Thứ Bảy, 05/04/2025
(VAR check)
44
Hrvoje Barisic
45
Klaemint Olsen (Thay: Andri Rafn Yeoman)
46
(og) Slobodan Jakovljevic
56
Mato Stanic (Thay: Tomislav Kis)
60
Agust Hlynsson (Thay: Kristinn Steindorsson)
64
Oliver Sigurjonsson
73
Matej Senic (Thay: Slobodan Jakovljevic)
80
Franko Sabljic (Thay: Matija Malekinusic)
80
Agust Thorsteinsson (Thay: Oliver Sigurjonsson)
82
Kerim Memija (Thay: Mario Ticinovic)
83
Dario Canadjija
90+1'

Thống kê trận đấu Breidablik vs Zrinjski Mostar

số liệu thống kê
Breidablik
Breidablik
Zrinjski Mostar
Zrinjski Mostar
63 Kiểm soát bóng 37
12 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Breidablik vs Zrinjski Mostar

Tất cả (16)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1' Thẻ vàng cho Dario Canadjija.

Thẻ vàng cho Dario Canadjija.

83'

Mario Ticinovic rời sân nhường chỗ cho Kerim Memija.

82'

Oliver Sigurjonsson rời sân, Agust Thorsteinsson vào thay.

80'

Matija Malekinusic rời sân nhường chỗ cho Franko Sabljic.

80'

Slobodan Jakovljevic rời sân, Matej Senic vào thay.

73' Thẻ vàng cho Oliver Sigurjonsson.

Thẻ vàng cho Oliver Sigurjonsson.

64'

Kristinn Steindorsson rời sân, Agust Hlynsson vào thay.

60'

Tomislav Kis rời sân nhường chỗ cho Mato Stanic.

56' BÀN GỠ RIÊNG - Slobodan Jakovljevic đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN GỠ RIÊNG - Slobodan Jakovljevic đưa bóng vào lưới nhà!

55' BÀN GỠ RIÊNG - Slobodan Jakovljevic đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN GỠ RIÊNG - Slobodan Jakovljevic đưa bóng vào lưới nhà!

55' G O O O O A A A L Điểm Breidablik.

G O O O O A A A L Điểm Breidablik.

46'

Andri Rafn Yeoman rời sân nhường chỗ cho Klaemint Olsen.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45' Thẻ vàng cho Hrvoje Barisic.

Thẻ vàng cho Hrvoje Barisic.

Đội hình xuất phát Breidablik vs Zrinjski Mostar

Breidablik (4-3-3): Brynjar Atli Bragason (12), Hoskuldur Gunnlaugsson (7), Damir Muminovic (4), Viktor Orn Margeirsson (21), Andri Rafn Yeoman (30), Anton Logi Ludviksson (13), Oliver Sigurjonsson (3), Gisli Eyjolfsson (11), Jason Dadi Svanthorsson (14), Kristinn Steindorsson (10), David Ingvarsson (25)

Zrinjski Mostar (4-3-3): Marko Maric (35), Josip Corluka (6), Slobodan Jakovljevic (27), Hrvoje Barisic (4), Mario Ticinovic (91), Antonio Ivancic (20), Tomislav Kis (10), Dario Canadjija (5), Mario Cuze (25), Nemanja Bilbija (99), Matija Malekinusic (17)

Breidablik
Breidablik
4-3-3
12
Brynjar Atli Bragason
7
Hoskuldur Gunnlaugsson
4
Damir Muminovic
21
Viktor Orn Margeirsson
30
Andri Rafn Yeoman
13
Anton Logi Ludviksson
3
Oliver Sigurjonsson
11
Gisli Eyjolfsson
14
Jason Dadi Svanthorsson
10
Kristinn Steindorsson
25
David Ingvarsson
17
Matija Malekinusic
99
Nemanja Bilbija
25
Mario Cuze
5
Dario Canadjija
10
Tomislav Kis
20
Antonio Ivancic
91
Mario Ticinovic
4
Hrvoje Barisic
27
Slobodan Jakovljevic
6
Josip Corluka
35
Marko Maric
Zrinjski Mostar
Zrinjski Mostar
4-3-3
Thay người
46’
Andri Rafn Yeoman
Klaemint Andrasson Olsen
60’
Tomislav Kis
Mato Stanic
64’
Kristinn Steindorsson
Agust Edvald Hlynsson
80’
Matija Malekinusic
Franko Sabljic
82’
Oliver Sigurjonsson
Agust Orri Thorsteinsson
80’
Slobodan Jakovljevic
Matej Senic
83’
Mario Ticinovic
Kerim Memija
Cầu thủ dự bị
Anton Ari Einarsson
Antonio Soldo
Hilmar Helgason
Omer Yakov Niron
Arnor Sveinn Adalsteinsson
Ivan Jukic
Agust Orri Thorsteinsson
Damir Zlomislic
Atli Gunnarsson
Franko Sabljic
Klaemint Andrasson Olsen
Tarik Ramic
Agust Edvald Hlynsson
Mato Stanic
Kristofer Kristinsson
Petar Misic
Asgeir Helgi Orrason
Antonio Prskalo
Ivica Batarelo
Kerim Memija
Matej Senic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
11/08 - 2023
18/08 - 2023

Thành tích gần đây Breidablik

VĐQG Iceland
20/10 - 2024
07/10 - 2024
29/09 - 2024
24/09 - 2024
16/09 - 2024
01/09 - 2024
26/08 - 2024
20/08 - 2024
16/08 - 2024

Thành tích gần đây Zrinjski Mostar

VĐQG Bosnia
28/03 - 2025
17/03 - 2025
08/03 - 2025
16/02 - 2025
15/12 - 2024
08/12 - 2024
04/12 - 2024
30/11 - 2024

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X