Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Josuha Guilavogui (Kiến tạo: Stian Gregersen) 13 | |
![]() Elbasan Rashani (Kiến tạo: Akim Zedadka) 32 | |
![]() Anel Ahmedhodzic 44 | |
![]() Salis Abdul Samed 48 | |
![]() Jim Allevinah (Thay: Lucas Da Cunha) 63 | |
![]() Jason Berthomier (Thay: Yohann Magnin) 63 | |
![]() Sekou Mara (Thay: Remi Oudin) 64 | |
![]() Marcelo 76 | |
![]() Mbaye Niang (Thay: Hwang Ui-Jo) 81 | |
![]() Timothee Pembele (Thay: Tom Lacoux) 81 | |
![]() Danylo Ignatenko (Thay: Jean Onana) 87 |
Thống kê trận đấu Clermont vs Bordeaux


Diễn biến Clermont vs Bordeaux
Cầm bóng: Clermont Foot: 54%, Bordeaux: 46%.
Quả phát bóng lên cho Bordeaux.
Johan Gastien của Clermont Foot cố gắng dứt điểm từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút lại không đi trúng mục tiêu.
Akim Zedadka của Clermont Foot chuyền bóng cho đồng đội.
Jason Berthomier của Clermont Foot thực hiện cú sút chéo góc từ cánh trái.
Đáng lẽ phải là một mục tiêu! Elbasan Rashani có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn, nhưng Gaetan Poussin đã bỏ qua!
Jason Berthomier từ Clermont Foot sút bóng vào góc phải từ cánh phải.
Bordeaux thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Thử thách nguy hiểm của M'Baye Niang đến từ Bordeaux. Florent Ogier vào cuối nhận được điều đó.
Bordeaux thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Clermont Foot thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Clermont Foot thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Bordeaux thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Josuha Guilavogui từ Bordeaux đi hơi quá xa ở đó khi kéo Jim Allevinah xuống
M'Baye Niang bị phạt vì đẩy Johan Gastien.
Một cầu thủ của Bordeaux phạm lỗi.
Yacine Adli bên phía Bordeaux thực hiện quả tạt bóng nhưng nó không đến gần mục tiêu đã định.
Akim Zedadka giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Yacine Adli thực hiện quả treo bóng từ một tình huống phạt góc bên cánh phải, nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội và nó đã đi ra ngoài sân cỏ.
Đội hình xuất phát Clermont vs Bordeaux
Clermont (4-3-3): Ouparine Djoco (40), Akim Zedadka (20), Cedric Hountondji (4), Florent Ogier (21), Vital N'Simba (12), Yohann Magnin (7), Johan Gastien (25), Salis Abdul Samed (19), Lucas Da Cunha (10), Mohamed Bayo (27), Elbasan Rashani (18)
Bordeaux (5-4-1): Gaetan Poussin (16), Tom Lacoux (27), Stian Gregersen (2), Marcelo (15), Anel Ahmedhodzic (5), Gideon Mensah (14), Remi Oudin (28), Josuha Guilavogui (23), Jean Onana (8), Yacine Adli (19), Hwang Ui-Jo (18)


Thay người | |||
63’ | Yohann Magnin Jason Berthomier | 64’ | Remi Oudin Sekou Mara |
63’ | Lucas Da Cunha Jim Allevinah | 81’ | Tom Lacoux Timothee Pembele |
81’ | Hwang Ui-Jo Mbaye Niang | ||
87’ | Jean Onana Danylo Ignatenko |
Cầu thủ dự bị | |||
Arthur Desmas | Timothee Pembele | ||
Jean-Claude Billong | Davy Rouyard | ||
Arial Mendy | Abdel Jalil | ||
Jerome Phojo | Danylo Ignatenko | ||
Saif-Eddine Khaoui | Fransergio | ||
Jason Berthomier | Javairo Dilrosun | ||
Jodel Dossou | Mbaye Niang | ||
Grejohn Kyei | Sekou Mara | ||
Jim Allevinah | Thibault Klidje |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Clermont vs Bordeaux
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Clermont
Thành tích gần đây Bordeaux
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 23 | 5 | 0 | 54 | 74 | T T T T T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 6 | 7 | 20 | 51 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 17 | 47 | T B H B B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 0 | 41 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 28 | 7 | 9 | 12 | -14 | 30 | B B T B T |
14 | ![]() | 28 | 7 | 6 | 15 | -20 | 27 | B B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại