Thứ Bảy, 05/04/2025
Tomislav Kis (Kiến tạo: Mario Cuze)
2
Matija Malekinusic
22
Viktor Einarsson
25
Matej Senic (Thay: Hrvoje Barisic)
29
Tomislav Kis (Kiến tạo: Nemanja Bilbija)
30
Viktor Einarsson
31
Nemanja Bilbija (Kiến tạo: Matija Malekinusic)
33
Matija Malekinusic
40
Klaemint Olsen (Thay: Jason Dadi Svanthorsson)
46
Antonio Ivancic
55
Anton Ludviksson
64
David Ingvarsson (Thay: Andri Rafn Yeoman)
65
Agust Hlynsson (Thay: Kristinn Steindorsson)
65
Damir Zlomislic (Thay: Tomislav Kis)
66
Petar Misic (Thay: Matija Malekinusic)
66
Slobodan Jakovljevic
69
Gisli Eyjolfsson (Kiến tạo: Klaemint Olsen)
74
Ivan Jukic (Thay: Mario Cuze)
85
Kerim Memija (Thay: Josip Corluka)
85
Matej Senic
87

Thống kê trận đấu Zrinjski Mostar vs Breidablik

số liệu thống kê
Zrinjski Mostar
Zrinjski Mostar
Breidablik
Breidablik
61 Kiểm soát bóng 39
11 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
11 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Zrinjski Mostar vs Breidablik

Tất cả (28)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

87' Thẻ vàng cho Matej Senic.

Thẻ vàng cho Matej Senic.

85'

Josip Corluka rời sân nhường chỗ cho Kerim Memija.

85'

Mario Cuze rời sân nhường chỗ cho Ivan Jukic.

74'

Klaemint Olsen đã kiến tạo thành bàn.

74' G O O O A A A L - Gisli Eyjolfsson đã trúng đích!

G O O O A A A L - Gisli Eyjolfsson đã trúng đích!

69' Thẻ vàng cho Slobodan Jakovljevic.

Thẻ vàng cho Slobodan Jakovljevic.

66'

Matija Malekinusic rời sân nhường chỗ cho Petar Misic.

66'

Tomislav Kis rời sân nhường chỗ cho Damir Zlomislic.

65'

Kristinn Steindorsson rời sân, Agust Hlynsson vào thay.

65'

Andri Rafn Yeoman rời sân, vào thay là David Ingvarsson.

64' G O O O A A A L - Anton Ludviksson đã trúng đích!

G O O O A A A L - Anton Ludviksson đã trúng đích!

64' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

55' G O O O A A A L - Antonio Ivancic đã trúng đích!

G O O O A A A L - Antonio Ivancic đã trúng đích!

46'

Jason Dadi Svanthorsson rời sân nhường chỗ cho Klaemint Olsen.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

40' G O O O A A A L - Matija Malekinusic đã trúng đích!

G O O O A A A L - Matija Malekinusic đã trúng đích!

33'

Matija Malekinusic kiến tạo thành bàn.

33' G O O O A A A L - Nemanja Bilbija đã trúng đích!

G O O O A A A L - Nemanja Bilbija đã trúng đích!

31' THẺ ĐỎ! - Viktor Einarsson nhận thẻ vàng thứ 2 và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Viktor Einarsson nhận thẻ vàng thứ 2 và bị đuổi khỏi sân!

Đội hình xuất phát Zrinjski Mostar vs Breidablik

Zrinjski Mostar (4-3-3): Marko Maric (35), Josip Corluka (6), Slobodan Jakovljevic (27), Hrvoje Barisic (4), Mario Ticinovic (91), Antonio Ivancic (20), Tomislav Kis (10), Dario Canadjija (5), Matija Malekinusic (17), Nemanja Bilbija (99), Mario Cuze (25)

Breidablik (4-3-3): Anton Ari Einarsson (1), Hoskuldur Gunnlaugsson (7), Damir Muminovic (4), Viktor Orn Margeirsson (21), Andri Rafn Yeoman (30), Anton Logi Ludviksson (13), Oliver Sigurjonsson (3), Gisli Eyjolfsson (11), Jason Dadi Svanthorsson (14), Kristinn Steindorsson (10), Viktor Karl Einarsson (8)

Zrinjski Mostar
Zrinjski Mostar
4-3-3
35
Marko Maric
6
Josip Corluka
27
Slobodan Jakovljevic
4
Hrvoje Barisic
91
Mario Ticinovic
20
Antonio Ivancic
10 2
Tomislav Kis
5
Dario Canadjija
17 2
Matija Malekinusic
99
Nemanja Bilbija
25
Mario Cuze
8
Viktor Karl Einarsson
10
Kristinn Steindorsson
14
Jason Dadi Svanthorsson
11
Gisli Eyjolfsson
3
Oliver Sigurjonsson
13
Anton Logi Ludviksson
30
Andri Rafn Yeoman
21
Viktor Orn Margeirsson
4
Damir Muminovic
7
Hoskuldur Gunnlaugsson
1
Anton Ari Einarsson
Breidablik
Breidablik
4-3-3
Thay người
29’
Hrvoje Barisic
Matej Senic
46’
Jason Dadi Svanthorsson
Klaemint Andrasson Olsen
66’
Tomislav Kis
Damir Zlomislic
65’
Kristinn Steindorsson
Agust Edvald Hlynsson
66’
Matija Malekinusic
Petar Misic
65’
Andri Rafn Yeoman
David Ingvarsson
85’
Mario Cuze
Ivan Jukic
85’
Josip Corluka
Kerim Memija
Cầu thủ dự bị
Antonio Soldo
Brynjar Atli Bragason
Omer Yakov Niron
Arnor Sveinn Adalsteinsson
Ivan Jukic
Alexander Helgi Sigurdarson
Damir Zlomislic
Agust Orri Thorsteinsson
Franko Sabljic
Klaemint Andrasson Olsen
Tarik Ramic
Agust Edvald Hlynsson
Mato Stanic
David Ingvarsson
Petar Misic
Oliver Stefansson
Antonio Prskalo
Kristofer Kristinsson
Ivica Batarelo
Kerim Memija
Matej Senic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
11/08 - 2023
18/08 - 2023

Thành tích gần đây Zrinjski Mostar

VĐQG Bosnia
28/03 - 2025
17/03 - 2025
08/03 - 2025
16/02 - 2025
15/12 - 2024
08/12 - 2024
04/12 - 2024
30/11 - 2024

Thành tích gần đây Breidablik

VĐQG Iceland
20/10 - 2024
07/10 - 2024
29/09 - 2024
24/09 - 2024
16/09 - 2024
01/09 - 2024
26/08 - 2024
20/08 - 2024
16/08 - 2024

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X