 | |
![]() Vincent Thill (Thay: Danel Sinani) 46 | |
![]() Dirk Carlson (Thay: Leandro Barreiro) 46 | |
![]() Eldar Civic (Thay: Jusuf Gazibegovic) 46 | |
![]() Hrvoje Milicevic (Thay: Anel Ahmedhodzic) 46 | |
![]() Miroslav Stevanovic (Thay: Amar Dedic) 46 | |
![]() Edin Dzeko (Thay: Smail Prevljak) 66 | |
![]() Luka Menalo (Thay: Adi Nalic) 66 | |
![]() Marvin Santos (Thay: Florian Bohnert) 66 | |
![]() Yvandro Borges Sanches (Thay: Sebastien Thill) 73 | |
![]() Sinisa Sanicanin (Thay: Sead Kolasinac) 82 | |
![]() Edin Dzeko 86 |
Thống kê trận đấu Bosnia and Herzegovina vs Luxembourg


Diễn biến Bosnia and Herzegovina vs Luxembourg

Gerson Rodrigues (Luxembourg) nhận thẻ vàng.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Yvandro Borges Sanches là phụ cho Sebastien Thill cho Bosnia & Herzegovina.
Đá phạt cho Bosnia & Herzegovina ở nửa Luxembourg.
David Smajc ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Luxembourg trong phần sân của họ.
Đá phạt cho Luxembourg ở nửa Bosnia & Herzegovina.
Đá phạt Luxembourg.
Đá phạt cho Bosnia & Herzegovina trong phần sân của họ.
Bosnia & Herzegovina được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
David Smajc ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Luxembourg trong phần sân của họ.
Luxembourg có một quả phát bóng lên.
Bosnia & Herzegovina đang tấn công và Ermedin Demirovic thực hiện một cú sút, nhưng nó lại chệch mục tiêu.
Luxembourg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
David Smajc trao quả ném biên cho đội nhà.
David Smajc ra hiệu cho Luxembourg ném biên bên phần sân của Bosnia & Herzegovina.

Ghi bàn! Đội chủ nhà dẫn trước 1-0 nhờ công của Edin Dzeko.
David Smajc trao quả ném biên cho đội nhà.
David Smajc ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Luxembourg trong phần sân của họ.
Gerson Rodrigues của Luxembourg bị kéo lên vì việt vị.
Sinisa Sanicanin là phụ cho Sead Kolasinac cho Bosnia & Herzegovina.
Đội hình xuất phát Bosnia and Herzegovina vs Luxembourg
Bosnia and Herzegovina (3-5-2): Nikola Vasilj (1), Anel Ahmedhodzic (16), Dennis Hadzikadunic (3), Sead Kolasinac (5), Amar Dedic (24), Amer Gojak (10), Vladan Danilovic (14), Adi Nalic (17), Jusuf Gazibegovic (4), Smail Prevljak (9), Ermedin Demirovic (23)
Luxembourg (4-2-3-1): Anthony Moris (1), Florian Bohnert (4), Maxime Chanot (2), Vahid Selimovic (5), Michael Pinto (17), Mathias Olesen (19), Leandro Barreiro (16), Sebastien Thill (21), Christopher Martins (8), Danel Sinani (9), Gerson Rodrigues (10)


Thay người | |||
46’ | Jusuf Gazibegovic Eldar Civic | 17’ | Maxime Chanot Laurent Jans |
46’ | Anel Ahmedhodzic Hrvoje Milicevic | 46’ | Danel Sinani Vincent Thill |
46’ | Amar Dedic Miroslav Stevanovic | 46’ | Leandro Barreiro Dirk Carlson |
66’ | Adi Nalic Luka Menalo | 66’ | Florian Bohnert Marvin Santos |
66’ | Smail Prevljak Edin Dzeko | 73’ | Sebastien Thill Yvandro Borges Sanches |
66’ | Smail Prevljak Edin Dzeko | ||
82’ | Sead Kolasinac Sinisa Sanicanin |
Cầu thủ dự bị | |||
Ibrahim Sehic | Ralph Schon | ||
Vladan Kovacevic | Lucas Fox | ||
Eldar Civic | Enes Mahmutovic | ||
Sinisa Sanicanin | Yvandro Borges Sanches | ||
Luka Menalo | Eric Veiga | ||
Rade Krunic | Vincent Thill | ||
Edin Dzeko | Dirk Carlson | ||
Hrvoje Milicevic | Maurice Deville | ||
Amir Hadziahmetovic | Olivier Thill | ||
Miroslav Stevanovic | Laurent Jans | ||
Amar Rahmanovic | Diogo Pimentel | ||
Edin Dzeko | Marvin Santos |