Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Matteo Guendouzi 24 | |
![]() Cengiz Under (Kiến tạo: Matteo Guendouzi) 25 | |
![]() William Saliba 40 | |
![]() Leonardo Balerdi 43 | |
![]() Saif-Eddine Khaoui 53 | |
![]() Konrad de la Fuente 56 |
Thống kê trận đấu Clermont vs Marseille


Diễn biến Clermont vs Marseille
Cengiz Under từ Marseille là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Cầm bóng: Clermont Foot: 41%, Marseille: 59%.
Vital N'Simba không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm
Jason Berthomier của Clermont Foot cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh ta đã bị chặn lại bởi một cầu thủ đối phương.
Clermont Foot thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Akim Zedadka của Clermont Foot cố gắng truy cản đồng đội trong khu vực nhưng đường chuyền của anh ta đã bị đối phương chặn lại.
Clermont Foot thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Clermont Foot thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Leonardo Balerdi giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Jodel Dossou đặt một cây thánh giá ...
Clermont Foot đá một quả phát bóng ngắn.
Gerson sắp rời sân, Luis Henrique vào thay chiến thuật.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Đó là một cơ hội tốt. Luan Peres từ Marseille thực hiện một quả bóng thẳng trong vòng cấm, nhưng cuối cùng vẫn không thành công
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Gerson từ Marseille cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Marseille với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Clermont Foot là người kiểm soát bóng.
Clermont Foot đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Cầm bóng: Clermont Foot: 40%, Marseille: 60%.
Marseille thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Đội hình xuất phát Clermont vs Marseille
Clermont (4-2-3-1): Arthur Desmas (1), Akim Zedadka (20), Cedric Hountondji (4), Florent Ogier (21), Vital N'Simba (12), Salis Abdul Samed (19), Jonathan Iglesias (10), Jim Allevinah (11), Saif-Eddine Khaoui (6), Elbasan Rashani (18), Pierre-Yves Hamel (26)
Marseille (3-5-1-1): Pau Lopez (16), William Saliba (2), Leonardo Balerdi (5), Luan Peres (14), Pol Lirola (29), Matteo Guendouzi (6), Boubacar Kamara (4), Gerson (8), Konrad de la Fuente (20), Cengiz Under (17), Ahmadou Bamba Dieng (12)


Thay người | |||
62’ | Saif-Eddine Khaoui Jason Berthomier | 57’ | Konrad de la Fuente Dimitri Payet |
62’ | Elbasan Rashani Mohamed Bayo | 57’ | Ahmadou Bamba Dieng Arkadiusz Milik |
63’ | Pierre-Yves Hamel Jodel Dossou | 80’ | Pol Lirola Pape Gueye |
78’ | Jim Allevinah Jordan Tell | 90’ | Gerson Luis Henrique |
88’ | Jonathan Iglesias Oriol Busquets |
Cầu thủ dự bị | |||
Jodel Dossou | Steve Mandanda | ||
Jason Berthomier | Amine Harit | ||
Ouparine Djoco | Jordan Amavi | ||
Jean-Claude Billong | Dimitri Payet | ||
Arial Mendy | Arkadiusz Milik | ||
Alidu Seidu | Alvaro Gonzalez | ||
Oriol Busquets | Duje Caleta-Car | ||
Jordan Tell | Luis Henrique | ||
Mohamed Bayo | Pape Gueye |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Clermont vs Marseille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Clermont
Thành tích gần đây Marseille
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | H B H T B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại