Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Venezia.
![]() Francesco Zampano 6 | |
![]() Marko Rog 29 | |
![]() Marco Mancosu 38 | |
![]() Edoardo Goldaniga 42 | |
![]() Antoine Makoumbou (Thay: Marko Rog) 46 | |
![]() Adam Obert (Thay: Antonio Barreca) 48 | |
![]() Joel Pohjanpalo (Kiến tạo: Michael Cuisance) 50 | |
![]() Ridgeciano Haps 51 | |
![]() Nicholas Pierini (Thay: Joel Pohjanpalo) 60 | |
![]() Tanner Tessmann (Thay: Magnus Kofod Andersen) 60 | |
![]() Denis Cheryshev (Thay: Michael Cuisance) 61 | |
![]() Gianluca Lapadula (Thay: Leonardo Pavoletti) 61 | |
![]() Filippo Falco (Thay: Gaston Pereiro) 61 | |
![]() Denis Cheryshev 64 | |
![]() Filippo Falco (Thay: Gaston Pereiro) 64 | |
![]() Denis Cheryshev 66 | |
![]() Luca Antonio Fiordilino 74 | |
![]() Luca Antonio Fiordilino (Thay: Joel Pohjanpalo) 74 | |
![]() Zito Luvumbo (Thay: Gabriele Zappa) 74 | |
![]() Alessandro Deiola 75 | |
![]() Ridgeciano Haps (Kiến tạo: Denis Cheryshev) 82 | |
![]() Antonio Candela (Thay: Gianluca Busio) 90 |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Venezia


Diễn biến Cagliari vs Venezia
Marco Mancosu thay cho Cagliari thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng đích.
Venezia sẽ cần phải cảnh giác khi họ bảo vệ được quả đá phạt nguy hiểm từ Cagliari.
Quả phát bóng lên cho Venezia tại Unipol Domus.
Cagliari đột ngột tấn công Unipol Domus nhưng cú đánh đầu của Adam Obert lại đi chệch mục tiêu.
Ivan Javorcic (Venezia) thay người thứ tư, Antonio Candela thay Gianluca Busio.
Đá phạt cho Venezia trong hiệp của họ.
Liệu Cagliari có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu bên trong phần sân của Venezia không?
Phạt góc cho Cagliari.
Francesco Cosso ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Venezia trong phần sân của họ.
Venezia được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Venezia cần phải thận trọng. Cagliari thực hiện quả ném biên tấn công.
Đá phạt cho Cagliari trong hiệp của họ.
Francesco Cosso thưởng cho Venezia một quả phát bóng lên.
Cagliari được hưởng quả phạt góc của Francesco Cosso.
Denis Cheryshev với một pha kiến tạo ở đó.

Mục tiêu! Ridgeciano Haps kéo dài tỷ số dẫn trước của Venezia lên 1-4.
Đá phạt Cagliari.
Cagliari thực hiện quả ném biên trong khu vực Venezia.
Cagliari thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên dành cho Cagliari ở hiệp một của Venezia.
Đội hình xuất phát Cagliari vs Venezia
Cagliari (4-3-2-1): Boris Radunovic (1), Gabriele Zappa (28), Edoardo Goldaniga (3), Giorgio Altare (15), Antonio Barreca (27), Nahitan Nandez (8), Alessandro Deiola (14), Marko Rog (6), Gaston Pereiro (20), Marco Mancosu (5), Leonardo Pavoletti (30)
Venezia (3-5-2): Jesse Joronen (66), Przemyslaw Wisniewski (2), Marco Modolo (13), Pietro Ceccaroni (32), Francesco Zampano (7), Ridgeciano Haps (5), Magnus Andersen (38), Gianluca Busio (6), Michael Cuisance (10), Andrija Novakovich (11), Joel Pohjanpalo (20)


Thay người | |||
46’ | Marko Rog Antoine Makoumbou | 60’ | Magnus Kofod Andersen Tanner Tessmann |
48’ | Antonio Barreca Adam Obert | 61’ | Michael Cuisance Denis Cheryshev |
61’ | Leonardo Pavoletti Gianluca Lapadula | 74’ | Joel Pohjanpalo Luca Fiordilino |
61’ | Gaston Pereiro Filippo Falco | 90’ | Gianluca Busio Antonio Candela |
74’ | Gabriele Zappa Zito Luvumbo |
Cầu thủ dự bị | |||
Alberto Dossena | Nicholas Pierini | ||
Alessandro Di Pardo | Denis Cheryshev | ||
Franco Carboni | Dennis Johnsen | ||
Simone Aresti | Jack De Vries | ||
Vincenzo Millico | Tanner Tessmann | ||
Zito Luvumbo | Luca Fiordilino | ||
Gianluca Lapadula | Harvey St Clair | ||
Filippo Falco | Antonio Candela | ||
Nicolas Viola | Facundo Gabriel Zabala | ||
Antoine Makoumbou | Michael Svoboda | ||
Nunzio Lella | Niki Maenpaa | ||
Adam Obert | Bruno Bertinato |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Venezia
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
7 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
8 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
9 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
10 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại